Nottingham Forest giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
(og) Trai Hume 17 | |
Chris Wood (Kiến tạo: Morgan Gibbs-White) 31 | |
Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Igor Jesus) 34 | |
Igor Jesus 37 | |
Reinildo (Thay: Chris Rigg) 46 | |
Nicolas Dominguez (Thay: Ibrahim Sangare) 46 | |
Morato (Thay: Jair Cunha) 50 | |
Habib Diarra 51 | |
Nicolas Dominguez 51 | |
Elliot Anderson 58 | |
Igor Jesus 60 | |
Daniel Ballard (VAR check) 61 | |
Wilson Isidor (Thay: Habib Diarra) 65 | |
Ryan Yates (Thay: Igor Jesus) 67 | |
Luca Netz (Thay: Omari Hutchinson) 67 | |
Neco Williams 69 | |
Granit Xhaka 75 | |
Ryan Yates 76 | |
Taiwo Awoniyi (Thay: Chris Wood) 88 | |
Elliot Anderson (Kiến tạo: Taiwo Awoniyi) 90+5' |
Thống kê trận đấu Sunderland vs Nottingham Forest


Diễn biến Sunderland vs Nottingham Forest
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Sunderland: 61%, Nottingham Forest: 39%.
Nottingham Forest đang kiểm soát bóng.
Elliot Anderson thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Sunderland.
Enzo Le Fee phạm lỗi với Nicolas Dominguez.
Nicolas Dominguez giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Morato giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Elliot Anderson đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Nicolas Dominguez thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Taiwo Awoniyi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Elliot Anderson ghi bàn bằng chân phải!
Nottingham Forest có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Luca Netz thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
Omar Alderete giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Daniel Ballard bị phạt vì đẩy Nikola Milenkovic.
Daniel Ballard của Sunderland đã đi quá xa khi kéo ngã Nikola Milenkovic.
Sunderland đang kiểm soát bóng.
Sunderland thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ryan Yates phạm lỗi với Wilson Isidor.
Đội hình xuất phát Sunderland vs Nottingham Forest
Sunderland (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Nordi Mukiele (20), Daniel Ballard (5), Omar Alderete (15), Trai Hume (32), Granit Xhaka (34), Noah Sadiki (27), Chris Rigg (11), Habib Diarra (19), Enzo Le Fée (28), Brian Brobbey (9)
Nottingham Forest (4-4-2): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Nikola Milenković (31), Jair Cunha (23), Neco Williams (3), Omari Hutchinson (21), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Morgan Gibbs-White (10), Igor Jesus (19), Chris Wood (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Chris Rigg Reinildo | 46’ | Ibrahim Sangare Nicolás Domínguez |
| 65’ | Habib Diarra Wilson Isidor | 50’ | Jair Cunha Morato |
| 67’ | Omari Hutchinson Luca Netz | ||
| 67’ | Igor Jesus Ryan Yates | ||
| 88’ | Chris Wood Taiwo Awoniyi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Melker Ellborg | Dan Ndoye | ||
Dennis Cirkin | Stefan Ortega | ||
Lutsharel Geertruida | Morato | ||
Luke O'Nien | Luca Netz | ||
Harrison Jones | Nicolás Domínguez | ||
Chemsdine Talbi | Ryan Yates | ||
Eliezer Mayenda | James McAtee | ||
Wilson Isidor | Taiwo Awoniyi | ||
Reinildo | Dilane Bakwa | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nilson Angulo Chấn thương cơ | John Victor Chấn thương đầu gối | ||
Bertrand Traoré Chấn thương đầu gối | Murillo Chấn thương cơ | ||
Romaine Mundle Chấn thương gân kheo | Nicolo Savona Chấn thương đầu gối | ||
Djiamgone Jocelin Ta Bi Chấn thương mắt cá | Willy Boly Chấn thương đầu gối | ||
Callum Hudson-Odoi Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sunderland vs Nottingham Forest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sunderland
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 7 | 5 | 38 | 73 | T T B B T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 17 | 10 | 7 | 14 | 61 | T H B T T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 13 | 58 | H B T T T | |
| 5 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 34 | 13 | 9 | 12 | 3 | 48 | H H H H B | |
| 10 | 34 | 14 | 6 | 14 | -2 | 48 | H T B H T | |
| 11 | 34 | 13 | 8 | 13 | 0 | 47 | B T H B B | |
| 12 | 34 | 12 | 10 | 12 | -9 | 46 | B T T B B | |
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | T H T H B | |
| 14 | 34 | 12 | 6 | 16 | -4 | 42 | T B B B B | |
| 15 | 34 | 9 | 13 | 12 | -7 | 40 | H H T T H | |
| 16 | 34 | 10 | 9 | 15 | -4 | 39 | H T H T T | |
| 17 | 34 | 9 | 9 | 16 | -16 | 36 | H B T H T | |
| 18 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B B H T | |
| 19 | 34 | 4 | 8 | 22 | -34 | 20 | H B B B B | |
| 20 | 34 | 3 | 8 | 23 | -38 | 17 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
