Thứ Năm, 29/01/2026
Jobe Bellingham
13
Trai Hume (Kiến tạo: Patrick Roberts)
20
Chris Mepham
26
Aidomo Emakhu
36
Aaron Connolly
44
Mihailo Ivanovic (Thay: Aidomo Emakhu)
66
Wilson Isidor
69
Casper de Norre
73
Macaulay Langstaff (Thay: Luke Cundle)
79
Ryan Leonard (Thay: Tristan Crama)
80
George Saville (Thay: Casper de Norre)
80
(Pen) Luke O'Nien
86
Tom Watson (Thay: Romaine Mundle)
88
Eliezer Mayenda (Thay: Wilson Isidor)
88
Zak Sturge (Thay: Aaron Connolly)
90
Watson, Tom
90+4'
Tom Watson
90+4'

Thống kê trận đấu Sunderland vs Millwall

số liệu thống kê
Sunderland
Sunderland
Millwall
Millwall
45 Kiểm soát bóng 55
14 Phạm lỗi 13
22 Ném biên 18
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 1
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 1
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sunderland vs Millwall

Tất cả (26)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4' Thẻ vàng cho Tom Watson.

Thẻ vàng cho Tom Watson.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4'

Aaron Connolly rời sân và được thay thế bởi Zak Sturge.

88'

Wilson Isidor rời sân và được thay thế bởi Eliezer Mayenda.

88'

Romaine Mundle rời sân và được thay thế bởi Tom Watson.

86' ANH ẤY BỎ LỠ - Luke O'Nien thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Luke O'Nien thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

80'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi George Saville.

80'

Tristan Crama rời sân và được thay thế bởi Ryan Leonard.

79'

Luke Cundle rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.

73' Thẻ vàng cho Casper de Norre.

Thẻ vàng cho Casper de Norre.

69' Thẻ vàng cho Wilson Isidor.

Thẻ vàng cho Wilson Isidor.

66'

Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

44' Thẻ vàng cho Aaron Connolly.

Thẻ vàng cho Aaron Connolly.

36' Thẻ vàng cho Aidomo Emakhu.

Thẻ vàng cho Aidomo Emakhu.

36' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

27' Thẻ vàng cho Chris Mepham.

Thẻ vàng cho Chris Mepham.

26' Thẻ vàng cho Chris Mepham.

Thẻ vàng cho Chris Mepham.

Đội hình xuất phát Sunderland vs Millwall

Sunderland (4-4-2): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Chris Mepham (26), Luke O'Nien (13), Alan Browne (8), Patrick Roberts (10), Dan Neil (4), Jobe Bellingham (7), Romaine Mundle (14), Chris Rigg (11), Wilson Isidor (18)

Millwall (4-4-2): Lukas Jensen (1), Tristan Crama (52), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Joe Bryan (15), Luke Cundle (25), Casper De Norre (24), Billy Mitchell (8), Aidomo Emakhu (22), Josh Coburn (21), Aaron Connolly (9)

Sunderland
Sunderland
4-4-2
1
Anthony Patterson
32
Trai Hume
26
Chris Mepham
13
Luke O'Nien
8
Alan Browne
10
Patrick Roberts
4
Dan Neil
7
Jobe Bellingham
14
Romaine Mundle
11
Chris Rigg
18
Wilson Isidor
9
Aaron Connolly
21
Josh Coburn
22
Aidomo Emakhu
8
Billy Mitchell
24
Casper De Norre
25
Luke Cundle
15
Joe Bryan
5
Jake Cooper
6
Japhet Tanganga
52
Tristan Crama
1
Lukas Jensen
Millwall
Millwall
4-4-2
Thay người
88’
Romaine Mundle
Tom Watson
66’
Aidomo Emakhu
Mihailo Ivanovic
88’
Wilson Isidor
Eliezer Mayenda
79’
Luke Cundle
Macaulay Langstaff
80’
Tristan Crama
Ryan Leonard
80’
Casper de Norre
George Saville
90’
Aaron Connolly
Zak Sturge
Cầu thủ dự bị
Simon Moore
George Evans
Joe Anderson
Wes Harding
Oliver Bainbridge
Zak Sturge
Thomas Lavery
Ryan Leonard
Harrison Jones
George Saville
Ben Middlemas
Macaulay Langstaff
Milan Aleksic
Sheldon Kendall
Tom Watson
Ajay Matthews
Eliezer Mayenda
Mihailo Ivanovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/12 - 2022
04/02 - 2023
02/12 - 2023
20/04 - 2024
23/11 - 2024
29/03 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow