Thẻ vàng cho Ilias Koutsoupias.
Antonio Raimondo 8 | |
Gabriele Bracaglia 30 | |
Giorgi Kvernadze 38 | |
Emanuele Pecorino 40 | |
Francesco Gelli 45+1' | |
M. Frigerio (Thay: H. El Kaouakibi) 46 | |
M. Cichella (Thay: Francesco Gelli) 46 | |
A. Fiori (Thay: G. Kvernadze) 46 | |
Marco Frigerio (Thay: Hamza El Kaouakibi) 46 | |
Antonio Fiori (Thay: Giorgi Kvernadze) 46 | |
Matteo Cichella (Thay: Francesco Gelli) 46 | |
Ilario Monterisi 50 | |
Emanuele Pecorino 60 | |
(Pen) Daniele Casiraghi 60 | |
Giacomo Calo 62 | |
Giacomo Calo 68 | |
Fares Ghedjemis (Thay: Seydou Fini) 69 | |
Domen Crnigoj (Thay: Fabian Tait) 74 | |
Filipe Bordon (Thay: Andrea Masiello) 75 | |
Simone Verdi (Thay: Simone Tronchin) 79 | |
Massimo Zilli (Thay: Antonio Raimondo) 80 | |
Fares Ghedjemis (Kiến tạo: Matteo Cichella) 85 | |
Riccardo Tonin (Thay: Silvio Merkaj) 88 | |
Ilias Koutsoupias 89 |
Đang cập nhậtDiễn biến Sudtirol vs Frosinone
Silvio Merkaj rời sân và được thay thế bởi Riccardo Tonin.
Matteo Cichella đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fares Ghedjemis đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Antonio Raimondo rời sân và được thay thế bởi Massimo Zilli.
Simone Tronchin rời sân và được thay thế bởi Simone Verdi.
Andrea Masiello rời sân và Filipe Bordon vào thay thế.
Fabian Tait rời sân và Domen Crnigoj vào thay thế.
Seydou Fini rời sân và được thay thế bởi Fares Ghedjemis.
V À A A O O O - Giacomo Calo đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Giacomo Calo.
ANH ẤY BỎ LỠ - Daniele Casiraghi thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
V À A A O O O - Emanuele Pecorino ghi bàn!
Sudtirol không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Sudtirol ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Ilario Monterisi.
Francesco Gelli rời sân và được thay thế bởi Matteo Cichella.
Hamza El Kaouakibi rời sân và được thay thế bởi Marco Frigerio.
Giorgi Kvernadze rời sân và được thay thế bởi Antonio Fiori.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Francesco Gelli.
Hamza El Kaouakibi rời sân và được thay thế bởi Marco Frigerio.
Thẻ vàng cho Emanuele Pecorino.
Thẻ vàng cho Giorgi Kvernadze.
Thẻ vàng cho Gabriele Bracaglia.
V À A A O O O - Antonio Raimondo đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Frosinone ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Sudtirol vs Frosinone


Đội hình xuất phát Sudtirol vs Frosinone
Sudtirol (3-5-2): Marius Adamonis (31), Hamza El Kaouakibi (94), Hamza El Kaouakibi (94), Frederic Veseli (34), Andrea Masiello (5), Federico Davi (23), Fabien Tait (21), Simone Tronchin (18), Daniele Casiraghi (17), Karim Zedadka (7), Emanuele Pecorino (9), Silvio Merkaj (33)
Frosinone (4-3-3): Lorenzo Palmisani (22), Anthony Oyono (20), Gabriele Calvani (3), Ilario Monterisi (30), Gabriele Bracaglia (79), Francesco Gelli (10), Giacomo Calo (14), Ilias Koutsoupias (8), Seydou Fini (40), Antonio Raimondo (9), Giorgi Kvernadze (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Hamza El Kaouakibi Marco Romano Frigerio | 46’ | Giorgi Kvernadze Antonio Fiori |
| 74’ | Fabian Tait Domen Crnigoj | 46’ | Francesco Gelli Matteo Cichella |
| 75’ | Andrea Masiello Filipe Bordon | 69’ | Seydou Fini Fares Ghedjemis |
| 79’ | Simone Tronchin Simone Verdi | 80’ | Antonio Raimondo Massimo Zilli |
| 88’ | Silvio Merkaj Riccardo Tonin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniele Borra | Eldin Lolic | ||
Daniel Theiner | Matteo Pisseri | ||
Filipe Bordon | Jacopo Gelli | ||
Davide Mancini | Fares Ghedjemis | ||
Jacopo Martini | Matteo Cichella | ||
Riccardo Tonin | Niccolo Corrado | ||
Carlo Sabatini | Jeremy Oyono | ||
Nicola Pietrangeli | Massimo Zilli | ||
Marco Romano Frigerio | Edoardo Masciangelo | ||
Dhirar Brik | Antonio Fiori | ||
Domen Crnigoj | Edoardo Vergani | ||
Simone Verdi | Kevin Barcella | ||
Marco Romano Frigerio | Matteo Cichella | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sudtirol
Thành tích gần đây Frosinone
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 20 | 8 | 4 | 37 | 68 | T T H T H | |
| 2 | 32 | 19 | 8 | 5 | 24 | 65 | T B T H H | |
| 3 | 32 | 18 | 11 | 3 | 30 | 65 | H H T H T | |
| 4 | 32 | 17 | 10 | 5 | 25 | 61 | T T B H T | |
| 5 | 31 | 14 | 10 | 7 | 11 | 52 | H H T T B | |
| 6 | 31 | 14 | 8 | 9 | 17 | 50 | B B H T T | |
| 7 | 32 | 10 | 15 | 7 | 0 | 45 | H B H H T | |
| 8 | 32 | 12 | 7 | 13 | -6 | 43 | B H H B T | |
| 9 | 32 | 9 | 12 | 11 | -1 | 39 | H H B H T | |
| 10 | 31 | 10 | 9 | 12 | -13 | 39 | H B T T T | |
| 11 | 32 | 8 | 14 | 10 | -1 | 38 | H T B H B | |
| 12 | 32 | 8 | 12 | 12 | -4 | 36 | H B B H H | |
| 13 | 32 | 9 | 7 | 16 | -12 | 34 | B T H T B | |
| 14 | 32 | 8 | 10 | 14 | -11 | 34 | H B B B B | |
| 15 | 31 | 7 | 10 | 14 | -13 | 31 | B H B H B | |
| 16 | 31 | 7 | 10 | 14 | -17 | 31 | B T T B B | |
| 17 | 32 | 7 | 10 | 15 | -20 | 31 | T T B T B | |
| 18 | 32 | 7 | 9 | 16 | -15 | 30 | H T B H B | |
| 19 | 31 | 7 | 9 | 15 | -16 | 30 | T B B B H | |
| 20 | 32 | 6 | 11 | 15 | -15 | 29 | T H T H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch