Thứ Năm, 06/08/2026
Markus Pink (Thay: Erik Kojzek)
46
David Atanga (Thay: Angelo Gattermayer)
46
Cheick Diabate
56
Mark Grosse (Thay: Nicolas Bajlicz)
59
Fabian Wohlmuth (Thay: Boris Matic)
66
Joris Boguo (Thay: Antonio Van Wyk)
75
Tobias Gruber (Thay: Dominik Baumgartner)
89
Kingstone Mutandwa (Kiến tạo: Michael Sollbauer)
90+3'
Tobias Gruber
90+6'
Rene Renner
90+6'

Thống kê trận đấu SV Ried vs Wolfsberger AC

số liệu thống kê
SV Ried
SV Ried
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
56 Kiểm soát bóng 44
5 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
12 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
3 Phát bóng 8

Diễn biến SV Ried vs Wolfsberger AC

Tất cả (52)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Rene Renner.

Thẻ vàng cho Rene Renner.

90+6' Thẻ vàng cho Tobias Gruber.

Thẻ vàng cho Tobias Gruber.

90+3'

Michael Sollbauer đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Kingstone Mutandwa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kingstone Mutandwa đã ghi bàn!

89'

Dominik Baumgartner rời sân và được thay thế bởi Tobias Gruber.

75'

Antonio Van Wyk rời sân và được thay thế bởi Joris Boguo.

66'

Boris Matic rời sân và được thay thế bởi Fabian Wohlmuth.

59'

Nicolas Bajlicz rời sân và được thay thế bởi Mark Grosse.

56' Thẻ vàng cho Cheick Diabate.

Thẻ vàng cho Cheick Diabate.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Đá phạt cho Wolfsberg ở phần sân nhà.

33'

Julian Weinberger ra hiệu cho Wolfsberg được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

31'

Julian Weinberger ra hiệu cho Ried được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

30'

Ried có một quả ném biên nguy hiểm.

29'

Julian Weinberger cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

29'

Ried được hưởng quả phát bóng lên tại BWT Oberösterreichische Arena.

28'

Bóng đi ra ngoài sân và Wolfsberg được hưởng quả phát bóng lên.

28'

Kingstone Mutandwa (Ried) bật cao đánh đầu nhưng không thể đưa bóng trúng đích.

27'

Liệu Ried có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Wolfsberg này không?

Đội hình xuất phát SV Ried vs Wolfsberger AC

SV Ried (3-4-2-1): Andreas Leitner (1), Nikki Havenaar (5), Michael Sollbauer (23), Oliver Steurer (30), Fabian Rossdorfer (18), Yusuf Maart (6), Jonas Mayer (26), Philipp Pomer (17), Nicolas Bajlicz (28), Antonio Van Wyk (29), Kingstone Mutandwa (7)

Wolfsberger AC (3-4-1-2): Nikolas Polster (12), Dominik Baumgartner (22), Cheick Mamadou Diabate (15), Nicolas Wimmer (37), Boris Matic (2), Simon Piesinger (8), Alessandro Schopf (18), Rene Renner (77), Dejan Zukic (20), Angelo Gattermayer (7), Erik Kojzek (9)

SV Ried
SV Ried
3-4-2-1
1
Andreas Leitner
5
Nikki Havenaar
23
Michael Sollbauer
30
Oliver Steurer
18
Fabian Rossdorfer
6
Yusuf Maart
26
Jonas Mayer
17
Philipp Pomer
28
Nicolas Bajlicz
29
Antonio Van Wyk
7
Kingstone Mutandwa
9
Erik Kojzek
7
Angelo Gattermayer
20
Dejan Zukic
77
Rene Renner
18
Alessandro Schopf
8
Simon Piesinger
2
Boris Matic
37
Nicolas Wimmer
15
Cheick Mamadou Diabate
22
Dominik Baumgartner
12
Nikolas Polster
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
3-4-1-2
Thay người
59’
Nicolas Bajlicz
Mark Grosse
66’
Boris Matic
Fabian Wohlmuth
75’
Antonio Van Wyk
Joris Boguo
89’
Dominik Baumgartner
Tobias Gruber
Cầu thủ dự bị
Joris Boguo
Markus Pink
Peter Kiedl
David Atanga
Mark Grosse
Emmanuel Ofori Agyemang
Saliou Sane
Marco Sulzner
Christopher Wernitznig
Donis Avdijaj
Martin Rasner
Emmanuel Chukwu
Dominik Kirnbauer
Fabian Wohlmuth
Jonathan Scherzer
Tobias Gruber
Felix Wimmer
Lukas Gutlbauer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
18/09 - 2021
12/02 - 2022
09/10 - 2022
19/03 - 2023
Cúp quốc gia Áo
27/09 - 2023
VĐQG Áo
18/10 - 2025
29/11 - 2025
11/04 - 2026
09/05 - 2026
19/05 - 2026

Thành tích gần đây SV Ried

VĐQG Áo
02/08 - 2026
Cúp quốc gia Áo
24/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
17/07 - 2026
10/07 - 2026
26/06 - 2026
VĐQG Áo
25/05 - 2026
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Wolfsberger AC

VĐQG Áo
02/08 - 2026
Cúp quốc gia Áo
25/07 - 2026
Giao hữu
20/07 - 2026
17/07 - 2026
13/07 - 2026
10/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LASKLASK110033T
2Wolfsberger ACWolfsberger AC110033T
3Rapid WienRapid Wien110013T
4FC SalzburgFC Salzburg110013T
5SV RiedSV Ried101001H
6Sturm GrazSturm Graz101001H
7Austria LustenauAustria Lustenau101001H
8WSG TirolWSG Tirol101001H
9SCR AltachSCR Altach1001-10B
10TSV HartbergTSV Hartberg1001-10B
11Austria WienAustria Wien1001-30B
12Grazer AKGrazer AK1001-30B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow