Thứ Sáu, 13/03/2026
Terem Moffi (Kiến tạo: Borja Sainz)
21
Rodrigo Mora (Kiến tạo: Zaidu Sanusi)
27
Deniz Undav (Kiến tạo: Bilal El Khannouss)
40
William Gomes
45+2'
William Gomes
45+4'
Finn Jeltsch
48
Victor Froholdt (Thay: Rodrigo Mora)
59
Pepe (Thay: Borja Sainz)
59
Deniz Guel (Thay: Terem Moffi)
59
Tiago Tomas (Thay: Ermedin Demirovic)
63
Thiago Silva
65
Gabriel Veiga (Thay: William Gomes)
70
Angelo Stiller (VAR check)
70
Luca Jaquez (Thay: Finn Jeltsch)
70
Chris Fuehrich (Thay: Nikolas Nartey)
70
Alan Varela (Thay: Seko Fofana)
80
Maximilian Mittelstaedt (Thay: Atakan Karazor)
84
Alan Varela
86
Bilal El Khannouss
90+3'
Zaidu Sanusi
90+4'

Thống kê trận đấu Stuttgart vs FC Porto

số liệu thống kê
Stuttgart
Stuttgart
FC Porto
FC Porto
60 Kiểm soát bóng 40
7 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 6
1 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
18 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 6
11 Ném biên 17
2 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stuttgart vs FC Porto

Tất cả (348)
90+8'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 56%, FC Porto: 44%.

90+8'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng FC Porto đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 60%, FC Porto: 40%.

90+8'

Gabriel Veiga thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90+7'

Gabriel Veiga sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Alexander Nuebel đã kiểm soát được bóng.

90+7'

FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Jamie Leweling bị phạt vì đẩy Gabriel Veiga.

90+6'

Gabriel Veiga thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Alexander Nuebel của VfB Stuttgart cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Jeff Chabot của VfB Stuttgart cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Alexander Nuebel của VfB Stuttgart cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 60%, FC Porto: 40%.

90+5'

FC Porto thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Luca Jaquez chiến thắng trong pha không chiến với Deniz Guel.

90+4' Sau hành vi bạo lực, Zaidu Sanusi đã bị trọng tài ghi vào sổ.

Sau hành vi bạo lực, Zaidu Sanusi đã bị trọng tài ghi vào sổ.

90+4'

Trận đấu được khởi động lại.

90+4'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3' Bilal El Khannouss phạm lỗi thô bạo với một đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.

Bilal El Khannouss phạm lỗi thô bạo với một đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.

90+3'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Bilal El Khannouss phạm lỗi thô bạo với Zaidu Sanusi.

Đội hình xuất phát Stuttgart vs FC Porto

Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Nikolas Nartey (28), Finn Jeltsch (29), Julian Chabot (24), Ramon Hendriks (3), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Bilal El Khannous (11), Deniz Undav (26), Jamie Leweling (18), Ermedin Demirović (9)

FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Thiago Silva (3), Jan Bednarek (5), Zaidu Sanusi (12), Seko Fofana (42), Pablo Rosario (13), Rodrigo Mora (86), William Gomes (7), Terem Moffi (29), Borja Sainz (17)

Stuttgart
Stuttgart
4-2-3-1
33
Alexander Nübel
28
Nikolas Nartey
29
Finn Jeltsch
24
Julian Chabot
3
Ramon Hendriks
16
Atakan Karazor
6
Angelo Stiller
11
Bilal El Khannous
26
Deniz Undav
18
Jamie Leweling
9
Ermedin Demirović
17
Borja Sainz
29
Terem Moffi
7
William Gomes
86
Rodrigo Mora
13
Pablo Rosario
42
Seko Fofana
12
Zaidu Sanusi
5
Jan Bednarek
3
Thiago Silva
20
Alberto Costa
99
Diogo Costa
FC Porto
FC Porto
4-3-3
Thay người
63’
Ermedin Demirovic
Tiago Tomas
59’
Rodrigo Mora
Victor Froholdt
70’
Nikolas Nartey
Chris Führich
59’
Terem Moffi
Deniz Gul
70’
Finn Jeltsch
Luca Jaquez
59’
Borja Sainz
Pepê
84’
Atakan Karazor
Maximilian Mittelstädt
70’
William Gomes
Gabri Veiga
80’
Seko Fofana
Alan Varela
Cầu thủ dự bị
Chris Führich
Cláudio Ramos
Maximilian Mittelstädt
Joao Costa
Lorenz Assignon
Dominik Prpic
Luca Jaquez
Martim Fernandes
Fabian Bredlow
Gabri Veiga
Florian Hellstern
Tiago Andrade
Ameen Al-Dakhil
Jakub Kiwior
Chema Andres
Francisco Moura
Tiago Tomas
Victor Froholdt
Badredine Bouanani
Alan Varela
Deniz Gul
Pepê
Tình hình lực lượng

Dan Zagadou

Chấn thương cơ

Nehuen Perez

Không xác định

Josha Vagnoman

Chấn thương đùi

Luuk de Jong

Va chạm

Noah Darvich

Chấn thương cơ

Samu Aghehowa

Chấn thương dây chằng chéo

Lazar Jovanovic

Đau lưng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
13/03 - 2026

Thành tích gần đây Stuttgart

Europa League
13/03 - 2026
Bundesliga
07/03 - 2026
01/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
Bundesliga
23/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
Bundesliga
15/02 - 2026
07/02 - 2026
DFB Cup
05/02 - 2026
Bundesliga
01/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Porto

Europa League
13/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
09/03 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
04/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
28/02 - 2026
H1: 1-0
23/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
03/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
27/01 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow