Thứ Ba, 27/10/2026
Patrick Roberts
15
Wilson Isidor (Kiến tạo: Romaine Mundle)
17
Dennis Cirkin (Kiến tạo: Romaine Mundle)
35
Haji Wright
62
Joel Latibeaudiere
64
Norman Bassette (Thay: Brandon Thomas-Asante)
66
Trai Hume
69
Luis Binks
69
Wilson Isidor
69
Aaron Connolly (Thay: Romaine Mundle)
76
Daniel Ballard (Thay: Alan Browne)
77
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Jay Dasilva)
77
Daniel Ballard (Thay: Alan Browne)
79
Jack Rudoni (Kiến tạo: Tatsuhiro Sakamoto)
84
Ephron Mason-Clark (Thay: Haji Wright)
90
Tatsuhiro Sakamoto
90+6'
Norman Bassette
90+8'

Thống kê trận đấu Sunderland vs Coventry City

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Coventry City
Coventry City
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 2
6 Phát bóng 7

Diễn biến Sunderland vs Coventry City

Tất cả (25)
90+11'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8' Thẻ vàng cho Norman Bassette.

Thẻ vàng cho Norman Bassette.

90+6' Thẻ vàng cho Tatsuhiro Sakamoto.

Thẻ vàng cho Tatsuhiro Sakamoto.

90'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ephron Mason-Clark.

84'

Tatsuhiro Sakamoto đã kiến tạo để ghi bàn.

84' G O O O A A A L - Jack Rudoni đã ghi bàn thắng!

G O O O A A A L - Jack Rudoni đã ghi bàn thắng!

79'

Alan Browne rời sân và được thay thế bởi Daniel Ballard.

77'

Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Tatsuhiro Sakamoto.

77'

Alan Browne rời sân và được thay thế bởi Daniel Ballard.

76'

Romaine Mundle rời sân và được thay thế bởi Aaron Connolly.

69' Thẻ vàng cho Wilson Isidor.

Thẻ vàng cho Wilson Isidor.

69' Thẻ vàng cho Luis Binks.

Thẻ vàng cho Luis Binks.

69' Thẻ vàng cho Trai Hume.

Thẻ vàng cho Trai Hume.

66'

Brandon Thomas-Asante rời sân và được thay thế bởi Norman Bassette.

64' Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

63' Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

62' G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng đích!

G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng đích!

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

35'

Romaine Mundle là người kiến tạo cho bàn thắng.

35' G O O O A A A L - Dennis Cirkin đã trúng đích!

G O O O A A A L - Dennis Cirkin đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Sunderland vs Coventry City

Sunderland (4-2-3-1): Simon Moore (21), Trai Hume (32), Chris Mepham (26), Luke O'Nien (13), Dennis Cirkin (3), Alan Browne (8), Dan Neil (4), Patrick Roberts (10), Chris Rigg (11), Romaine Mundle (14), Wilson Isidor (18)

Coventry City (3-4-1-2): Bradley Collins (1), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Liam Kitching (15), Milan van Ewijk (27), Jack Rudoni (5), Joel Latibeaudiere (22), Jay Dasilva (3), Victor Torp (29), Haji Wright (11), Brandon Thomas-Asante (23)

Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
21
Simon Moore
32
Trai Hume
26
Chris Mepham
13
Luke O'Nien
3
Dennis Cirkin
8
Alan Browne
4
Dan Neil
10
Patrick Roberts
11
Chris Rigg
14
Romaine Mundle
18
Wilson Isidor
23
Brandon Thomas-Asante
11
Haji Wright
29
Victor Torp
3
Jay Dasilva
22
Joel Latibeaudiere
5
Jack Rudoni
27
Milan van Ewijk
15
Liam Kitching
2
Luis Binks
4
Bobby Thomas
1
Bradley Collins
Coventry City
Coventry City
3-4-1-2
Thay người
76’
Romaine Mundle
Aaron Connolly
66’
Brandon Thomas-Asante
Norman Bassette
79’
Alan Browne
Daniel Ballard
77’
Jay Dasilva
Tatsuhiro Sakamoto
90’
Haji Wright
Ephron Mason-Clark
Cầu thủ dự bị
Aaron Connolly
Ellis Simms
Tom Watson
Luke Bell
Blondy Nna Noukeu
Daniel Rachel
Daniel Ballard
Callum Perry
Leo Hjelde
Tatsuhiro Sakamoto
Harrison Jones
Ephron Mason-Clark
Eliezer Mayenda
Kai Andrews
Nazariy Rusyn
Fábio Tavares
Milan Aleksic
Norman Bassette
Tình hình lực lượng

Anthony Patterson

Va chạm

Ben Wilson

Không xác định

Niall Huggins

Chấn thương đầu gối

Jake Bidwell

Va chạm

Jenson Seelt

Chấn thương đầu gối

Josh Eccles

Kỷ luật

Aji Alese

Chấn thương mắt cá

Raphael Borges Rodrigues

Chấn thương đùi

Salis Abdul Samed

Chấn thương cơ

Jamie Allen

Chấn thương đầu gối

Ian Poveda

Chấn thương cơ

Ahmed Abdullahi

Chấn thương háng

Huấn luyện viên

Regis Le Bris

Frank Lampard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
31/07 - 2022
25/02 - 2023
26/08 - 2023
23/12 - 2023
09/11 - 2024
15/03 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
25/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
Premier League
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
Premier League
10/10 - 2026
20/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
24/10 - 2026
20/10 - 2026
13/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow