Fabian Tait rời sân và được thay thế bởi Domen Crnigoj.
Simone Trimboli (Kiến tạo: Fahem Benaissa-Yahia) 35 | |
Andrea Masiello 41 | |
S. Merkaj (Thay: R. Tonin) 46 | |
E. Pecorino (Thay: R. Odogwu) 46 | |
Silvio Merkaj (Thay: Riccardo Tonin) 46 | |
Emanuele Pecorino (Thay: Raphael Odogwu) 46 | |
Hamza El Kaouakibi (Thay: Andrea Masiello) 56 | |
Marco Frigerio (Thay: Jacopo Martini) 56 | |
Cesar Falletti (Thay: Francesco Ruocco) 63 | |
Nicolo Radaelli (Thay: Fahem Benaissa-Yahia) 63 | |
David Wieser (Thay: Rachid Kouda) 72 | |
Flavio Paoletti (Thay: Tommaso Marras) 72 | |
Domen Crnigoj (Thay: Fabian Tait) 72 |
Đang cập nhậtDiễn biến Sudtirol vs Mantova
Tommaso Marras rời sân và được thay thế bởi Flavio Paoletti.
Rachid Kouda rời sân và được thay thế bởi David Wieser.
Fahem Benaissa-Yahia rời sân và được thay thế bởi Nicolo Radaelli.
Francesco Ruocco rời sân và được thay thế bởi Cesar Falletti.
Jacopo Martini rời sân và được thay thế bởi Marco Frigerio.
Andrea Masiello rời sân và được thay thế bởi Hamza El Kaouakibi.
Raphael Odogwu rời sân và được thay thế bởi Emanuele Pecorino.
Riccardo Tonin rời sân và được thay thế bởi Silvio Merkaj.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Andrea Masiello.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Fahem Benaissa-Yahia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Simone Trimboli đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Sudtirol vs Mantova


Đội hình xuất phát Sudtirol vs Mantova
Sudtirol (3-5-2): Marius Adamonis (31), Andrea Masiello (5), Nicola Pietrangeli (19), Frederic Veseli (34), Salvatore Molina (79), Fabien Tait (21), Jacopo Martini (6), Daniele Casiraghi (17), Simone Davi (24), Raphael Odogwu (90), Raphael Odogwu (90), Riccardo Tonin (11)
Mantova (3-4-2-1): Francesco Bardi (24), Ali Dembele (3), Stefano Cella (29), Alessio Castellini (27), Tommaso Maggioni (96), Rachid Kouda (80), Simone Trimboli (21), Fahem Benaissa-Yahia (50), Tommaso Marras (23), Francesco Ruocco (19), Leonardo Mancuso (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Riccardo Tonin Silvio Merkaj | 63’ | Francesco Ruocco Cesar Falletti |
| 46’ | Raphael Odogwu Emanuele Pecorino | 63’ | Fahem Benaissa-Yahia Nicolo Radaelli |
| 56’ | Andrea Masiello Hamza El Kaouakibi | 72’ | Tommaso Marras Flavio Paoletti |
| 56’ | Jacopo Martini Marco Romano Frigerio | 72’ | Rachid Kouda David Wieser |
| 72’ | Fabian Tait Domen Crnigoj | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Theiner | Ante Vukovic | ||
Dhirar Brik | Davide Bragantini | ||
Daniele Borra | Lorenzo Andrenacci | ||
Domen Crnigoj | Nicolo Buso | ||
Federico Davi | Maat Daniel Caprini | ||
Hamza El Kaouakibi | Cesar Falletti | ||
Marco Romano Frigerio | Tiago Goncalves | ||
Davide Mancini | Cristian Marai | ||
Silvio Merkaj | Flavio Paoletti | ||
Emanuele Pecorino | Nicolo Radaelli | ||
Carlo Sabatini | David Wieser | ||
Simone Tronchin | Federico Zuccon | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sudtirol
Thành tích gần đây Mantova
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 22 | 9 | 4 | 42 | 75 | T H T H T | |
| 2 | 36 | 22 | 9 | 5 | 30 | 75 | H H T T T | |
| 3 | 36 | 21 | 12 | 3 | 34 | 75 | T T T H T | |
| 4 | 36 | 19 | 12 | 5 | 29 | 69 | H T T H T | |
| 5 | 36 | 15 | 14 | 7 | 13 | 59 | H H H H T | |
| 6 | 36 | 14 | 10 | 12 | 13 | 52 | B H H B B | |
| 7 | 36 | 11 | 17 | 8 | 0 | 50 | H T B T H | |
| 8 | 36 | 12 | 10 | 14 | -12 | 46 | B B H T T | |
| 9 | 35 | 12 | 8 | 15 | -10 | 44 | B T H B B | |
| 10 | 36 | 10 | 13 | 13 | -2 | 43 | T T T B H | |
| 11 | 36 | 12 | 7 | 17 | -9 | 43 | T B T T B | |
| 12 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B B B T T | |
| 13 | 36 | 8 | 16 | 12 | -8 | 40 | B B H H B | |
| 14 | 35 | 10 | 10 | 15 | -13 | 40 | B T T T B | |
| 15 | 35 | 8 | 13 | 14 | -6 | 37 | H T B B H | |
| 16 | 36 | 8 | 13 | 15 | -15 | 37 | B T B H H | |
| 17 | 36 | 7 | 13 | 16 | -14 | 34 | T B T B H | |
| 18 | 36 | 8 | 10 | 18 | -20 | 34 | H B B T B | |
| 19 | 36 | 8 | 10 | 18 | -25 | 34 | B T B B B | |
| 20 | 36 | 8 | 9 | 19 | -16 | 33 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch