Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Simon Adingra 45+5' | |
Rodri (Thay: Nico Gonzalez) 46 | |
Jeremy Doku (Thay: Savinho) 51 | |
Josko Gvardiol (Thay: Nico O'Reilly) 57 | |
Wilson Isidor (Thay: Brian Brobbey) 58 | |
Romaine Mundle (Thay: Simon Adingra) 72 | |
Nathan Ake 77 | |
Tijjani Reijnders (Thay: Bernardo Silva) 85 |
Thống kê trận đấu Sunderland vs Man City


Diễn biến Sunderland vs Man City
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sunderland: 32%, Manchester City: 68%.
Số lượng khán giả hôm nay là 46920.
Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt của Tijjani Reijnders khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Rayan Cherki tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Granit Xhaka từ Sunderland cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Manchester City bắt đầu một pha phản công.
Matheus Nunes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Ruben Dias chặn cú sút thành công.
Cú sút của Wilson Isidor bị chặn lại.
Phát bóng lên cho Manchester City.
Trọng tài thổi còi. Rayan Cherki đã va chạm từ phía sau với Dennis Cirkin và đó là một quả đá phạt.
Gianluigi Donnarumma giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Sunderland bắt đầu một pha phản công.
Enzo Le Fee từ Sunderland cản phá một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Manchester City đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài biên thông báo có 4 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Josko Gvardiol từ Manchester City phạm lỗi với Eliezer Mayenda.
Eliezer Mayenda thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Sunderland vs Man City
Sunderland (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Trai Hume (32), Nordi Mukiele (20), Omar Alderete (15), Dennis Cirkin (3), Granit Xhaka (34), Lutsharel Geertruida (6), Eliezer Mayenda (12), Enzo Le Fée (28), Simon Adingra (24), Brian Brobbey (9)
Man City (4-3-2-1): Gianluigi Donnarumma (25), Matheus Nunes (27), Rúben Dias (3), Nathan Aké (6), Nico O'Reilly (33), Bernardo Silva (20), Nico González (14), Phil Foden (47), Rayan Cherki (10), Savinho (26), Erling Haaland (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Brian Brobbey Wilson Isidor | 46’ | Nico Gonzalez Rodri |
| 72’ | Simon Adingra Romaine Mundle | 51’ | Savinho Jérémy Doku |
| 57’ | Nico O'Reilly Joško Gvardiol | ||
| 85’ | Bernardo Silva Tijani Reijnders | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Anthony Patterson | Tijani Reijnders | ||
Leo Hjelde | James Trafford | ||
Dan Neil | Abdukodir Khusanov | ||
Chris Rigg | Rico Lewis | ||
Luke O'Nien | Rodri | ||
Harrison Jones | Divine Mukasa | ||
Romaine Mundle | Reigan Heskey | ||
Wilson Isidor | Joško Gvardiol | ||
Timur Tuterov | Jérémy Doku | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Reinildo Mandava Không xác định | Rayan Aït-Nouri Không xác định | ||
Aji Alese Chấn thương vai | John Stones Chấn thương đùi | ||
Daniel Ballard Chấn thương mắt cá | Oscar Bobb Chấn thương gân kheo | ||
Arthur Masuaku Chấn thương mắt cá | Mateo Kovačić Chấn thương mắt cá | ||
Habib Diarra Không xác định | Omar Marmoush Không xác định | ||
Noah Sadiki Không xác định | |||
Bertrand Traoré Không xác định | |||
Chemsdine Talbi Không xác định | |||
Ian Poveda Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sunderland vs Man City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sunderland
Thành tích gần đây Man City
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 25 | 45 | B T T T T | |
| 2 | 19 | 13 | 2 | 4 | 26 | 41 | T T T T H | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 7 | 39 | T T T T B | |
| 4 | 19 | 10 | 3 | 6 | 4 | 33 | H T T T H | |
| 5 | 19 | 8 | 6 | 5 | 11 | 30 | H T H B H | |
| 6 | 19 | 8 | 6 | 5 | 4 | 30 | T H B T H | |
| 7 | 19 | 7 | 8 | 4 | 2 | 29 | B T H H H | |
| 8 | 19 | 8 | 4 | 7 | 0 | 28 | T B B H T | |
| 9 | 19 | 8 | 3 | 8 | 2 | 27 | B H T T H | |
| 10 | 19 | 7 | 6 | 6 | 1 | 27 | T B B B H | |
| 11 | 19 | 8 | 3 | 8 | -1 | 27 | B T T T H | |
| 12 | 19 | 7 | 5 | 7 | 4 | 26 | T B B T H | |
| 13 | 19 | 7 | 5 | 7 | 2 | 26 | T B H B T | |
| 14 | 19 | 6 | 7 | 6 | 1 | 25 | H B H B H | |
| 15 | 19 | 5 | 8 | 6 | -6 | 23 | H H H B H | |
| 16 | 19 | 5 | 6 | 8 | -7 | 21 | H H T H H | |
| 17 | 19 | 5 | 3 | 11 | -12 | 18 | B T B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 5 | 11 | -17 | 14 | H B B B H | |
| 19 | 19 | 3 | 3 | 13 | -17 | 12 | B B H H B | |
| 20 | 19 | 0 | 3 | 16 | -29 | 3 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
