Chủ Nhật, 13/09/2026
S. Chukwudi
5
Anderson (VAR check)
28
Y. Oberleitner
33
Anderson
39
(Pen) Niama Sissoko
45+1'
Niama Sissoko
45+2'
Peter Michorl
45+2'
Beres Owusu
57
J. Boguo (Thay: E. Aisowieren)
59
T. Kusanović (Thay: P. Sissoko)
59
M. Gragger (Thay: Anderson)
67
D. Maderner (Thay: A. Hofleitner)
67
M. Rasner (Thay: Jussef Nasrawe)
72
M. Grosse (Thay: C. Lichtenberger)
73
S. Mandey (Thay: P. Michorl)
83
D. Radonjić (Thay: A. Bajić)
87
Tino Kusanovic
90+3'

Thống kê trận đấu SV Ried vs Grazer AK

số liệu thống kê
SV Ried
SV Ried
Grazer AK
Grazer AK
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 9
7 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến SV Ried vs Grazer AK

Tất cả (20)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Tino Kusanovic.

Thẻ vàng cho Tino Kusanovic.

83'

Peter Michorl rời sân và được thay thế bởi Souleyman Mandey.

73'

Christian Lichtenberger rời sân và được thay thế bởi Mark Grosse.

72'

Jussef Nasrawe rời sân và được thay thế bởi Martin Rasner.

67'

Alexander Hofleitner rời sân và được thay thế bởi Daniel Maderner.

67'

Anderson rời sân và được thay thế bởi Matthias Gragger.

59'

Niama Sissoko rời sân và được thay thế bởi Tino Kusanovic.

59'

Evan Eghosa Aisowieren rời sân và được thay thế bởi Joris Boguo.

57' Thẻ vàng cho Beres Owusu.

Thẻ vàng cho Beres Owusu.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+2' Thẻ vàng cho Peter Michorl.

Thẻ vàng cho Peter Michorl.

45+2' Thẻ vàng cho Niama Sissoko.

Thẻ vàng cho Niama Sissoko.

45+1' V À A A O O O - Niama Sissoko của Ried thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Niama Sissoko của Ried thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

39' Thẻ vàng cho Anderson.

Thẻ vàng cho Anderson.

33' Thẻ vàng cho Yannick Oberleitner.

Thẻ vàng cho Yannick Oberleitner.

28' V À A A A O O O Grazer AK ghi bàn.

V À A A A O O O Grazer AK ghi bàn.

5' Thẻ vàng cho Samuel Chukwudi.

Thẻ vàng cho Samuel Chukwudi.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát SV Ried vs Grazer AK

SV Ried (4-2-3-1): Andreas Leitner (1), Lukas Malicsek (4), Samuel Chukwudi (28), Oliver Steurer (30), Oliver Sorg (7), Stefan Schwab (22), Yusuf Maart (6), Ante Bajic (12), Jussef Nasrawe (10), Evan Aisowieren (47), Niama Pape Sissoko (9)

Grazer AK (3-1-4-2): Cican Stankovic (23), Beres Owusu (82), Donovan Pines (2), Yannick Oberleitner (27), Tobias Koch (8), Anderson dos Santos Gomes (28), Peter Michorl (34), Ismael Guerti (29), Leon Klassen (32), Christian Lichtenberger (10), Alexander Hofleitner (25)

SV Ried
SV Ried
4-2-3-1
1
Andreas Leitner
4
Lukas Malicsek
28
Samuel Chukwudi
30
Oliver Steurer
7
Oliver Sorg
22
Stefan Schwab
6
Yusuf Maart
12
Ante Bajic
10
Jussef Nasrawe
47
Evan Aisowieren
9
Niama Pape Sissoko
25
Alexander Hofleitner
10
Christian Lichtenberger
32
Leon Klassen
29
Ismael Guerti
34
Peter Michorl
28
Anderson dos Santos Gomes
8
Tobias Koch
27
Yannick Oberleitner
2
Donovan Pines
82
Beres Owusu
23
Cican Stankovic
Grazer AK
Grazer AK
3-1-4-2
Thay người
59’
Evan Eghosa Aisowieren
Joris Boguo
67’
Alexander Hofleitner
Daniel Maderner
72’
Jussef Nasrawe
Martin Rasner
Cầu thủ dự bị
Felix Wimmer
Christoph Hasenhüttl
Dejan Radonjic
Jakob Meierhofer
Alessandro Goiginger
Matthias Gragger
Martin Rasner
Petar Markovic
Joris Boguo
Liam Hermesh
Tobias Lund Jensen
Mark Grosse
Fabian Lechner
Souleyman Mandey
Tino Kusanovic
Daniel Maderner
Nermin Mesic
Maximilian Jus

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Áo
02/09 - 2023
30/03 - 2024
VĐQG Áo
27/09 - 2025
01/03 - 2026
18/04 - 2026
22/04 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây SV Ried

VĐQG Áo
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
05/09 - 2026
VĐQG Áo
30/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
H1: 3-1
09/08 - 2026
02/08 - 2026
Cúp quốc gia Áo
24/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
17/07 - 2026

Thành tích gần đây Grazer AK

VĐQG Áo
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
06/09 - 2026
VĐQG Áo
29/08 - 2026
22/08 - 2026
17/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Áo
25/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
11/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LASKLASK55001315T T T T T
2Rapid WienRapid Wien65011115T T T B T
3FC SalzburgFC Salzburg64201114H T T T H
4TSV HartbergTSV Hartberg6303-29B B B T T
5Sturm GrazSturm Graz522118H T T H B
6WSG TirolWSG Tirol6213-17H B B T T
7Grazer AKGrazer AK6213-107T B B H T
8Austria LustenauAustria Lustenau6132-46H B T H B
9Wolfsberger ACWolfsberger AC6123-35H B H B B
10SV RiedSV Ried6123-45B B T B H
11Austria WienAustria Wien6114-74B B T B B
12SCR AltachSCR Altach6105-53T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow