Thứ Hai, 14/09/2026
Andre Leipold (Kiến tạo: Florian Prohart)
7
Ivan Mihaljevic (Thay: Cheikh Cory Sene)
19
Jakob Knollmueller (Kiến tạo: Dylann Kam)
25
Burak Ergin (Thay: Daniel Tiefenbach)
46
Andreas Radics (Thay: Johannes Schriebl)
55
Joao Luiz (Thay: Lukas Parger)
60
Marcel Monsberger (Thay: Florian Prirsch)
64
Tobias Mandler (Thay: Johannes Tartarotti)
64
Sebastian Feyrer
65
(Thay: Dylann Kam)
66
Mouhamed Dosso (Thay: Dylann Kam)
66
Mickael Dosso (Thay: Dylann Kam)
66
Lars Nussbaumer
71
Raul Marte
71
Patrick Obermueller (Thay: Jannik Wanner)
74
Elias Neubauer (Thay: Sebastian Feyrer)
74
Edon Murataj (Thay: Jakob Knollmueller)
74
Lars Nussbaumer
75
Adriel
77
Ivo Kralj (Thay: Mario Vucenovic)
77
Ivo Kralj (Thay: Kristijan Makovec)
80
Slobodan Mihajlovic (Thay: Lukas Brueckler)
80
Andreas Radics (Thay: Burak Alili)
80
Philipp Siegl
82
Djawal Kaiba (Kiến tạo: Lars Nussbaumer)
84
Marcel Krnjic (Thay: Renan)
84
Philipp Siegl
86
Marcel Krnjic (Thay: Renan)
89
Lars Nussbaumer
90
Burak Ergin (Kiến tạo: Djawal Kaiba)
90+2'
Kilian Schrocker
90+3'
(Pen) Marcel Monsberger
90+4'

Thống kê trận đấu SW Bregenz vs SV Lafnitz

số liệu thống kê
SW Bregenz
SW Bregenz
SV Lafnitz
SV Lafnitz
51 Kiểm soát bóng 49
25 Sút trúng đích 16
5 Sút không trúng đích 9
7 Phạt góc 1
5 Việt vị 6
0 Phạm lỗi 0
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
15 Thủ môn cản phá 21
23 Ném biên 28
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến SW Bregenz vs SV Lafnitz

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' V À A A O O O - Marcel Monsberger từ SW Bregenz thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Marcel Monsberger từ SW Bregenz thực hiện thành công quả phạt đền!

90+3' Thẻ vàng cho Kilian Schrocker.

Thẻ vàng cho Kilian Schrocker.

90+2'

Djawal Kaiba đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Burak Ergin ghi bàn!

V À A A O O O - Burak Ergin ghi bàn!

90' Thẻ vàng cho Lars Nussbaumer.

Thẻ vàng cho Lars Nussbaumer.

86' Thẻ vàng cho Philipp Siegl.

Thẻ vàng cho Philipp Siegl.

84'

Renan rời sân và được thay thế bởi Marcel Krnjic.

84'

Lars Nussbaumer đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Djawal Kaiba ghi bàn!

V À A A O O O - Djawal Kaiba ghi bàn!

80'

Burak Alili rời sân và được thay thế bởi Andreas Radics.

77' Thẻ vàng cho Adriel.

Thẻ vàng cho Adriel.

77'

Mario Vucenovic rời sân và được thay thế bởi Ivo Kralj.

75' V À A A O O O - Lars Nussbaumer ghi bàn!

V À A A O O O - Lars Nussbaumer ghi bàn!

71' Thẻ vàng cho Raul Marte.

Thẻ vàng cho Raul Marte.

66'

Dylann Kam rời sân và được thay thế bởi Mickael Dosso.

64'

Johannes Tartarotti rời sân và được thay thế bởi Tobias Mandler.

64'

Florian Prirsch rời sân và được thay thế bởi Marcel Monsberger.

46'

Daniel Tiefenbach rời sân và được thay thế bởi Burak Ergin.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát SW Bregenz vs SV Lafnitz

SW Bregenz (4-4-2): Franco Fluckiger (26), Sebastian Dirnberger (27), Adriel (35), Daniel Tiefenbach (30), Florian Prirsch (22), Raul Marte (17), Lars Nussbaumer (8), Johannes Tartarotti (10), Djawal Kaiba (33), Mario Vucenovic (11), Renan (7)

SV Lafnitz (4-4-2): Kilian Schrocker (33), Luca Butkovic (7), Sebastian Feyrer (4), Philipp Siegl (8), Stefan Trimmel (16), Kylian Silvestre (12), Burak Alili (22), Vincent Spari (5), Alvaro Henry (28), Dylann Kam (29), Jakob Knollmuller (11)

SW Bregenz
SW Bregenz
4-4-2
26
Franco Fluckiger
27
Sebastian Dirnberger
35
Adriel
30
Daniel Tiefenbach
22
Florian Prirsch
17
Raul Marte
8
Lars Nussbaumer
10
Johannes Tartarotti
33
Djawal Kaiba
11
Mario Vucenovic
7
Renan
11
Jakob Knollmuller
29
Dylann Kam
28
Alvaro Henry
5
Vincent Spari
22
Burak Alili
12
Kylian Silvestre
16
Stefan Trimmel
8
Philipp Siegl
4
Sebastian Feyrer
7
Luca Butkovic
33
Kilian Schrocker
SV Lafnitz
SV Lafnitz
4-4-2
Thay người
46’
Daniel Tiefenbach
Burak Ergin
66’
Dylann Kam
Mickael Dosso
64’
Johannes Tartarotti
Tobias Mandler
80’
Burak Alili
Andreas Radics
64’
Florian Prirsch
Marcel Monsberger
77’
Mario Vucenovic
Ivo Antonio Kralj
84’
Renan
Marcel Krnjic
Cầu thủ dự bị
Ivo Antonio Kralj
Andreas Radics
Felix Gschossmann
Sandro Christoph Morgenstern
Marcel Krnjic
Florian Freissegger
Isak Vojic
Christoph Pichorner
Tobias Mandler
Leonhard Gabbichler
Marcel Monsberger
Mickael Dosso
Burak Ergin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Áo
23/09 - 2021
Hạng 2 Áo
14/09 - 2024
29/03 - 2025

Thành tích gần đây SW Bregenz

Hạng 2 Áo
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
05/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng 2 Áo
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
31/07 - 2026
Cúp quốc gia Áo
Giao hữu
15/07 - 2026
Hạng 2 Áo
14/05 - 2026

Thành tích gần đây SV Lafnitz

Cúp quốc gia Áo
05/09 - 2026
25/07 - 2026
Giao hữu
Cúp quốc gia Áo
27/07 - 2025
Hạng 2 Áo
25/05 - 2025
16/05 - 2025
10/05 - 2025
02/05 - 2025
25/04 - 2025
21/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BW LinzBW Linz65011315T T T B T
2First Vienna FCFirst Vienna FC6411513B H T T T
3FC Wacker InnsbruckFC Wacker Innsbruck6312210B T T B H
4SW BregenzSW Bregenz6312010T H T B T
5Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC6312-110B H T T B
6FC LieferingFC Liefering6312310B H T T B
7SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg6312310T B T B H
8AmstettenAmstetten623129T H H B T
9FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling630329B T B T T
10Young VioletsYoung Violets6303-19T T B T B
11Sturm Graz IISturm Graz II6213-37T B B T H
12ASK VoitsbergASK Voitsberg6132-36T H B B H
13SKN St. PoeltenSKN St. Poelten6204-16B B B T T
14SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II6204-76B T B B B
15FC Hertha WelsFC Hertha Wels6114-74T B H B B
16Kapfenberger SVKapfenberger SV6105-73B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow