Thứ Tư, 28/10/2026
M. Šimun
25
Aleksa Golubovic
29
K. Campbell (Thay: P. Aničić)
46
Kenroy Campbell (Thay: Petar Anicic)
46
Aleksandar Boljevic (Thay: Vasilije Cavor)
56
Mamadou Camara (Thay: Marko Simun)
56
Andrija Raznatovic
65
Ismail Bekbolat
68
Erkin Tapalov (Thay: Ismail Bekbolat)
69
Balsa Toskovic (Thay: Jovan Cadjenovic)
75
Slobodan Babic (Thay: Marko Mrvaljevic)
75
Andrija Raznatovic
79
Edmilson Filho (Thay: Oiva Jukkola)
81
(Pen) Jorginho
82
Andrija Raznatovic
85
Olzhas Baybek (Thay: Adilet Sadybekov)
86
Lev Kurgin (Thay: Luis Mata)
86
Azamat Tuyakbayev (Thay: Jorginho)
86
Deni Hocko
88
Jaakko Oksanen
89

Thống kê trận đấu Sutjeska vs Kairat Almaty

số liệu thống kê
Sutjeska
Sutjeska
Kairat Almaty
Kairat Almaty
49 Kiểm soát bóng 51
1 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
23 Phạm lỗi 11
5 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sutjeska vs Kairat Almaty

Tất cả (25)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Jaakko Oksanen.

Thẻ vàng cho Jaakko Oksanen.

88' Thẻ vàng cho Deni Hocko.

Thẻ vàng cho Deni Hocko.

86'

Jorginho rời sân và được thay thế bởi Azamat Tuyakbayev.

86'

Luis Mata rời sân và được thay thế bởi Lev Kurgin.

86'

Adilet Sadybekov rời sân và được thay thế bởi Olzhas Baybek.

85' THẺ ĐỎ! - Andrija Raznatovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Andrija Raznatovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

82' V À A A O O O - Jorginho từ Kairat Almaty đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jorginho từ Kairat Almaty đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

81'

Oiva Jukkola rời sân và được thay thế bởi Edmilson Filho.

79' THẺ ĐỎ! - Andrija Raznatovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Andrija Raznatovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

75'

Marko Mrvaljevic rời sân và được thay bởi Slobodan Babic.

75'

Jovan Cadjenovic rời sân và được thay bởi Balsa Toskovic.

69'

Ismail Bekbolat rời sân và được thay thế bởi Erkin Tapalov.

68' V À A A O O O - Ismail Bekbolat đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ismail Bekbolat đã ghi bàn!

65' Thẻ vàng cho Andrija Raznatovic.

Thẻ vàng cho Andrija Raznatovic.

56'

Marko Simun rời sân và được thay thế bởi Mamadou Camara.

56'

Vasilije Cavor rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Boljevic.

46'

Petar Anicic rời sân và được thay thế bởi Kenroy Campbell.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

29' Thẻ vàng cho Aleksa Golubovic.

Thẻ vàng cho Aleksa Golubovic.

Đội hình xuất phát Sutjeska vs Kairat Almaty

Sutjeska (4-3-3): Vladan Giljen (1), Aleksa Golubovic (2), Anto Babic (72), Boris Kopitovic (15), Andrija Raznatovic (22), Jovan Čađenović (20), Deni Hocko (6), Marko Simun (77), Vasilije Cavor (11), Marko Mrvaljevic (99), Petar Anicic (9)

Kairat Almaty (4-2-3-1): Temirlan Anarbekov (1), Luís Mata (3), Lucas Áfrico (44), Alexandr Shirobokov (25), Aleksandr Mrynskiy (24), Jaakko Oksanen (13), Adilet Sadybekov (6), Ismail Bekbolat (81), Jorginho (7), Oiva Jukkola (19), Marc Gual (28)

Sutjeska
Sutjeska
4-3-3
1
Vladan Giljen
2
Aleksa Golubovic
72
Anto Babic
15
Boris Kopitovic
22
Andrija Raznatovic
20
Jovan Čađenović
6
Deni Hocko
77
Marko Simun
11
Vasilije Cavor
99
Marko Mrvaljevic
9
Petar Anicic
28
Marc Gual
19
Oiva Jukkola
7
Jorginho
81
Ismail Bekbolat
6
Adilet Sadybekov
13
Jaakko Oksanen
24
Aleksandr Mrynskiy
25
Alexandr Shirobokov
44
Lucas Áfrico
3
Luís Mata
1
Temirlan Anarbekov
Kairat Almaty
Kairat Almaty
4-2-3-1
Thay người
56’
Marko Simun
Mamadou Camara
69’
Ismail Bekbolat
Erkin Tapalov
81’
Oiva Jukkola
Edmilson Filho
86’
Luis Mata
Lev Kurgin
86’
Adilet Sadybekov
Olzhas Baybek
86’
Jorginho
Azamat Tuyakbaev
Cầu thủ dự bị
Tomas Djurovic
Sherkhan Kalmurza
Milos Vracar
Danila Buch
Rados Dedic
Damir Kassabulat
Mamadou Camara
Lev Kurgin
Igor Pajovic
Erkin Tapalov
Aleksandar Scekic
Adlan Nurgaliev
Danilo Cetkovic
Olzhas Baybek
Andrija Kecojevic
Azamat Tuyakbaev
Aleksandar Boljevic
Mukhamedali Abish
Kenroy Campbell
Edmilson Filho
Balsa Toskovic
Mansur Birkurmanov
Slobodan Babic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
08/07 - 2026
16/07 - 2026

Thành tích gần đây Sutjeska

VĐQG Montenegro
24/10 - 2026
H1: 1-1
19/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
14/09 - 2026
09/09 - 2026
H1: 1-0
05/09 - 2026
29/08 - 2026
23/08 - 2026
H1: 0-0
16/08 - 2026
H1: 1-2

Thành tích gần đây Kairat Almaty

VĐQG Kazakhstan
25/10 - 2026
Europa Conference League
22/10 - 2026
VĐQG Kazakhstan
18/10 - 2026
Europa Conference League
15/10 - 2026
VĐQG Kazakhstan
10/10 - 2026
17/09 - 2026
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
31/08 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain330099
2Aston VillaAston Villa330099
3LiverpoolLiverpool330059
4Real MadridReal Madrid330059
5Real BetisReal Betis330039
6StuttgartStuttgart321057
7ArsenalArsenal321047
8BarcelonaBarcelona320156
9Como 1907Como 1907320156
10Man CityMan City320146
11Club BruggeClub Brugge320136
12SportingSporting320136
13DortmundDortmund320116
14MunichMunich312055
15AS RomaAS Roma311134
16AtleticoAtletico311114
17Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk311114
18PSVPSV311104
19VillarrealVillarreal310203
20InterInter3102-13
21Man UnitedMan United3102-13
22NapoliNapoli3102-23
23GalatasarayGalatasaray3102-33
24LASKLASK3102-33
25Sabah FKSabah FK3102-33
26FeyenoordFeyenoord3102-43
27LensLens3102-43
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt3102-53
29AthensAthens3102-53
30RB LeipzigRB Leipzig3102-53
31FenerbahçeFenerbahçe3021-62
32Slavia PragueSlavia Prague3012-31
33VikingViking3012-41
34FC PortoFC Porto3003-40
35LilleLille3003-60
36Slovan BratislavaSlovan Bratislava3003-120
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow