Thứ Năm, 29/01/2026
Lukasz Lakomy (Kiến tạo: Alan Virginius)
6
Angelo Stiller (Kiến tạo: Josha Vagnoman)
25
Yannik Keitel (Thay: Atakan Karazor)
46
Enzo Millot (Kiến tạo: Fabian Rieder)
53
Loris Benito
58
Jaouen Hadjam
60
Chris Fuehrich (Kiến tạo: Fabian Rieder)
61
Silvere Ganvoula (Thay: Cedric Itten)
62
Darian Males (Thay: Kastriot Imeri)
62
Josha Vagnoman (Kiến tạo: Enzo Millot)
66
Patric Pfeiffer (Thay: Mohamed Aly Camara)
70
Lewin Blum (Thay: Jaouen Hadjam)
70
Yannik Keitel (Kiến tạo: Fabian Rieder)
75
Ebrima Colley (Thay: Alan Virginius)
76
Ameen Al Dakhil (Thay: Maximilian Mittelstaedt)
77
Pascal Stenzel (Thay: Josha Vagnoman)
77
Jarzinho Malanga (Thay: Chris Fuehrich)
77
Leonidas Stergiou (Thay: Anthony Rouault)
82
Fabian Rieder
86
Filip Ugrinic
88
Lukasz Lakomy
90

Thống kê trận đấu Stuttgart vs Young Boys

số liệu thống kê
Stuttgart
Stuttgart
Young Boys
Young Boys
64 Kiểm soát bóng 36
10 Phạm lỗi 16
23 Ném biên 14
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 2
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
3 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stuttgart vs Young Boys

Tất cả (257)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 60.000.

90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 63%, BSC Young Boys: 37%.

90+4'

Ameen Al Dakhil cản phá thành công cú sút

90+4'

Cú sút của Silvere Ganvoula bị chặn lại.

90+4'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Lewin Blum của BSC Young Boys phạm lỗi với Enzo Millot

90+4'

VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Pascal Stenzel của VfB Stuttgart phạm lỗi với Ebrima Colley

90+2'

Ermedin Demirovic dùng tay chơi bóng.

90+2'

Darian Males cản phá thành công cú sút

90+2'

Cú sút của Ermedin Demirovic bị chặn lại.

90+1'

Leonidas Stergiou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Filip Ugrinic thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+1'

Alexander Nuebel có thể khiến đội mình mất bàn thắng sau một sai lầm phòng ngự.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.

90'

Lukasz Lakomy từ BSC Young Boys đã đi quá xa khi kéo Yannik Keitel xuống

90'

Lewin Blum chơi bóng bằng tay.

90'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Lewin Blum của BSC Young Boys phạm lỗi với Yannik Keitel

90' Thẻ vàng cho Lukasz Lakomy.

Thẻ vàng cho Lukasz Lakomy.

90'

Lukasz Lakomy từ BSC Young Boys đã đi quá xa khi kéo Angelo Stiller xuống

Đội hình xuất phát Stuttgart vs Young Boys

Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Josha Vagnoman (4), Anthony Rouault (29), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Fabian Rieder (32), Enzo Millot (8), Chris Führich (27), Ermedin Demirović (9)

Young Boys (4-2-3-1): David Von Ballmoos (26), Zachary Athekame (24), Mohamed Camara (13), Loris Benito (23), Jaouen Hadjam (3), Filip Ugrinic (7), Lukasz Lakomy (8), Alan Virginius (21), Kastriot Imeri (10), Joël Monteiro (77), Cedric Itten (9)

Stuttgart
Stuttgart
4-2-3-1
33
Alexander Nübel
4
Josha Vagnoman
29
Anthony Rouault
24
Julian Chabot
7
Maximilian Mittelstädt
16
Atakan Karazor
6
Angelo Stiller
32
Fabian Rieder
8
Enzo Millot
27
Chris Führich
9
Ermedin Demirović
9
Cedric Itten
77
Joël Monteiro
10
Kastriot Imeri
21
Alan Virginius
8
Lukasz Lakomy
7
Filip Ugrinic
3
Jaouen Hadjam
23
Loris Benito
13
Mohamed Camara
24
Zachary Athekame
26
David Von Ballmoos
Young Boys
Young Boys
4-2-3-1
Thay người
46’
Atakan Karazor
Yannik Keitel
62’
Cedric Itten
Silvere Ganvoula
77’
Josha Vagnoman
Pascal Stenzel
62’
Kastriot Imeri
Darian Males
77’
Maximilian Mittelstaedt
Ameen Al-Dakhil
70’
Mohamed Aly Camara
Patric Pfeiffer
77’
Chris Fuehrich
Jarzinho Malanga
70’
Jaouen Hadjam
Lewin Blum
82’
Anthony Rouault
Leonidas Stergiou
76’
Alan Virginius
Ebrima Colley
Cầu thủ dự bị
Leonidas Stergiou
Cheikh Niasse
Pascal Stenzel
Patric Pfeiffer
Ameen Al-Dakhil
Silvere Ganvoula
Fabian Bredlow
Darian Males
Dennis Seimen
Marvin Keller
Frans Krätzig
Dario Marzino
Anrie Chase
Ebrima Colley
Yannik Keitel
Lewin Blum
Thomas Kastanaras
Sandro Lauper
Benjamin Bediako Boakye
Jarzinho Malanga
Tình hình lực lượng

Dan Zagadou

Chấn thương đầu gối

Saidy Janko

Chấn thương cơ

Luca Raimund

Chấn thương đùi

Tanguy Banhie Zoukrou

Chấn thương hông

Nikolas Nartey

Chấn thương đầu gối

Abdu Conté

Chấn thương đầu gối

Jamie Leweling

Chấn thương đùi

Miguel Chaiwa

Chấn thương mắt cá

El Bilal Touré

Chấn thương bàn chân

Facinet Conte

Chấn thương dây chằng chéo

Deniz Undav

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
12/12 - 2024

Thành tích gần đây Stuttgart

Bundesliga
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Bundesliga
18/01 - 2026
14/01 - 2026
11/01 - 2026
Giao hữu
05/01 - 2026
Bundesliga
20/12 - 2025
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
Bundesliga
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Young Boys

VĐQG Thụy Sĩ
25/01 - 2026
H1: 0-0
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-1
VĐQG Thụy Sĩ
18/01 - 2026
Giao hữu
07/01 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
21/12 - 2025
18/12 - 2025
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
07/12 - 2025
H1: 2-0
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow