Thứ Hai, 16/03/2026
Marco Rottensteiner
8
Tobias Mandler
17
Lars Nussbaumer
17
Michael Sollbauer
47
Wilfried Eza (Kiến tạo: Oliver Steurer)
53
Ante Bajic (Kiến tạo: Mark Grosse)
56
Tobias Mandler
56
Raul Marte
60
Mario Vucenovic (Thay: Marcel Monsberger)
63
Marcel Krnjic (Thay: Marco Rottensteiner)
63
Antonio Van Wyk (Thay: Jonas Mayer)
65
Nik Marinsek (Thay: Wilfried Eza)
65
David Bumberger (Thay: Philipp Pomer)
73
Martin Rasner
78
Nemanja Celic (Thay: Nikki Havenaar)
82
Alexander Mankowski (Thay: Martin Rasner)
82
Nemanja Celic (Thay: Martin Rasner)
82
Alexander Mankowski (Thay: Nikki Havenaar)
82

Thống kê trận đấu SV Ried vs SW Bregenz

số liệu thống kê
SV Ried
SV Ried
SW Bregenz
SW Bregenz
54 Kiểm soát bóng 46
22 Sút trúng đích 9
9 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 4
5 Việt vị 2
0 Phạm lỗi 0
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 19
18 Ném biên 29
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SV Ried vs SW Bregenz

Tất cả (21)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82'

Nikki Havenaar rời sân và được thay thế bởi Alexander Mankowski.

82'

Martin Rasner rời sân và được thay thế bởi Nemanja Celic.

78' Thẻ vàng cho Martin Rasner.

Thẻ vàng cho Martin Rasner.

73'

Philipp Pomer rời sân và được thay thế bởi David Bumberger.

65'

Wilfried Eza rời sân và được thay thế bởi Nik Marinsek.

65'

Jonas Mayer rời sân và được thay thế bởi Antonio Van Wyk.

63'

Marco Rottensteiner rời sân và được thay thế bởi Marcel Krnjic.

63'

Marcel Monsberger rời sân và được thay thế bởi Mario Vucenovic.

60' Thẻ vàng cho Raul Marte.

Thẻ vàng cho Raul Marte.

56'

Mark Grosse đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Ante Bajic ghi bàn!

V À A A O O O - Ante Bajic ghi bàn!

56' Thẻ vàng cho Tobias Mandler.

Thẻ vàng cho Tobias Mandler.

53'

Oliver Steurer đã kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Wilfried Eza ghi bàn!

V À A A O O O - Wilfried Eza ghi bàn!

47' V À A A O O O - Michael Sollbauer ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Sollbauer ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

17' Thẻ vàng cho Lars Nussbaumer.

Thẻ vàng cho Lars Nussbaumer.

8' Thẻ vàng cho Marco Rottensteiner.

Thẻ vàng cho Marco Rottensteiner.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát SV Ried vs SW Bregenz

SV Ried (5-3-2): Andreas Leitner (1), Fabian Wohlmuth (31), Nikki Havenaar (5), Michael Sollbauer (23), Oliver Steurer (30), Philipp Pomer (17), Martin Rasner (8), Mark Grosse (10), Jonas Mayer (26), Ante Bajic (12), Wilfried Eza (28)

SW Bregenz (4-3-3): Franco Fluckiger (26), Tobias Mandler (20), Florian Prirsch (22), Sebastian Dirnberger (27), Raul Marte (17), Lars Nussbaumer (8), Marco Rottensteiner (37), Daniel Tiefenbach (30), Johannes Tartarotti (10), Marcel Monsberger (9), Renan (7)

SV Ried
SV Ried
5-3-2
1
Andreas Leitner
31
Fabian Wohlmuth
5
Nikki Havenaar
23
Michael Sollbauer
30
Oliver Steurer
17
Philipp Pomer
8
Martin Rasner
10
Mark Grosse
26
Jonas Mayer
12
Ante Bajic
28
Wilfried Eza
7
Renan
9
Marcel Monsberger
10
Johannes Tartarotti
30
Daniel Tiefenbach
37
Marco Rottensteiner
8
Lars Nussbaumer
17
Raul Marte
27
Sebastian Dirnberger
22
Florian Prirsch
20
Tobias Mandler
26
Franco Fluckiger
SW Bregenz
SW Bregenz
4-3-3
Thay người
65’
Jonas Mayer
Antonio Van Wyk
63’
Marco Rottensteiner
Marcel Krnjic
65’
Wilfried Eza
Nik Marinsek
63’
Marcel Monsberger
Mario Vucenovic
73’
Philipp Pomer
David Bumberger
82’
Nikki Havenaar
Alexander Mankowski
82’
Martin Rasner
Nemanja Celic
Cầu thủ dự bị
Antonio Van Wyk
Marcel Krnjic
David Bumberger
Mario Vucenovic
Felix Wimmer
Marko Martinovic
Alexander Mankowski
Isak Vojic
Nik Marinsek
Jan Stefanon
Nemanja Celic
Burak Ergin
Fabian Rossdorfer
Felix Gschossmann

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Áo
24/09 - 2023
14/04 - 2024
23/11 - 2024
17/05 - 2025
Cúp quốc gia Áo
30/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1

Thành tích gần đây SV Ried

VĐQG Áo
14/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
31/01 - 2026
VĐQG Áo
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây SW Bregenz

Hạng 2 Áo
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling2010822538B T B H T
2Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC2011541838H T B T T
3Austria LustenauAustria Lustenau191144837T T T B T
4AmstettenAmstetten209831035T H T B B
5SKN St. PoeltenSKN St. Poelten1911261335T B B B T
6Young VioletsYoung Violets201037033T B T T T
7FC LieferingFC Liefering20875-131T T T T B
8SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg20758-326H B H T T
9First Vienna FCFirst Vienna FC19658023H T B T B
10FC Hertha WelsFC Hertha Wels205510-720B H T B T
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II205510-1020B B H B T
12Kapfenberger SVKapfenberger SV195311-1618B H B T B
13SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt19559-917B B H H B
14Sturm Graz IISturm Graz II193511-1514H B T B B
15SW BregenzSW Bregenz202810-1311T H B B B
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow