Thứ Tư, 28/10/2026
Ethan Ampadu
29
Reinildo
39
Omar Alderete (Thay: Nordi Mukiele)
52
Timur Tuterov (Thay: Brian Brobbey)
65
Noah Okafor (Thay: Brenden Aaronson)
65
Anton Stach (Thay: Harry Wilson)
66
Jayden Bogle
67
Chemsdine Talbi (Thay: Nilson Angulo)
79
Habib Diarra (Thay: Enzo Le Fee)
79
Lukas Nmecha (Thay: Dominic Calvert-Lewin)
85
Sean Longstaff (Thay: Ao Tanaka)
89

Thống kê trận đấu Sunderland vs Leeds United

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Leeds United
Leeds United
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 5
3 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
27 Ném biên 26
3 Chuyền dài 6
7 Cú sút bị chặn 3
4 Phát bóng 5

Diễn biến Sunderland vs Leeds United

Tất cả (400)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 46182.

90+7'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Sunderland: 51%, Leeds: 49%.

90+7'

Sunderland thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Jaka Bijol giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Robin Roefs bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+6'

Granit Xhaka của Sunderland chặn đứng một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Granit Xhaka của Sunderland phạm lỗi với Noah Okafor.

90+6'

Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Đường chuyền của James Justin từ Leeds đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Noah Okafor của Leeds không kết nối tốt với cú vô-lê và đưa bóng ra ngoài mục tiêu.

90+5'

Omar Alderete của Sunderland chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+5'

Anton Stach thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.

90+5'

Chemsdine Talbi đã chặn thành công cú sút

90+5'

Cú sút của James Justin bị chặn lại.

90+5'

Cú sút của Sean Longstaff bị chặn lại.

90+5'

Đường chuyền của Ethan Ampadu từ Leeds đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Omar Alderete giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

Đội hình xuất phát Sunderland vs Leeds United

Sunderland (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Trai Hume (32), Nordi Mukiele (20), Luke O'Nien (13), Reinildo (17), Granit Xhaka (34), Noah Sadiki (27), Chris Rigg (11), Enzo Le Fée (28), Nilson Angulo (10), Brian Brobbey (9)

Leeds United (3-4-2-1): James Trafford (1), James Justin (24), Jaka Bijol (15), Tarik Muharemović (5), Jayden Bogle (2), Ethan Ampadu (4), Ao Tanaka (22), Gabriel Gudmundsson (3), Harry Wilson (10), Brenden Aaronson (11), Dominic Calvert-Lewin (9)

Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
22
Robin Roefs
32
Trai Hume
20
Nordi Mukiele
13
Luke O'Nien
17
Reinildo
34
Granit Xhaka
27
Noah Sadiki
11
Chris Rigg
28
Enzo Le Fée
10
Nilson Angulo
9
Brian Brobbey
9
Dominic Calvert-Lewin
11
Brenden Aaronson
10
Harry Wilson
3
Gabriel Gudmundsson
22
Ao Tanaka
4
Ethan Ampadu
2
Jayden Bogle
5
Tarik Muharemović
15
Jaka Bijol
24
James Justin
1
James Trafford
Leeds United
Leeds United
3-4-2-1
Thay người
52’
Nordi Mukiele
Omar Alderete
65’
Brenden Aaronson
Noah Okafor
65’
Brian Brobbey
Timur Tuterov
66’
Harry Wilson
Anton Stach
79’
Enzo Le Fee
Habib Diarra
85’
Dominic Calvert-Lewin
Lukas Nmecha
79’
Nilson Angulo
Chemsdine Talbi
89’
Ao Tanaka
Sean Longstaff
Cầu thủ dự bị
Melker Ellborg
Noah Okafor
Dayann Methalie
Anton Stach
Omar Alderete
Lukas Nmecha
Habib Diarra
Michael Zetterer
Jules Ahoka
Melvin Bard
Chemsdine Talbi
Sean Longstaff
Malick Fofana
Ilia Gruev
Juan Angulo
Alfie Cresswell
Timur Tuterov
Jean Matteo Bahoya
Tình hình lực lượng

Kevin Danso

Thẻ đỏ trực tiếp

Nico Elvedi

Không xác định

Daniel Ballard

Chấn thương gân kheo

Joe Rodon

Chấn thương gân kheo

Thomas Meunier

Chấn thương gân kheo

Daniel James

Đau lưng

Romaine Mundle

Chấn thương đầu gối

Wilson Isidor

Va chạm

Huấn luyện viên

Regis Le Bris

Daniel Farke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
13/12 - 2023
10/04 - 2024
05/10 - 2024
18/02 - 2025
Premier League
28/12 - 2025
04/03 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026
Premier League
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
25/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
Premier League
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
Premier League
10/10 - 2026
20/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Leeds United

Premier League
25/10 - 2026
18/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
15/09 - 2026
Carabao Cup
10/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
30/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City87011121T T T T B
2ArsenalArsenal8701821T B T T T
3BrightonBrighton85121616T T T T B
4LiverpoolLiverpool8431315H T B T T
5ChelseaChelsea8413213H B T T B
6BrentfordBrentford8251511H T H B H
7Leeds UnitedLeeds United8251311T H B H H
8NewcastleNewcastle8323-211B T B B T
9Aston VillaAston Villa8323-311B T H T T
10Hull CityHull City8242110H B H B H
11EvertonEverton8242-110H T H B B
12Ipswich TownIpswich Town8314-410T B T B H
13BournemouthBournemouth8233-19H B B T T
14TottenhamTottenham8233-29H B H T T
15FulhamFulham8224-28H H B T T
16Man UnitedMan United8143-37B H H H B
17Crystal PalaceCrystal Palace8215-107B H T B B
18Nottingham ForestNottingham Forest8134-46T B B B H
19Coventry CityCoventry City8206-96B T T B B
20SunderlandSunderland8125-85B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow