Thứ Bảy, 12/09/2026
Lukasz Lakomy (Kiến tạo: Alan Virginius)
6
Angelo Stiller (Kiến tạo: Josha Vagnoman)
25
Yannik Keitel (Thay: Atakan Karazor)
46
Enzo Millot (Kiến tạo: Fabian Rieder)
53
Loris Benito
58
Jaouen Hadjam
60
Chris Fuehrich (Kiến tạo: Fabian Rieder)
61
Silvere Ganvoula (Thay: Cedric Itten)
62
Darian Males (Thay: Kastriot Imeri)
62
Josha Vagnoman (Kiến tạo: Enzo Millot)
66
Patric Pfeiffer (Thay: Mohamed Aly Camara)
70
Lewin Blum (Thay: Jaouen Hadjam)
70
Yannik Keitel (Kiến tạo: Fabian Rieder)
75
Ebrima Colley (Thay: Alan Virginius)
76
Ameen Al Dakhil (Thay: Maximilian Mittelstaedt)
77
Pascal Stenzel (Thay: Josha Vagnoman)
77
Jarzinho Malanga (Thay: Chris Fuehrich)
77
Leonidas Stergiou (Thay: Anthony Rouault)
82
Fabian Rieder
86
Filip Ugrinic
88
Lukasz Lakomy
90

Thống kê trận đấu Stuttgart vs Young Boys

số liệu thống kê
Stuttgart
Stuttgart
Young Boys
Young Boys
64 Kiểm soát bóng 36
6 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 0
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
23 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 2
3 Phát bóng 8

Diễn biến Stuttgart vs Young Boys

Tất cả (257)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 60.000.

90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 63%, BSC Young Boys: 37%.

90+4'

Ameen Al Dakhil cản phá thành công cú sút

90+4'

Cú sút của Silvere Ganvoula bị chặn lại.

90+4'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Lewin Blum của BSC Young Boys phạm lỗi với Enzo Millot

90+4'

VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Pascal Stenzel của VfB Stuttgart phạm lỗi với Ebrima Colley

90+2'

Ermedin Demirovic dùng tay chơi bóng.

90+2'

Darian Males cản phá thành công cú sút

90+2'

Cú sút của Ermedin Demirovic bị chặn lại.

90+1'

Leonidas Stergiou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Filip Ugrinic thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+1'

Alexander Nuebel có thể khiến đội mình mất bàn thắng sau một sai lầm phòng ngự.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.

90'

Lukasz Lakomy từ BSC Young Boys đã đi quá xa khi kéo Yannik Keitel xuống

90'

Lewin Blum chơi bóng bằng tay.

90'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Lewin Blum của BSC Young Boys phạm lỗi với Yannik Keitel

90' Thẻ vàng cho Lukasz Lakomy.

Thẻ vàng cho Lukasz Lakomy.

90'

Lukasz Lakomy từ BSC Young Boys đã đi quá xa khi kéo Angelo Stiller xuống

Đội hình xuất phát Stuttgart vs Young Boys

Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Josha Vagnoman (4), Anthony Rouault (29), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Fabian Rieder (32), Enzo Millot (8), Chris Führich (27), Ermedin Demirović (9)

Young Boys (4-2-3-1): David Von Ballmoos (26), Zachary Athekame (24), Mohamed Camara (13), Loris Benito (23), Jaouen Hadjam (3), Filip Ugrinic (7), Lukasz Lakomy (8), Alan Virginius (21), Kastriot Imeri (10), Joël Monteiro (77), Cedric Itten (9)

Stuttgart
Stuttgart
4-2-3-1
33
Alexander Nübel
4
Josha Vagnoman
29
Anthony Rouault
24
Julian Chabot
7
Maximilian Mittelstädt
16
Atakan Karazor
6
Angelo Stiller
32
Fabian Rieder
8
Enzo Millot
27
Chris Führich
9
Ermedin Demirović
9
Cedric Itten
77
Joël Monteiro
10
Kastriot Imeri
21
Alan Virginius
8
Lukasz Lakomy
7
Filip Ugrinic
3
Jaouen Hadjam
23
Loris Benito
13
Mohamed Camara
24
Zachary Athekame
26
David Von Ballmoos
Young Boys
Young Boys
4-2-3-1
Thay người
46’
Atakan Karazor
Yannik Keitel
62’
Cedric Itten
Silvere Ganvoula
77’
Maximilian Mittelstaedt
Ameen Al-Dakhil
62’
Kastriot Imeri
Darian Males
77’
Josha Vagnoman
Pascal Stenzel
70’
Mohamed Aly Camara
Patric Pfeiffer
77’
Chris Fuehrich
Jarzinho Malanga
70’
Jaouen Hadjam
Lewin Blum
82’
Anthony Rouault
Leonidas Stergiou
76’
Alan Virginius
Ebrima Colley
Cầu thủ dự bị
Ameen Al-Dakhil
Cheikh Niasse
Leonidas Stergiou
Silvere Ganvoula
Pascal Stenzel
Patric Pfeiffer
Fabian Bredlow
Marvin Keller
Dennis Seimen
Dario Marzino
Frans Krätzig
Ebrima Colley
Anrie Chase
Darian Males
Yannik Keitel
Lewin Blum
Thomas Kastanaras
Sandro Lauper
Benjamin Bediako Boakye
Jarzinho Malanga
Tình hình lực lượng

Dan Zagadou

Chấn thương đầu gối

Saidy Janko

Chấn thương cơ

Nikolas Nartey

Chấn thương đầu gối

Tanguy Banhie Zoukrou

Chấn thương hông

Luca Raimund

Chấn thương đùi

Abdu Conté

Chấn thương đầu gối

Jamie Leweling

Chấn thương đùi

Miguel Chaiwa

Chấn thương mắt cá

El Bilal Touré

Chấn thương bàn chân

Facinet Conte

Chấn thương dây chằng chéo

Deniz Undav

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
12/12 - 2024
Europa League
30/01 - 2026

Thành tích gần đây Stuttgart

Champions League
09/09 - 2026
Bundesliga
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
29/07 - 2026
25/07 - 2026
19/07 - 2026

Thành tích gần đây Young Boys

VĐQG Thụy Sĩ
05/09 - 2026
02/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
15/08 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
08/08 - 2026
02/08 - 2026
H1: 0-3
26/07 - 2026
H1: 2-1
Giao hữu
18/07 - 2026
10/07 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain110053
2MunichMunich110053
3BarcelonaBarcelona110043
4Man UnitedMan United110043
5Como 1907Como 1907110033
6SportingSporting110023
7StuttgartStuttgart110023
8Man CityMan City110023
9Aston VillaAston Villa110013
10LensLens110013
11Real BetisReal Betis110013
12DortmundDortmund110013
13LiverpoolLiverpool110013
14Real MadridReal Madrid110013
15ArsenalArsenal110013
16AthensAthens110013
17AS RomaAS Roma101001
18Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk101001
19FenerbahçeFenerbahçe101001
20PSVPSV101001
21VillarrealVillarreal1001-10
22Club BruggeClub Brugge1001-10
23LilleLille1001-10
24Slavia PragueSlavia Prague1001-10
25AtleticoAtletico1001-10
26InterInter1001-10
27LASKLASK1001-10
28NapoliNapoli1001-10
29GalatasarayGalatasaray1001-20
30VikingViking1001-20
31FC PortoFC Porto1001-20
32RB LeipzigRB Leipzig1001-30
33FeyenoordFeyenoord1001-40
34Sabah FKSabah FK1001-40
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava1001-50
36Bodoe/GlimtBodoe/Glimt1001-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow