Chủ Nhật, 01/03/2026
Dominik Kirnbauer
34
Fabian Rossdorfer (Thay: Jonas Mayer)
46
Jakob Jantscher (Thay: Kevin-Prince Milla)
46
Elias Jandrisevits
52
Nikki Havenaar
58
Wilfried Eza (Thay: Saliou Sane)
59
Nemanja Celic (Thay: Martin Rasner)
69
Alexander Mankowski (Thay: Fabian Wohlmuth)
69
Alexander Mankowski
76
Julian Halwachs
80
Martin Salentinig
81
David Berger (Thay: Ante Bajic)
82
Daniel Saurer
85
Philipp Seidl (Thay: Martin Salentinig)
86
Martin Krienzer (Thay: Christoph Urdl)
90

Thống kê trận đấu SV Ried vs ASK Voitsberg

số liệu thống kê
SV Ried
SV Ried
ASK Voitsberg
ASK Voitsberg
59 Kiểm soát bóng 41
6 Sút trúng đích 10
4 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
0 Phạm lỗi 0
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
10 Thủ môn cản phá 6
28 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SV Ried vs ASK Voitsberg

Tất cả (18)
90+3'

Christoph Urdl rời sân và được thay thế bởi Martin Krienzer.

86'

Martin Salentinig rời sân và được thay thế bởi Philipp Seidl.

85' Thẻ vàng cho Daniel Saurer.

Thẻ vàng cho Daniel Saurer.

82'

Ante Bajic rời sân và được thay thế bởi David Berger.

81' Thẻ vàng cho Martin Salentinig.

Thẻ vàng cho Martin Salentinig.

80' Thẻ vàng cho Julian Halwachs.

Thẻ vàng cho Julian Halwachs.

76' Thẻ vàng cho Alexander Mankowski.

Thẻ vàng cho Alexander Mankowski.

69'

Fabian Wohlmuth rời sân và được thay thế bởi Alexander Mankowski.

69'

Martin Rasner rời sân và được thay thế bởi Nemanja Celic.

59'

Saliou Sane rời sân và được thay thế bởi Wilfried Eza.

58' Thẻ vàng cho Nikki Havenaar.

Thẻ vàng cho Nikki Havenaar.

52' Thẻ vàng cho Elias Jandrisevits.

Thẻ vàng cho Elias Jandrisevits.

46'

Jonas Mayer rời sân và được thay thế bởi Fabian Rossdorfer.

46'

Kevin-Prince Milla rời sân và được thay thế bởi Jakob Jantscher.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Dominik Kirnbauer.

Thẻ vàng cho Dominik Kirnbauer.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát SV Ried vs ASK Voitsberg

SV Ried (4-3-3): Andreas Leitner (1), Nikki Havenaar (5), Oliver Steurer (30), Fabian Wohlmuth (31), David Bumberger (21), Martin Rasner (8), Michael Sollbauer (23), Jonas Mayer (26), Mark Grosse (10), Saliou Sane (9), Ante Bajic (12)

ASK Voitsberg (4-3-3): Florian Schogl (31), Daniel Saurer (6), Philipp Scheucher (12), Elias Jandrisevits (21), Kevin Prince Milla (9), Martin Salentinig (22), Philipp Zuna (10), Dominik Kirnbauer (24), Christoph Strommer (27), Julian Halwachs (25), Christoph Urdl (33)

SV Ried
SV Ried
4-3-3
1
Andreas Leitner
5
Nikki Havenaar
30
Oliver Steurer
31
Fabian Wohlmuth
21
David Bumberger
8
Martin Rasner
23
Michael Sollbauer
26
Jonas Mayer
10
Mark Grosse
9
Saliou Sane
12
Ante Bajic
33
Christoph Urdl
25
Julian Halwachs
27
Christoph Strommer
24
Dominik Kirnbauer
10
Philipp Zuna
22
Martin Salentinig
9
Kevin Prince Milla
21
Elias Jandrisevits
12
Philipp Scheucher
6
Daniel Saurer
31
Florian Schogl
ASK Voitsberg
ASK Voitsberg
4-3-3
Thay người
46’
Jonas Mayer
Fabian Rossdorfer
46’
Kevin-Prince Milla
Jakob Jantscher
59’
Saliou Sane
Wilfried Eza
86’
Martin Salentinig
Philipp Seidl
69’
Fabian Wohlmuth
Alexander Mankowski
90’
Christoph Urdl
Martin Krienzer
69’
Martin Rasner
Nemanja Celic
82’
Ante Bajic
David Berger
Cầu thủ dự bị
Alexander Mankowski
Jakob Jantscher
Nemanja Celic
Elias Neubauer
Wilfried Eza
Philipp Seidl
David Berger
Lukas Sidar
Fabian Rossdorfer
Martin Krienzer
Lumor
Nino Pungarsek
Felix Wimmer
Fabian Ehmann

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Áo
13/09 - 2024
29/03 - 2025

Thành tích gần đây SV Ried

VĐQG Áo
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
31/01 - 2026
VĐQG Áo
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025

Thành tích gần đây ASK Voitsberg

Cúp quốc gia Áo
27/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
Hạng 2 Áo
25/05 - 2025
16/05 - 2025
02/05 - 2025
25/04 - 2025
21/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AmstettenAmstetten189811535T H T H T
2FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling189722234H T B T B
3Austria LustenauAustria Lustenau1710431034H B T T T
4Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC179531432T H T H T
5SKN St. PoeltenSKN St. Poelten181026932H T B B B
6Young VioletsYoung Violets18837-327T B T B T
7FC LieferingFC Liefering17674-125B H B T T
8First Vienna FCFirst Vienna FC17557-120T B H T B
9SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg17548-719B H T H B
10Kapfenberger SVKapfenberger SV185310-1418B B H B T
11FC Hertha WelsFC Hertha Wels18459-817H B B H T
12SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II17449-916B H T B B
13SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt17548-616B H B B H
14Sturm Graz IISturm Graz II16259-1411T B H H B
15SW BregenzSW Bregenz17287-711B T B T H
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow