Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Chris Rigg (VAR check) 49 | |
Diego Gomez 51 | |
Yankuba Minteh 58 | |
Luke O'Nien (Thay: Daniel Ballard) 64 | |
Yankuba Minteh 74 | |
Granit Xhaka 76 | |
Maxim De Cuyper (Thay: Yankuba Minteh) 76 | |
Eliezer Mayenda (Thay: Brian Brobbey) 78 | |
Dennis Cirkin (Thay: Chemsdine Talbi) 85 | |
Yasin Ayari (Thay: Jack Hinshelwood) 88 | |
Joel Veltman (Thay: Diego Gomez) 90 | |
Matthew O'Riley (Thay: Danny Welbeck) 90 |
Thống kê trận đấu Sunderland vs Brighton


Diễn biến Sunderland vs Brighton
Số lượng khán giả hôm nay là 45497.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sunderland: 47%, Brighton: 53%.
Pha vào bóng nguy hiểm của Matthew O'Riley từ Brighton. Trai Hume là người nhận bóng trong tình huống đó.
Phạt góc cho Brighton.
Dennis Cirkin dứt điểm về phía khung thành, nhưng cú sút của anh không hề gần với mục tiêu.
Một cầu thủ từ Sunderland thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Brighton thực hiện ném biên ở phần sân nhà.
Matthew O'Riley từ Brighton chặn đứng một cú tạt bóng hướng về vòng cấm.
Một cầu thủ từ Sunderland thực hiện cú ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Joel Veltman từ Brighton chặn đứng một cú tạt bóng hướng về vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Joel Veltman từ Brighton phạm lỗi với Trai Hume.
Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sunderland thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Joel Veltman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Sunderland: 46%, Brighton: 54%.
Danny Welbeck rời sân để nhường chỗ cho Matthew O'Riley trong một sự thay đổi chiến thuật.
Diego Gomez rời sân để nhường chỗ cho Joel Veltman trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thổi phạt khi Noah Sadiki từ Sunderland phạm lỗi với James Milner
Brighton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Diego Gomez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Sunderland vs Brighton
Sunderland (4-2-3-1): Melker Ellborg (31), Lutsharel Geertruida (6), Daniel Ballard (5), Omar Alderete (15), Trai Hume (32), Noah Sadiki (27), Granit Xhaka (34), Chris Rigg (11), Habib Diarra (19), Chemsdine Talbi (7), Brian Brobbey (9)
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Jan Paul van Hecke (6), Lewis Dunk (5), Ferdi Kadıoğlu (24), James Milner (20), Pascal Groß (30), Diego Gomez (25), Jack Hinshelwood (13), Yankuba Minteh (11), Danny Welbeck (18)


| Thay người | |||
| 64’ | Daniel Ballard Luke O'Nien | 76’ | Yankuba Minteh Maxime De Cuyper |
| 78’ | Brian Brobbey Eliezer Mayenda | 88’ | Jack Hinshelwood Yasin Ayari |
| 85’ | Chemsdine Talbi Dennis Cirkin | 90’ | Diego Gomez Joël Veltman |
| 90’ | Danny Welbeck Matt O'Riley | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Eliezer Mayenda | Jason Steele | ||
Dennis Cirkin | Maxime De Cuyper | ||
Luke O'Nien | Joël Veltman | ||
Simon Moore | Solly March | ||
Jenson Jones | Yasin Ayari | ||
Harrison Jones | Harry Howell | ||
Jaydon Jones | Olivier Boscagli | ||
Jack Whittaker | Matt O'Riley | ||
Wilson Isidor | Georginio Rutter | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Robin Roefs Chấn thương gân kheo | Adam Webster Chấn thương đầu gối | ||
Nordi Mukiele Chấn thương bắp chân | Kaoru Mitoma Chấn thương mắt cá | ||
Reinildo Mandava Chấn thương đầu gối | Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | ||
Enzo Le Fée Va chạm | |||
Romaine Mundle Chấn thương gân kheo | |||
Djiamgone Jocelin Ta Bi Chấn thương mắt cá | |||
Bertrand Traoré Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sunderland vs Brighton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sunderland
Thành tích gần đây Brighton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 13 | 54 | H T T B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 3 | 51 | T H B B B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | T T T B H | |
| 6 | 30 | 13 | 9 | 8 | 18 | 48 | H H B T B | |
| 7 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | T H B T H | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 42 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | T H H H H | |
| 11 | 30 | 12 | 5 | 13 | -3 | 41 | B T T B H | |
| 12 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B T T B T | |
| 13 | 30 | 10 | 10 | 10 | -5 | 40 | B B H T B | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 30 | 7 | 11 | 12 | -11 | 32 | H H B B H | |
| 16 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B B B B H | |
| 17 | 30 | 7 | 8 | 15 | -15 | 29 | H B B H H | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -19 | 29 | H H B T H | |
| 19 | 30 | 4 | 8 | 18 | -26 | 20 | T H B B H | |
| 20 | 31 | 3 | 8 | 20 | -30 | 17 | H H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
