Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marek Svec (Kiến tạo: Albin Gashi) 2 | |
Bonaventure Lendambi 29 | |
Jan Stefanon 43 | |
Sebastian Malinowski 57 | |
Tolgahan Sahin (Thay: Pascal Muller) 61 | |
Nicolas Rossi (Thay: David Otugo) 61 | |
Isak Vojic (Thay: Raul Marte) 72 | |
Damian Maksimovic (Thay: Jan Stefanon) 72 | |
Tamar Crnkic (Thay: Bonaventure Lendambi) 72 | |
Andreas Radics (Thay: Marek Svec) 73 | |
Fabian Lechner (Thay: Sebastian Malinowski) 86 | |
Roman Steinmann (Thay: Albin Gashi) 86 | |
Nicolas Rossi (Kiến tạo: Johannes Tartarotti) 89 | |
Luca Tischler (Kiến tạo: Andreas Radics) 90+3' | |
Luca Tischler 90+3' |
Thống kê trận đấu SW Bregenz vs FC Hertha Wels


Diễn biến SW Bregenz vs FC Hertha Wels
Thẻ vàng cho Luca Tischler.
Andreas Radics đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Johannes Tartarotti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolas Rossi ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Albin Gashi rời sân và được thay thế bởi Roman Steinmann.
Sebastian Malinowski rời sân và được thay thế bởi Fabian Lechner.
Marek Svec rời sân và được thay thế bởi Andreas Radics.
Bonaventure Lendambi rời sân và được thay thế bởi Tamar Crnkic.
Jan Stefanon rời sân và được thay thế bởi Damian Maksimovic.
Raul Marte rời sân và được thay thế bởi Isak Vojic.
David Otugo rời sân và được thay thế bởi Nicolas Rossi.
Pascal Muller rời sân và được thay thế bởi Tolgahan Sahin.
V À A A O O O - Sebastian Malinowski ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát SW Bregenz vs FC Hertha Wels
SW Bregenz (4-3-3): Kilian Kretschmer (1), Saidu Bangura (30), Dragan Marceta (5), Brandon Pursall (16), Raul Marte (17), Marco Rottensteiner (37), David Otugo (19), Vincent Gembalies (2), Jan Stefanon (70), Bonaventure Lendambi (12), Johannes Tartarotti (10)
FC Hertha Wels (4-1-4-1): Kilian Schrocker (44), Luca Tischler (14), Michael Brugger (12), Paul Gobara (28), Sebastian Feyrer (4), Karim Conte (22), Manuel Thurnwald (77), Sebastian Michael Malinowski (20), Pascal Muller (6), Albin Gashi (9), Marek Svec (7)


| Thay người | |||
| 61’ | David Otugo Nicolas Rossi | 61’ | Pascal Muller Tolgahan Sahin |
| 72’ | Bonaventure Lendambi Tamar Crnkic | 73’ | Marek Svec Andreas Radics |
| 72’ | Jan Stefanon Damian Maksimovic | 86’ | Sebastian Malinowski Fabian Lechner |
| 72’ | Raul Marte Isak Vojic | 86’ | Albin Gashi Roman Steinmann |
| Cầu thủ dự bị | |||
Felix Gschossmann | Samuel Szakal | ||
Tamar Crnkic | Fabian Lechner | ||
Damian Maksimovic | Andreas Radics | ||
Lars Nussbaumer | Tolgahan Sahin | ||
Florian Prirsch | Roman Steinmann | ||
Nicolas Rossi | Tolga Gunes | ||
Isak Vojic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SW Bregenz
Thành tích gần đây FC Hertha Wels
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 14 | 5 | 6 | 11 | 47 | H B T T B | |
| 2 | 24 | 14 | 3 | 7 | 14 | 45 | T T T B H | |
| 3 | 25 | 13 | 5 | 7 | 20 | 44 | B T B B T | |
| 4 | 26 | 10 | 11 | 5 | 5 | 41 | H T B B H | |
| 5 | 24 | 10 | 11 | 3 | 22 | 41 | T B H H H | |
| 6 | 25 | 10 | 8 | 7 | -1 | 38 | B B T H T | |
| 7 | 25 | 11 | 5 | 9 | -1 | 38 | B H T H B | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | 3 | 34 | B T T H H | |
| 9 | 25 | 7 | 9 | 9 | -4 | 30 | B H H H H | |
| 10 | 25 | 8 | 6 | 11 | -1 | 30 | T B H T T | |
| 11 | 25 | 8 | 6 | 11 | -8 | 27 | T B T H T | |
| 12 | 25 | 7 | 5 | 13 | -13 | 26 | T B T B B | |
| 13 | 24 | 7 | 4 | 13 | -16 | 25 | H T B B T | |
| 14 | 24 | 5 | 6 | 13 | -14 | 21 | T B T B H | |
| 15 | 25 | 3 | 9 | 13 | -17 | 15 | H B T B B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch