Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Connor O'Riordan 11 | |
Zan Vipotnik 21 | |
Mathias Joergensen (Kiến tạo: Brandon Powell) 35 | |
Brandon Powell 45+1' | |
(og) Connor O'Riordan 50 | |
J. Fulton (Thay: M. Stamenić) 56 | |
Jay Fulton (Thay: Marko Stamenic) 56 | |
Liam Cullen (Thay: Ji-Sung Eom) 56 | |
Zan Vipotnik (Kiến tạo: Josh Tymon) 63 | |
Joel Ward (Thay: Ethan Galbraith) 66 | |
Oliver Cooper (Thay: Melker Widell) 66 | |
Dion De Neve (Thay: Brandon Powell) 73 | |
Adam Forshaw (Thay: Aodhan Doherty) 73 | |
Malick Junior Yalcouye (Thay: Goncalo Franco) 79 | |
Ronald Pereira 85 | |
Adam Forshaw 90+1' | |
Cameron Burgess 90+4' |
Thống kê trận đấu Swansea vs Blackburn Rovers


Diễn biến Swansea vs Blackburn Rovers
Thẻ vàng cho Cameron Burgess.
Thẻ vàng cho Adam Forshaw.
Thẻ vàng cho Ronald Pereira.
Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.
Aodhan Doherty rời sân và được thay thế bởi Adam Forshaw.
Brandon Powell rời sân và được thay thế bởi Dion De Neve.
Melker Widell rời sân và được thay thế bởi Oliver Cooper.
Ethan Galbraith rời sân và được thay thế bởi Joel Ward.
Josh Tymon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zan Vipotnik ghi bàn!
Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.
Marko Stamenic rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.
BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Connor O'Riordan đã đưa bóng vào lưới nhà!
G O O O A A A L - Ali Ahmed đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Brandon Powell.
Brandon Powell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mathias Joergensen đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Swansea vs Blackburn Rovers
Swansea (4-1-4-1): Lawrence Vigouroux (22), Ethan Galbraith (30), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Marko Stamenic (6), Marko Stamenic (6), Ronald (35), Goncalo Franco (17), Melker Widell (7), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)
Blackburn Rovers (3-4-1-2): Balazs Toth (22), Tom Atcheson (38), Sean McLoughlin (15), Connor O'Riordan (26), Taylor Gardner-Hickman (5), Moussa Baradji (24), Sondre Tronstad (6), Brandon Powell (44), Aodhan Doherty (47), Mathias Jorgensen (29), Yuki Ohashi (23)


| Thay người | |||
| 56’ | Ji-Sung Eom Liam Cullen | 73’ | Aodhan Doherty Adam Forshaw |
| 56’ | Marko Stamenic Jay Fulton | 73’ | Brandon Powell Dion De Neve |
| 66’ | Ethan Galbraith Joel Ward | ||
| 66’ | Melker Widell Oliver Cooper | ||
| 79’ | Goncalo Franco Malick Yalcouyé | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jay Fulton | Axel Henriksson | ||
Andy Fisher | Nicholas Michalski | ||
Josh Key | Harry Pickering | ||
Joel Ward | Yuri Ribeiro | ||
Sam Parker | George Pratt | ||
Malick Yalcouyé | Adam Forshaw | ||
Oliver Cooper | Nathan Dlamini | ||
Liam Cullen | Dion De Neve | ||
Bobby Wales | Eiran Cashin | ||
Jay Fulton | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Manuel Benson Không xác định | Ryan Alebiosu Không xác định | ||
Adam Idah Chấn thương gân kheo | Ryoya Morishita Chấn thương mắt cá | ||
Ryan Hedges Chấn thương mắt cá | |||
Sidnei Wilson Vieira David Tavares Chấn thương đầu gối | |||
Jake Garrett Va chạm | |||
Andri Gudjohnsen Chấn thương gân kheo | |||
Augustus Kargbo Chấn thương bắp chân | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swansea
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 17 | 7 | 4 | 30 | 58 | ||
| 2 | 28 | 15 | 7 | 6 | 13 | 52 | ||
| 3 | 27 | 14 | 8 | 5 | 23 | 50 | ||
| 4 | 27 | 14 | 5 | 8 | 6 | 47 | ||
| 5 | 28 | 13 | 7 | 8 | -3 | 46 | ||
| 6 | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | ||
| 7 | 27 | 11 | 9 | 7 | 6 | 42 | ||
| 8 | 28 | 12 | 5 | 11 | 8 | 41 | ||
| 9 | 28 | 10 | 11 | 7 | 5 | 41 | ||
| 10 | 28 | 11 | 8 | 9 | 2 | 41 | ||
| 11 | 28 | 11 | 7 | 10 | 7 | 40 | ||
| 12 | 28 | 11 | 7 | 10 | -1 | 40 | ||
| 13 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | ||
| 14 | 28 | 10 | 8 | 10 | -2 | 38 | ||
| 15 | 28 | 9 | 9 | 10 | 0 | 36 | ||
| 16 | 28 | 10 | 6 | 12 | -4 | 36 | ||
| 17 | 27 | 10 | 2 | 15 | -4 | 32 | ||
| 18 | 27 | 8 | 8 | 11 | -7 | 32 | ||
| 19 | 28 | 9 | 4 | 15 | -12 | 31 | ||
| 20 | 28 | 8 | 6 | 14 | -5 | 30 | ||
| 21 | 26 | 7 | 8 | 11 | -13 | 29 | ||
| 22 | 27 | 7 | 7 | 13 | -11 | 28 | ||
| 23 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | ||
| 24 | 27 | 1 | 8 | 18 | -36 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch