Số lượng khán giả hôm nay là 46182.
Ethan Ampadu 29 | |
Reinildo 39 | |
Omar Alderete (Thay: Nordi Mukiele) 52 | |
Timur Tuterov (Thay: Brian Brobbey) 65 | |
Noah Okafor (Thay: Brenden Aaronson) 65 | |
Anton Stach (Thay: Harry Wilson) 66 | |
Jayden Bogle 67 | |
Chemsdine Talbi (Thay: Nilson Angulo) 79 | |
Habib Diarra (Thay: Enzo Le Fee) 79 | |
Lukas Nmecha (Thay: Dominic Calvert-Lewin) 85 | |
Sean Longstaff (Thay: Ao Tanaka) 89 |
Thống kê trận đấu Sunderland vs Leeds United


Diễn biến Sunderland vs Leeds United
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Sunderland: 51%, Leeds: 49%.
Sunderland thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jaka Bijol giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Robin Roefs bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Granit Xhaka của Sunderland chặn đứng một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Granit Xhaka của Sunderland phạm lỗi với Noah Okafor.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đường chuyền của James Justin từ Leeds đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Noah Okafor của Leeds không kết nối tốt với cú vô-lê và đưa bóng ra ngoài mục tiêu.
Omar Alderete của Sunderland chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Anton Stach thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Chemsdine Talbi đã chặn thành công cú sút
Cú sút của James Justin bị chặn lại.
Cú sút của Sean Longstaff bị chặn lại.
Đường chuyền của Ethan Ampadu từ Leeds đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Omar Alderete giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Sunderland vs Leeds United
Sunderland (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Trai Hume (32), Nordi Mukiele (20), Luke O'Nien (13), Reinildo (17), Granit Xhaka (34), Noah Sadiki (27), Chris Rigg (11), Enzo Le Fée (28), Nilson Angulo (10), Brian Brobbey (9)
Leeds United (3-4-2-1): James Trafford (1), James Justin (24), Jaka Bijol (15), Tarik Muharemović (5), Jayden Bogle (2), Ethan Ampadu (4), Ao Tanaka (22), Gabriel Gudmundsson (3), Harry Wilson (10), Brenden Aaronson (11), Dominic Calvert-Lewin (9)


| Thay người | |||
| 52’ | Nordi Mukiele Omar Alderete | 65’ | Brenden Aaronson Noah Okafor |
| 65’ | Brian Brobbey Timur Tuterov | 66’ | Harry Wilson Anton Stach |
| 79’ | Enzo Le Fee Habib Diarra | 85’ | Dominic Calvert-Lewin Lukas Nmecha |
| 79’ | Nilson Angulo Chemsdine Talbi | 89’ | Ao Tanaka Sean Longstaff |
| Cầu thủ dự bị | |||
Melker Ellborg | Noah Okafor | ||
Dayann Methalie | Anton Stach | ||
Omar Alderete | Lukas Nmecha | ||
Habib Diarra | Michael Zetterer | ||
Jules Ahoka | Melvin Bard | ||
Chemsdine Talbi | Sean Longstaff | ||
Malick Fofana | Ilia Gruev | ||
Juan Angulo | Alfie Cresswell | ||
Timur Tuterov | Jean Matteo Bahoya | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kevin Danso Thẻ đỏ trực tiếp | Nico Elvedi Không xác định | ||
Daniel Ballard Chấn thương gân kheo | Joe Rodon Chấn thương gân kheo | ||
Thomas Meunier Chấn thương gân kheo | Daniel James Đau lưng | ||
Romaine Mundle Chấn thương đầu gối | |||
Wilson Isidor Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sunderland vs Leeds United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sunderland
Thành tích gần đây Leeds United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 11 | 21 | T T T T B | |
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | T B T T T | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 16 | 16 | T T T T B | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | H T B T T | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | H B T T B | |
| 6 | 8 | 2 | 5 | 1 | 5 | 11 | H T H B H | |
| 7 | 8 | 2 | 5 | 1 | 3 | 11 | T H B H H | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | B T B B T | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | -3 | 11 | B T H T T | |
| 10 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H B H B H | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | H T H B B | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | T B T B H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | H B B T T | |
| 14 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | H B H T T | |
| 15 | 8 | 2 | 2 | 4 | -2 | 8 | H H B T T | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | -3 | 7 | B H H H B | |
| 17 | 8 | 2 | 1 | 5 | -10 | 7 | B H T B B | |
| 18 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | B T T B B | |
| 20 | 8 | 1 | 2 | 5 | -8 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
