Thứ Sáu, 02/01/2026
Simon Adingra
45+5'
Rodri (Thay: Nico Gonzalez)
46
Jeremy Doku (Thay: Savinho)
51
Josko Gvardiol (Thay: Nico O'Reilly)
57
Wilson Isidor (Thay: Brian Brobbey)
58
Romaine Mundle (Thay: Simon Adingra)
72
Nathan Ake
77
Tijjani Reijnders (Thay: Bernardo Silva)
85

Thống kê trận đấu Sunderland vs Man City

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Man City
Man City
32 Kiểm soát bóng 68
9 Phạm lỗi 6
19 Ném biên 24
0 Việt vị 1
3 Chuyền dài 7
3 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
10 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sunderland vs Man City

Tất cả (335)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sunderland: 32%, Manchester City: 68%.

90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 46920.

90+5'

Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Nỗ lực tốt của Tijjani Reijnders khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+4'

Rayan Cherki tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+4'

Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Granit Xhaka từ Sunderland cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Manchester City bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Matheus Nunes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Ruben Dias chặn cú sút thành công.

90+4'

Cú sút của Wilson Isidor bị chặn lại.

90+3'

Phát bóng lên cho Manchester City.

90+3'

Trọng tài thổi còi. Rayan Cherki đã va chạm từ phía sau với Dennis Cirkin và đó là một quả đá phạt.

90+3'

Gianluigi Donnarumma giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

Sunderland bắt đầu một pha phản công.

90+2'

Enzo Le Fee từ Sunderland cản phá một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+2'

Manchester City đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài biên thông báo có 4 phút bù giờ.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Josko Gvardiol từ Manchester City phạm lỗi với Eliezer Mayenda.

90'

Eliezer Mayenda thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

Đội hình xuất phát Sunderland vs Man City

Sunderland (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Trai Hume (32), Nordi Mukiele (20), Omar Alderete (15), Dennis Cirkin (3), Granit Xhaka (34), Lutsharel Geertruida (6), Eliezer Mayenda (12), Enzo Le Fée (28), Simon Adingra (24), Brian Brobbey (9)

Man City (4-3-2-1): Gianluigi Donnarumma (25), Matheus Nunes (27), Rúben Dias (3), Nathan Aké (6), Nico O'Reilly (33), Bernardo Silva (20), Nico González (14), Phil Foden (47), Rayan Cherki (10), Savinho (26), Erling Haaland (9)

Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
22
Robin Roefs
32
Trai Hume
20
Nordi Mukiele
15
Omar Alderete
3
Dennis Cirkin
34
Granit Xhaka
6
Lutsharel Geertruida
12
Eliezer Mayenda
28
Enzo Le Fée
24
Simon Adingra
9
Brian Brobbey
9
Erling Haaland
26
Savinho
10
Rayan Cherki
47
Phil Foden
14
Nico González
20
Bernardo Silva
33
Nico O'Reilly
6
Nathan Aké
3
Rúben Dias
27
Matheus Nunes
25
Gianluigi Donnarumma
Man City
Man City
4-3-2-1
Thay người
58’
Brian Brobbey
Wilson Isidor
46’
Nico Gonzalez
Rodri
72’
Simon Adingra
Romaine Mundle
51’
Savinho
Jérémy Doku
57’
Nico O'Reilly
Joško Gvardiol
85’
Bernardo Silva
Tijani Reijnders
Cầu thủ dự bị
Anthony Patterson
Tijani Reijnders
Leo Hjelde
James Trafford
Dan Neil
Abdukodir Khusanov
Chris Rigg
Rico Lewis
Luke O'Nien
Rodri
Harrison Jones
Divine Mukasa
Romaine Mundle
Reigan Heskey
Wilson Isidor
Joško Gvardiol
Timur Tuterov
Jérémy Doku
Tình hình lực lượng

Reinildo Mandava

Không xác định

Rayan Aït-Nouri

Không xác định

Aji Alese

Chấn thương vai

John Stones

Chấn thương đùi

Daniel Ballard

Chấn thương mắt cá

Oscar Bobb

Chấn thương gân kheo

Arthur Masuaku

Chấn thương mắt cá

Mateo Kovačić

Chấn thương mắt cá

Habib Diarra

Không xác định

Omar Marmoush

Không xác định

Noah Sadiki

Không xác định

Bertrand Traoré

Không xác định

Chemsdine Talbi

Không xác định

Ian Poveda

Không xác định

Huấn luyện viên

Regis Le Bris

Pep Guardiola

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
10/11 - 2013
13/02 - 2014
04/12 - 2014
01/01 - 2015
26/12 - 2015
03/02 - 2016
13/08 - 2016
05/03 - 2017
06/12 - 2025
02/01 - 2026

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
02/01 - 2026
28/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
04/11 - 2025

Thành tích gần đây Man City

Premier League
02/01 - 2026
27/12 - 2025
20/12 - 2025
Carabao Cup
18/12 - 2025
Premier League
14/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025
Premier League
06/12 - 2025
03/12 - 2025
H1: 1-3
29/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal1914322545B T T T T
2Man CityMan City1913242641T T T T H
3Aston VillaAston Villa191234739T T T T B
4LiverpoolLiverpool191036433H T T T H
5ChelseaChelsea198651130H T H B H
6Man UnitedMan United19865430T H B T H
7SunderlandSunderland19784229B T H H H
8EvertonEverton19847028T B B H T
9BrentfordBrentford19838227B H T T H
10Crystal PalaceCrystal Palace19766127T B B B H
11FulhamFulham19838-127B T T T H
12TottenhamTottenham19757426T B B T H
13NewcastleNewcastle19757226T B H B T
14BrightonBrighton19676125H B H B H
15BournemouthBournemouth19586-623H H H B H
16Leeds UnitedLeeds United19568-721H H T H H
17Nottingham ForestNottingham Forest195311-1218B T B B B
18West HamWest Ham193511-1714H B B B H
19BurnleyBurnley193313-1712B B H H B
20WolvesWolves190316-293B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow