Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
J. Boguo (Thay: P. Sissoko) 54 | |
Jesper Lindstroem (Thay: Yorbe Vertessen) 58 | |
S. Kitano 64 | |
Abubakr Barry 66 | |
Stefan Schwab 66 | |
Jaedin Rhodes (Thay: Jussef Nasrawe) 72 | |
Karim Konate (Thay: Sota Kitano) 72 | |
Damir Redzic (Thay: Edmund Baidoo) 73 | |
Lukas Malicsek (Thay: Martin Rasner) 74 | |
Karim Konate 84 | |
Philipp Pomer (Kiến tạo: Yusuf Maart) 86 | |
Evan Eghosa Aisowieren (Thay: Jaedin Rhodes) 90 | |
Joris Boguo 90+3' | |
Nikolas Veratschnig 90+3' |
Thống kê trận đấu SV Ried vs FC Salzburg


Diễn biến SV Ried vs FC Salzburg
Thẻ vàng cho Nikolas Veratschnig.
Thẻ vàng cho Joris Boguo.
Jaedin Rhodes rời sân và được thay thế bởi Evan Eghosa Aisowieren.
Yusuf Maart đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Philipp Pomer ghi bàn!
V À A A O O O - Karim Konate ghi bàn!
Martin Rasner rời sân và được thay thế bởi Lukas Malicsek.
Edmund Baidoo rời sân và được thay thế bởi Damir Redzic.
Sota Kitano rời sân và được thay thế bởi Karim Konate.
Jussef Nasrawe rời sân và được thay thế bởi Jaedin Rhodes.
Thẻ vàng cho Stefan Schwab.
Thẻ vàng cho Abubakr Barry.
Thẻ vàng cho Sota Kitano.
Yorbe Vertessen rời sân và được thay thế bởi Jesper Lindstroem.
Niama Sissoko rời sân và được thay thế bởi Joris Boguo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát SV Ried vs FC Salzburg
SV Ried (5-3-2): Andreas Leitner (1), Dejan Radonjic (5), Samuel Chukwudi (28), Oliver Steurer (30), Ante Bajic (12), Philipp Pomer (17), Stefan Schwab (22), Yusuf Maart (6), Martin Rasner (8), Niama Pape Sissoko (9), Jussef Nasrawe (10)
FC Salzburg (4-2-3-1): Christian Zawieschitzky (52), Nikolas Veratschnig (18), Kevin Boma (44), Valentin Zabransky (47), Dominik Robin Schmid (31), Abubakr Barry (32), Bartosz Mazurek (15), Edmund Baidoo (20), Sota Kitano (8), Yorbe Vertessen (11), Haris Tabaković (9)


| Thay người | |||
| 54’ | Niama Sissoko Joris Boguo | 58’ | Yorbe Vertessen Jesper Lindstrøm |
| 74’ | Martin Rasner Lukas Malicsek | 72’ | Sota Kitano Karim Konate |
| 73’ | Edmund Baidoo Damir Redzic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Evan Eghosa | Teo Hupfauf | ||
Felix Wimmer | Tim Drexler | ||
Lukas Malicsek | Frans Krätzig | ||
Luka Capan | Leandro Morgalla | ||
Oliver Sorg | Umut Tohumcu | ||
Tobias Lund Jensen | Aboubacar Camara | ||
Joris Boguo | Jesper Lindstrøm | ||
Tino Kusanovic | Damir Redzic | ||
Jaedin Rhodes | Karim Konate | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SV Ried
Thành tích gần đây FC Salzburg
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 12 | 15 | T T T T B | |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 11 | 15 | T T T B T | |
| 3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 14 | H T T T H | |
| 4 | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | T T H B T | |
| 5 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B B T T H | |
| 6 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T T H | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -10 | 7 | T B B H T | |
| 8 | 6 | 2 | 0 | 4 | -6 | 6 | B T B B T | |
| 9 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | B T H B B | |
| 10 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | B B T B H | |
| 11 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H B B | |
| 12 | 6 | 1 | 0 | 5 | -5 | 3 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch