Thứ Ba, 22/09/2026
Johann Berg Gudmundsson
2
Amad Diallo (Kiến tạo: Jack Clarke)
16
Daniel Neil
20
Manuel Benson
46
Manuel Benson (Thay: Ashley Barnes)
46
Nathan Tella (Kiến tạo: Taylor Harwood-Bellis)
50
Taylor Harwood-Bellis
52
Manuel Benson (Kiến tạo: Connor Roberts)
61
Jewison Bennette
65
Jewison Bennette (Thay: Alex Pritchard)
65
Anass Zaroury (Kiến tạo: Johann Berg Gudmundsson)
69
Danny Batth
72
Abdoullah Ba
74
Jack Cork
74
Jay Rodriguez
74
Edouard Michut (Thay: Corry Evans)
74
Abdoullah Ba (Thay: Elliot Embleton)
74
Jack Cork (Thay: Johann Berg Gudmundsson)
74
Jay Rodriguez (Thay: Nathan Tella)
74
Josh Brownhill
80
Samuel Bastien
83
Samuel Bastien (Thay: Anass Zaroury)
83
Josh Brownhill (Kiến tạo: Manuel Benson)
87
Luke McNally (Thay: Taylor Harwood-Bellis)
89

Thống kê trận đấu Sunderland vs Burnley

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Burnley
Burnley
49 Kiểm soát bóng 51
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 5
3 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sunderland vs Burnley

Tất cả (35)
90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

Taylor Harwood-Bellis sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke McNally.

88' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

87' G O O O A A A L - Josh Brownhill đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Josh Brownhill đang nhắm đến!

83'

Anass Zaroury sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Bastien.

83'

Anass Zaroury sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80' Thẻ vàng cho Josh Brownhill.

Thẻ vàng cho Josh Brownhill.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Corry Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Edouard Michut.

75'

Corry Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Corry Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Edouard Michut.

74'

Elliot Embleton ra sân và anh ấy được thay thế bởi Abdoullah Ba.

74'

Nathan Tella ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jay Rodriguez.

74'

Johann Berg Gudmundsson ra sân và anh ấy được thay thế bằng Jack Cork.

74'

Elliot Embleton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Nathan Tella sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Johann Berg Gudmundsson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72' Thẻ vàng cho Danny Batth.

Thẻ vàng cho Danny Batth.

70' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

69' G O O O A A A L - Anass Zaroury đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Anass Zaroury đang nhắm mục tiêu!

65'

Alex Pritchard sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jewison Bennette.

Đội hình xuất phát Sunderland vs Burnley

Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Luke O'Nien (13), Danny Batth (6), Dennis Cirkin (3), Corry Evans (4), Dan Neill (24), Amad Traore (16), Elliot Embleton (8), Alex Pritchard (21), Jack Clarke (20)

Burnley (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Connor Roberts (14), Taylor Harwood-Bellis (5), Charlie Taylor (3), Vitinho (22), Joshua Cullen (24), Josh Brownhill (8), Nathan Tella (23), Johann Gudmundsson (7), Anass Zaroury (19), Ashley Barnes (10)

Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
1
Anthony Patterson
32
Trai Hume
13
Luke O'Nien
6
Danny Batth
3
Dennis Cirkin
4
Corry Evans
24
Dan Neill
16
Amad Traore
8
Elliot Embleton
21
Alex Pritchard
20
Jack Clarke
10
Ashley Barnes
19
Anass Zaroury
7
Johann Gudmundsson
23
Nathan Tella
8
Josh Brownhill
24
Joshua Cullen
22
Vitinho
3
Charlie Taylor
5
Taylor Harwood-Bellis
14
Connor Roberts
49
Arijanet Muric
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
74’
Corry Evans
Edouard Michut
46’
Ashley Barnes
Manuel Benson
74’
Elliot Embleton
Abdoullah Ba
74’
Nathan Tella
Tally
74’
Johann Berg Gudmundsson
Jack Cork
83’
Anass Zaroury
Samuel Bastien
89’
Taylor Harwood-Bellis
Luke McNally
Cầu thủ dự bị
Leon Dajaku
Halil Dervisoglu
Jay Matete
Manuel Benson
Edouard Michut
Tally
Jewison Francisco Bennette Villegas
Samuel Bastien
Abdoullah Ba
Jack Cork
Bailey Wright
Luke McNally
Alex Bass
Bailey Peacock-Farrell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/09 - 2014
31/01 - 2015
31/12 - 2016
18/03 - 2017
Hạng nhất Anh
22/10 - 2022
01/04 - 2023
24/08 - 2024
18/01 - 2025
Premier League
23/08 - 2025
03/02 - 2026

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
20/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
30/08 - 2026
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
H1: 0-0
02/08 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
H1: 0-1
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng nhất Anh
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow