Chủ Nhật, 15/03/2026
Nicolas Bajlicz
22
Melayro Bogarde
34
Antonio Van Wyk
35
Moses Usor (Thay: Samuel Adeniran)
74
Christoph Lang (Thay: Sascha Horvath)
74
Evan Eghosa Aisowieren (Thay: Michael Sollbauer)
77
Peter Kiedl (Thay: Kingstone Mutandwa)
77
Lukas Kacavenda (Thay: Krystof Danek)
77
Jussef Nasrawe (Thay: Nicolas Bajlicz)
77
Jonas Mayer
78
Oliver Steurer
78
Lukas Kacavenda
83
Philipp Pomer (Thay: Fabian Rossdorfer)
90
Martin Rasner (Thay: Jonas Mayer)
90
Xavier Mbuyamba
90+12'
(Pen) Moses Usor
90+13'
Martin Rasner
90+14'

Thống kê trận đấu SV Ried vs LASK

số liệu thống kê
SV Ried
SV Ried
LASK
LASK
40 Kiểm soát bóng 60
5 Sút trúng đích 6
1 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 10
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
13 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SV Ried vs LASK

Tất cả (21)
90+14' Thẻ vàng cho Martin Rasner.

Thẻ vàng cho Martin Rasner.

90+13' V À A A O O O - Moses Usor từ LASK thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Moses Usor từ LASK thực hiện thành công quả phạt đền!

90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+12' Thẻ vàng cho Xavier Mbuyamba.

Thẻ vàng cho Xavier Mbuyamba.

90'

Jonas Mayer rời sân và được thay thế bởi Martin Rasner.

90'

Fabian Rossdorfer rời sân và được thay thế bởi Philipp Pomer.

83' Thẻ vàng cho Lukas Kacavenda.

Thẻ vàng cho Lukas Kacavenda.

78' Thẻ vàng cho Oliver Steurer.

Thẻ vàng cho Oliver Steurer.

78' Thẻ vàng cho Jonas Mayer.

Thẻ vàng cho Jonas Mayer.

77'

Nicolas Bajlicz rời sân và được thay thế bởi Jussef Nasrawe.

77'

Krystof Danek rời sân và được thay thế bởi Lukas Kacavenda.

77'

Kingstone Mutandwa rời sân và được thay thế bởi Peter Kiedl.

77'

Michael Sollbauer rời sân và được thay thế bởi Evan Eghosa Aisowieren.

74'

Sascha Horvath rời sân và được thay thế bởi Christoph Lang.

74'

Samuel Adeniran rời sân và được thay thế bởi Moses Usor.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

35' V À A A O O O - Antonio Van Wyk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Antonio Van Wyk đã ghi bàn!

34' Thẻ vàng cho Melayro Bogarde.

Thẻ vàng cho Melayro Bogarde.

22' Thẻ vàng cho Nicolas Bajlicz.

Thẻ vàng cho Nicolas Bajlicz.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát SV Ried vs LASK

SV Ried (3-4-1-2): Andreas Leitner (1), Nikki Havenaar (5), Michael Sollbauer (23), Oliver Steurer (30), Ante Bajic (12), Yusuf Maart (6), Jonas Mayer (26), Fabian Rossdorfer (18), Nicolas Bajlicz (28), Kingstone Mutandwa (7), Antonio Van Wyk (29)

LASK (3-4-1-2): Lukas Jungwirth (1), Xavier Mbuyamba (3), Alemao (43), Andres Andrade (16), Kasper Jørgensen (20), Melayro Bogarde (6), Sascha Horvath (30), George Bello (2), Krystof Danek (9), Saša Kalajdžić (10), Samuel Adeniran (7)

SV Ried
SV Ried
3-4-1-2
1
Andreas Leitner
5
Nikki Havenaar
23
Michael Sollbauer
30
Oliver Steurer
12
Ante Bajic
6
Yusuf Maart
26
Jonas Mayer
18
Fabian Rossdorfer
28
Nicolas Bajlicz
7
Kingstone Mutandwa
29
Antonio Van Wyk
7
Samuel Adeniran
10
Saša Kalajdžić
9
Krystof Danek
2
George Bello
30
Sascha Horvath
6
Melayro Bogarde
20
Kasper Jørgensen
16
Andres Andrade
43
Alemao
3
Xavier Mbuyamba
1
Lukas Jungwirth
LASK
LASK
3-4-1-2
Thay người
77’
Kingstone Mutandwa
Peter Kiedl
74’
Samuel Adeniran
Moses Usor
77’
Michael Sollbauer
Evan Eghosa Aisowieren
74’
Sascha Horvath
Christoph Lang
77’
Nicolas Bajlicz
Jussef Nasrawe
77’
Krystof Danek
Lukas Kačavenda
90’
Jonas Mayer
Martin Rasner
90’
Fabian Rossdorfer
Philipp Pomer
Cầu thủ dự bị
Felix Wimmer
Tobias Schützenauer
Dominik Kirnbauer
Ismaila Coulibaly
Martin Rasner
Moses Usor
Peter Kiedl
Maximilian Entrup
Joris Boguo
Florian Flecker
Philipp Pomer
Christoph Lang
Evan Eghosa Aisowieren
Emmanuel Michael
Jussef Nasrawe
Lukas Kačavenda
Christopher Wernitznig
Modou Keba Cisse

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
29/08 - 2021
H1: 1-0
05/12 - 2021
H1: 1-0
04/09 - 2022
H1: 1-0
18/02 - 2023
H1: 1-0
Giao hữu
21/03 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Áo
30/08 - 2025
H1: 0-2
14/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây SV Ried

VĐQG Áo
14/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
31/01 - 2026
VĐQG Áo
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây LASK

VĐQG Áo
14/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-0
07/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Áo
31/01 - 2026
H1: 1-2
VĐQG Áo
13/12 - 2025
H1: 1-2
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz221228738T B T H T
2FC SalzburgFC Salzburg2210751637B H T H B
3LASKLASK221147237T H B H T
4Austria WienAustria Wien221138436T T B H T
5Rapid WienRapid Wien22967133H B T H T
6TSV HartbergTSV Hartberg22895533H H T H H
7WSG TirolWSG Tirol22877131B T H T T
8SCR AltachSCR Altach22787-129T H T H B
9SV RiedSV Ried228410-428B H H B B
10Wolfsberger ACWolfsberger AC227510-126H B B H B
11Grazer AKGrazer AK224810-1420H H B T B
12BW LinzBW Linz224315-1615B T B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SV RiedSV Ried239410-317H H B B T
2SCR AltachSCR Altach23887117H T H B T
3WSG TirolWSG Tirol23878015T H T T B
4Wolfsberger ACWolfsberger AC237511-313B B H B B
5Grazer AKGrazer AK235810-1213H B T B T
6BW LinzBW Linz234316-187T B B H B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz221228719T B T H T
2LASKLASK231157219H B H T H
3FC SalzburgFC Salzburg2210751618B H T H B
4Austria WienAustria Wien221138418T T B H T
5TSV HartbergTSV Hartberg238105517H T H H H
6Rapid WienRapid Wien22967116H B T H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow