Sanel Saljic rời sân và được thay thế bởi Julian Hettwer.
Johannes Eggestein (Kiến tạo: Manfred Fischer) 18 | |
Stefan Schwab (Kiến tạo: Martin Rasner) 23 | |
Jaedin Rhodes 25 | |
Philipp Pomer (Kiến tạo: Yusuf Maart) 28 | |
Julian Hettwer (Thay: Sanel Saljic) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến SV Ried vs Austria Wien
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Yusuf Maart đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Philipp Pomer đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jaedin Rhodes.
Martin Rasner đã kiến tạo cho bàn thắng.
Martin Rasner đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Stefan Schwab ghi bàn!
Manfred Fischer đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Johannes Eggestein đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu SV Ried vs Austria Wien


Đội hình xuất phát SV Ried vs Austria Wien
SV Ried (4-3-3): Andreas Leitner (1), Fabian Rossdorfer (18), Samuel Chukwudi (28), Oliver Steurer (30), Philipp Pomer (17), Martin Rasner (8), Yusuf Maart (6), Stefan Schwab (22), Ante Bajic (12), Evan Eghosa (47), Jaedin Rhodes (11)
Austria Wien (4-2-3-1): Samuel Radlinger (1), Reinhold Ranftl (26), Johannes Handl (46), Ibrahim Buhari (3), Lee Tae-seok (17), Valentino Muller (5), Vasilije Markovic (7), Daniel Nnodim (40), Manfred Fischer (30), Sanel Saljic (10), Johannes Eggestein (19)


| Cầu thủ dự bị | |||
Hidajet Hankic | Mirko Kos | ||
Dejan Radonjic | Philipp Maybach | ||
Lukas Malicsek | Kelvin Boateng | ||
Luka Capan | Kang-Hee Lee | ||
Oliver Sorg | Julian Hettwer | ||
Niama Pape Sissoko | Matteo Schablas | ||
Jussef Nasrawe | Florian Wustinger | ||
Isaac Kiese Thelin | Valentin Toifl | ||
Joris Boguo | David Ewemade | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SV Ried
Thành tích gần đây Austria Wien
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 0 | 1 | 18 | 24 | B T T T T | |
| 2 | 9 | 6 | 1 | 2 | 14 | 19 | T B H B T | |
| 3 | 8 | 5 | 3 | 0 | 14 | 18 | T T H T H | |
| 4 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T B H T T | |
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | H B T B T | |
| 6 | 9 | 3 | 2 | 4 | -4 | 11 | T H H T B | |
| 7 | 8 | 2 | 3 | 3 | -10 | 9 | B H T H H | |
| 8 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | T T H B B | |
| 9 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B B T B B | |
| 10 | 9 | 2 | 1 | 6 | -9 | 7 | B B T H B | |
| 11 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | B B B B T | |
| 12 | 8 | 1 | 2 | 5 | -9 | 5 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch