Thứ Hai, 31/08/2026
M. Šimun
25
Aleksa Golubovic
29
K. Campbell (Thay: P. Aničić)
46
Kenroy Campbell (Thay: Petar Anicic)
46
Aleksandar Boljevic (Thay: Vasilije Cavor)
56
Mamadou Camara (Thay: Marko Simun)
56
Andrija Raznatovic
65
Ismail Bekbolat
68
Erkin Tapalov (Thay: Ismail Bekbolat)
69
Balsa Toskovic (Thay: Jovan Cadjenovic)
75
Slobodan Babic (Thay: Marko Mrvaljevic)
75
Andrija Raznatovic
79
Edmilson Filho (Thay: Oiva Jukkola)
81
(Pen) Jorginho
82
Andrija Raznatovic
85
Olzhas Baybek (Thay: Adilet Sadybekov)
86
Lev Kurgin (Thay: Luis Mata)
86
Azamat Tuyakbayev (Thay: Jorginho)
86
Deni Hocko
88
Jaakko Oksanen
89

Thống kê trận đấu Sutjeska vs Kairat Almaty

số liệu thống kê
Sutjeska
Sutjeska
Kairat Almaty
Kairat Almaty
49 Kiểm soát bóng 51
1 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
23 Phạm lỗi 11
5 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sutjeska vs Kairat Almaty

Tất cả (25)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Jaakko Oksanen.

Thẻ vàng cho Jaakko Oksanen.

88' Thẻ vàng cho Deni Hocko.

Thẻ vàng cho Deni Hocko.

86'

Jorginho rời sân và được thay thế bởi Azamat Tuyakbayev.

86'

Luis Mata rời sân và được thay thế bởi Lev Kurgin.

86'

Adilet Sadybekov rời sân và được thay thế bởi Olzhas Baybek.

85' THẺ ĐỎ! - Andrija Raznatovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Andrija Raznatovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

82' V À A A O O O - Jorginho từ Kairat Almaty đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jorginho từ Kairat Almaty đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

81'

Oiva Jukkola rời sân và được thay thế bởi Edmilson Filho.

79' THẺ ĐỎ! - Andrija Raznatovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Andrija Raznatovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

75'

Marko Mrvaljevic rời sân và được thay bởi Slobodan Babic.

75'

Jovan Cadjenovic rời sân và được thay bởi Balsa Toskovic.

69'

Ismail Bekbolat rời sân và được thay thế bởi Erkin Tapalov.

68' V À A A O O O - Ismail Bekbolat đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ismail Bekbolat đã ghi bàn!

65' Thẻ vàng cho Andrija Raznatovic.

Thẻ vàng cho Andrija Raznatovic.

56'

Marko Simun rời sân và được thay thế bởi Mamadou Camara.

56'

Vasilije Cavor rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Boljevic.

46'

Petar Anicic rời sân và được thay thế bởi Kenroy Campbell.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

29' Thẻ vàng cho Aleksa Golubovic.

Thẻ vàng cho Aleksa Golubovic.

Đội hình xuất phát Sutjeska vs Kairat Almaty

Sutjeska (4-3-3): Vladan Giljen (1), Aleksa Golubovic (2), Anto Babic (72), Boris Kopitovic (15), Andrija Raznatovic (22), Jovan Čađenović (20), Deni Hocko (6), Marko Simun (77), Vasilije Cavor (11), Marko Mrvaljevic (99), Petar Anicic (9)

Kairat Almaty (4-2-3-1): Temirlan Anarbekov (1), Luís Mata (3), Lucas Áfrico (44), Alexandr Shirobokov (25), Aleksandr Mrynskiy (24), Jaakko Oksanen (13), Adilet Sadybekov (6), Ismail Bekbolat (81), Jorginho (7), Oiva Jukkola (19), Marc Gual (28)

Sutjeska
Sutjeska
4-3-3
1
Vladan Giljen
2
Aleksa Golubovic
72
Anto Babic
15
Boris Kopitovic
22
Andrija Raznatovic
20
Jovan Čađenović
6
Deni Hocko
77
Marko Simun
11
Vasilije Cavor
99
Marko Mrvaljevic
9
Petar Anicic
28
Marc Gual
19
Oiva Jukkola
7
Jorginho
81
Ismail Bekbolat
6
Adilet Sadybekov
13
Jaakko Oksanen
24
Aleksandr Mrynskiy
25
Alexandr Shirobokov
44
Lucas Áfrico
3
Luís Mata
1
Temirlan Anarbekov
Kairat Almaty
Kairat Almaty
4-2-3-1
Thay người
56’
Marko Simun
Mamadou Camara
69’
Ismail Bekbolat
Erkin Tapalov
81’
Oiva Jukkola
Edmilson Filho
86’
Luis Mata
Lev Kurgin
86’
Adilet Sadybekov
Olzhas Baybek
86’
Jorginho
Azamat Tuyakbaev
Cầu thủ dự bị
Tomas Djurovic
Sherkhan Kalmurza
Milos Vracar
Danila Buch
Rados Dedic
Damir Kassabulat
Mamadou Camara
Lev Kurgin
Igor Pajovic
Erkin Tapalov
Aleksandar Scekic
Adlan Nurgaliev
Danilo Cetkovic
Olzhas Baybek
Andrija Kecojevic
Azamat Tuyakbaev
Aleksandar Boljevic
Mukhamedali Abish
Kenroy Campbell
Edmilson Filho
Balsa Toskovic
Mansur Birkurmanov
Slobodan Babic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
08/07 - 2026
16/07 - 2026

Thành tích gần đây Sutjeska

VĐQG Montenegro
29/08 - 2026
23/08 - 2026
H1: 0-0
16/08 - 2026
H1: 1-2
10/08 - 2026
04/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
24/07 - 2026
Champions League
16/07 - 2026
08/07 - 2026
VĐQG Montenegro
25/05 - 2026

Thành tích gần đây Kairat Almaty

Europa League
28/08 - 2026
20/08 - 2026
VĐQG Kazakhstan
15/08 - 2026
Champions League
11/08 - 2026
05/08 - 2026
29/07 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
VĐQG Kazakhstan
26/07 - 2026
Champions League
23/07 - 2026
VĐQG Kazakhstan
18/07 - 2026
Champions League
16/07 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AthensAthens000000
2ArsenalArsenal000000
3Aston VillaAston Villa000000
4AtleticoAtletico000000
5BarcelonaBarcelona000000
6MunichMunich000000
7Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
8DortmundDortmund000000
9Club BruggeClub Brugge000000
10Como 1907Como 1907000000
11FC PortoFC Porto000000
12FenerbahçeFenerbahçe000000
13FeyenoordFeyenoord000000
14GalatasarayGalatasaray000000
15InterInter000000
16LASKLASK000000
17LensLens000000
18LilleLille000000
19LiverpoolLiverpool000000
20Man CityMan City000000
21Man UnitedMan United000000
22PSVPSV000000
23Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
24RB LeipzigRB Leipzig000000
25Real BetisReal Betis000000
26Real MadridReal Madrid000000
27AS RomaAS Roma000000
28NapoliNapoli000000
29Sabah FKSabah FK000000
30Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk000000
31Slavia PragueSlavia Prague000000
32Slovan BratislavaSlovan Bratislava000000
33SportingSporting000000
34StuttgartStuttgart000000
35VikingViking000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow