VfB Stuttgart đã chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
Livan Burcu 1 | |
Josha Vagnoman 41 | |
Chris Fuehrich (Kiến tạo: Ramon Hendriks) 59 | |
Ilyas Ansah (Thay: Livan Burcu) 69 | |
Stanley N'Soki (Thay: Josip Juranovic) 69 | |
Ermedin Demirovic (Thay: Nikolas Nartey) 75 | |
Woo-Yeong Jeong (Thay: Andras Schafer) 75 | |
Finn Jeltsch (Thay: Chris Fuehrich) 76 | |
Woo-Yeong Jeong (Kiến tạo: Stanley N'Soki) 83 | |
Chema Andres (Thay: Angelo Stiller) 90 | |
Lorenz Assignon (Thay: Ramon Hendriks) 90 | |
Jeremy Arevalo (Thay: Josha Vagnoman) 90 | |
Oliver Burke (Thay: Andrej Ilic) 90 |
Thống kê trận đấu Stuttgart vs Union Berlin


Diễn biến Stuttgart vs Union Berlin
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Số khán giả hôm nay là 59500.
Kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 57%, Union Berlin: 43%.
Atakan Karazor thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Quả phát bóng lên cho VfB Stuttgart.
Cơ hội đến với Oliver Burke từ Union Berlin nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Cú tạt bóng của Janik Haberer từ Union Berlin đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Janik Haberer từ Union Berlin thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Lorenz Assignon giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng.
Union Berlin có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Danilho Doekhi từ Union Berlin cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Andrej Ilic rời sân để được thay thế bởi Oliver Burke trong một sự thay đổi chiến thuật.
VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Đội hình xuất phát Stuttgart vs Union Berlin
Stuttgart (4-3-3): Alexander Nübel (33), Josha Vagnoman (4), Ramon Hendriks (3), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Nikolas Nartey (28), Angelo Stiller (6), Atakan Karazor (16), Jamie Leweling (18), Deniz Undav (26), Chris Führich (10)
Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Janik Haberer (19), Rani Khedira (8), András Schäfer (13), Josip Juranović (18), Livan Burcu (9), Aljoscha Kemlein (6), Andrej Ilic (23)


| Thay người | |||
| 75’ | Nikolas Nartey Ermedin Demirović | 69’ | Josip Juranovic Stanley Nsoki |
| 76’ | Chris Fuehrich Finn Jeltsch | 69’ | Livan Burcu Ilyas Ansah |
| 90’ | Ramon Hendriks Lorenz Assignon | 75’ | Andras Schafer Jeong Woo-yeong |
| 90’ | Andrej Ilic Oliver Burke | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ermedin Demirović | Matheo Raab | ||
Jeremy Arévalo | Christopher Trimmel | ||
Badredine Bouanani | Stanley Nsoki | ||
Fabian Bredlow | Jeong Woo-yeong | ||
Ameen Al-Dakhil | Alex Kral | ||
Pascal Stenzel | Oliver Burke | ||
Lorenz Assignon | Ilyas Ansah | ||
Finn Jeltsch | David Preu | ||
Chema Andres | Marin Ljubicic | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Stefan Drljaca Chấn thương cơ | Derrick Kohn Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Dan Zagadou Chấn thương cơ | Andrik Markgraf Va chạm | ||
Luca Jaquez Chấn thương đùi | Tom Rothe Va chạm | ||
Bilal El Khannous Không xác định | Tim Skarke Va chạm | ||
Noah Darvich Chấn thương cơ | Robert Skov Chấn thương bắp chân | ||
Lazar Jovanovic Đau lưng | |||
Tiago Tomas Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stuttgart vs Union Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stuttgart
Thành tích gần đây Union Berlin
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
