Chủ Nhật, 15/03/2026
Anthony Rouault (Kiến tạo: Angelo Stiller)
2
Josha Vagnoman
11
Patrick Osterhage
15
Ermedin Demirovic (Kiến tạo: Angelo Stiller)
17
Philipp Lienhart (Thay: Matthias Ginter)
20
Ermedin Demirovic (VAR check)
29
(Pen) Nick Woltemade
45+5'
Enzo Millot
45+5'
Philipp Lienhart
45+5'
Atakan Karazor
53
Eren Dinkci (Thay: Vincenzo Grifo)
59
Jordy Makengo (Thay: Christian Guenter)
59
Chris Fuehrich (Thay: Jamie Leweling)
61
Jacob Bruun Larsen (Thay: Enzo Millot)
61
Yannik Keitel (Thay: Nick Woltemade)
69
Deniz Undav (Thay: Ermedin Demirovic)
69
Lucas Hoeler (Thay: Merlin Roehl)
76
Michael Gregoritsch (Thay: Chukwubuike Adamu)
76
Deniz Undav (Kiến tạo: Chris Fuehrich)
80
Jeff Chabot (Thay: Ameen Al Dakhil)
81
Jordy Makengo
82
Jacob Bruun Larsen
82
Deniz Undav
84

Thống kê trận đấu Stuttgart vs Freiburg

số liệu thống kê
Stuttgart
Stuttgart
Freiburg
Freiburg
57 Kiểm soát bóng 43
7 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 1
2 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 12
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
17 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stuttgart vs Freiburg

Tất cả (256)
90+1'

VfB Stuttgart đã kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.

90+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 55%, Freiburg: 45%.

90'

Số lượng khán giả hôm nay là 60000.

90'

Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Phát bóng lên cho Freiburg.

90'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 55%, Freiburg: 45%.

90'

VfB Stuttgart đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

89'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Ritsu Doan từ Freiburg bị thổi việt vị.

88'

Freiburg đang kiểm soát bóng.

88'

Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

87'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

86'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jacob Bruun Larsen của VfB Stuttgart phạm lỗi với Max Rosenfelder.

86'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

85'

VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.

85'

Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 54%, Freiburg: 46%.

84' Thẻ vàng cho Deniz Undav.

Thẻ vàng cho Deniz Undav.

84'

Pha vào bóng nguy hiểm của Deniz Undav từ VfB Stuttgart. Maximilian Eggestein là người bị phạm lỗi.

84'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

83'

VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Stuttgart vs Freiburg

Stuttgart (4-4-2): Alexander Nübel (33), Josha Vagnoman (4), Anthony Rouault (29), Ameen Al-Dakhil (2), Ramon Hendriks (3), Enzo Millot (8), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Jamie Leweling (18), Ermedin Demirović (9), Nick Woltemade (11)

Freiburg (4-2-3-1): Florian Muller (21), Lukas Kubler (17), Matthias Ginter (28), Maximilian Rosenfelder (37), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Patrick Osterhage (6), Ritsu Doan (42), Merlin Rohl (34), Vincenzo Grifo (32), Junior Adamu (20)

Stuttgart
Stuttgart
4-4-2
33
Alexander Nübel
4
Josha Vagnoman
29
Anthony Rouault
2
Ameen Al-Dakhil
3
Ramon Hendriks
8
Enzo Millot
16
Atakan Karazor
6
Angelo Stiller
18
Jamie Leweling
9
Ermedin Demirović
11
Nick Woltemade
20
Junior Adamu
32
Vincenzo Grifo
34
Merlin Rohl
42
Ritsu Doan
6
Patrick Osterhage
8
Maximilian Eggestein
30
Christian Gunter
37
Maximilian Rosenfelder
28
Matthias Ginter
17
Lukas Kubler
21
Florian Muller
Freiburg
Freiburg
4-2-3-1
Thay người
61’
Enzo Millot
Jacob Bruun Larsen
20’
Matthias Ginter
Philipp Lienhart
61’
Jamie Leweling
Chris Führich
59’
Christian Guenter
Jordy Makengo
69’
Ermedin Demirovic
Deniz Undav
59’
Vincenzo Grifo
Eren Dinkçi
69’
Nick Woltemade
Yannik Keitel
76’
Merlin Roehl
Lucas Holer
81’
Ameen Al Dakhil
Julian Chabot
76’
Chukwubuike Adamu
Michael Gregoritsch
Cầu thủ dự bị
Deniz Undav
Lucas Holer
Jacob Bruun Larsen
Johan Manzambi
Fabian Rieder
Nicolas Hofler
Chris Führich
Florent Muslija
Yannik Keitel
Jordy Makengo
Julian Chabot
Jannik Huth
Pascal Stenzel
Eren Dinkçi
Maximilian Mittelstädt
Michael Gregoritsch
Fabian Bredlow
Philipp Lienhart
Tình hình lực lượng

Dan Zagadou

Chấn thương đầu gối

Noah Atubolu

Không xác định

Laurin Ulrich

Không xác định

Kiliann Sildillia

Chấn thương mắt cá

Luca Raimund

Chấn thương đùi

Bruno Ogbus

Chấn thương gân Achilles

Nikolas Nartey

Chấn thương đầu gối

Manuel Gulde

Đau lưng

Justin Diehl

Chấn thương gân kheo

Daniel-Kofi Kyereh

Chấn thương dây chằng chéo

El Bilal Touré

Chấn thương bàn chân

Huấn luyện viên

Sebastian Hoeness

Julian Schuster

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
21/04 - 2013
10/11 - 2013
05/04 - 2014
29/11 - 2014
25/04 - 2015
30/10 - 2017
17/03 - 2018
16/09 - 2018
04/02 - 2019
19/09 - 2020
DFB Cup
24/12 - 2020
Bundesliga
23/01 - 2021
20/08 - 2022
11/02 - 2023
02/09 - 2023
03/02 - 2024
24/08 - 2024
18/01 - 2025
13/09 - 2025
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Stuttgart

Europa League
13/03 - 2026
Bundesliga
07/03 - 2026
01/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
Bundesliga
23/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
Bundesliga
15/02 - 2026
07/02 - 2026
DFB Cup
05/02 - 2026
Bundesliga
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Freiburg

Europa League
13/03 - 2026
H1: 1-0
Bundesliga
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
DFB Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-5
Bundesliga
07/02 - 2026
H1: 1-0
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
H1: 0-0
Bundesliga
25/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2621416867T T T T H
2DortmundDortmund2617722958T H B T T
3HoffenheimHoffenheim2615562050T H B T H
4StuttgartStuttgart2514561647B T H T H
5RB LeipzigRB Leipzig2514561447T H H T T
6LeverkusenLeverkusen2613671645B H T H H
7E.FrankfurtE.Frankfurt261088038T B T H T
8FreiburgFreiburg25979-534T B T B H
9AugsburgAugsburg269413-1431T T T B B
10Hamburger SVHamburger SV267910-830H B B T H
11Union BerlinUnion Berlin257711-1228H B T B B
12MonchengladbachMonchengladbach267712-1328B B T B T
13FC CologneFC Cologne266713-925B H B B H
14BremenBremen256712-1625B B B T T
15Mainz 05Mainz 05255911-1224T B H H H
16St. PauliSt. Pauli266614-1924B T T H B
17WolfsburgWolfsburg265615-2121H B B B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim263518-3414B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow