Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adam Idah 13 | |
Moussa Kounfolo Yeo (Kiến tạo: Elijah Just) 33 | |
F. Lissah (Thay: J. Key) 45 | |
Lucas Pires (Thay: Aaron Ramsey) 54 | |
Largie Ramazani (Kiến tạo: Igor Julio) 58 | |
Moussa Kounfolo Yeo 59 | |
Lucas Pires 59 | |
Ronald Pereira (Thay: Moussa Kounfolo Yeo) 64 | |
Zan Vipotnik (Thay: Adam Idah) 64 | |
Jamie Vardy (Thay: Ugo Raghouber) 65 | |
Zan Vipotnik (Kiến tạo: Ronald Pereira) 68 | |
Filip Lissah 72 | |
Goncalo Franco (Thay: Elijah Just) 77 | |
Andreas Hountondji (Thay: Oliver Sonne) 82 | |
Armando Broja (Thay: Largie Ramazani) 82 | |
Reo Hatate (Thay: Zeki Amdouni) 82 | |
Jay Fulton (Thay: Stephen Eustaquio) 85 |
Thống kê trận đấu Swansea vs Burnley


Diễn biến Swansea vs Burnley
Stephen Eustaquio rời sân và Jay Fulton vào thay thế anh ấy.
Zeki Amdouni rời sân và được thay thế bởi Reo Hatate.
Largie Ramazani rời sân và được thay thế bởi Armando Broja.
Oliver Sonne rời sân và được thay thế bởi Andreas Hountondji.
Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Goncalo Franco.
Thẻ vàng cho Filip Lissah.
Ronald Pereira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zan Vipotnik đã ghi bàn!
Ugo Raghouber rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.
Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Zan Vipotnik.
Moussa Kounfolo Yeo rời sân và được thay thế bởi Ronald Pereira.
Thẻ vàng cho Lucas Pires.
Thẻ vàng cho Moussa Kounfolo Yeo.
Igor Julio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Largie Ramazani đã ghi bàn!
Aaron Ramsey rời sân và được thay thế bởi Lucas Pires.
Josh Key rời sân và được thay thế bởi Filip Lissah.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Elijah Just đã kiến tạo cho bàn thắng này.
Đội hình xuất phát Swansea vs Burnley
Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Stephen Welsh (23), Josh Tymon (14), Stephen Eustáquio (46), Marko Stamenic (6), Elijah Just (8), Melker Widell (7), Moussa Kounfolo Yeo (49), Adam Idah (33)
Burnley (4-2-3-1): Max Weiss (1), Oliver Sonne (22), Kyle Walker (2), Igor (47), Connor Roberts (14), Ugo Raghouber (8), Max Alleyne (3), Aaron Ramsey (21), Josh Laurent (29), Largie Ramazani (19), Zeki Amdouni (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Josh Key Filip Lissah | 54’ | Aaron Ramsey Lucas Pires |
| 64’ | Moussa Kounfolo Yeo Ronald | 65’ | Ugo Raghouber Jamie Vardy |
| 64’ | Adam Idah Žan Vipotnik | 82’ | Zeki Amdouni Reo Hatate |
| 77’ | Elijah Just Goncalo Franco | 82’ | Oliver Sonne Andreas Hountondji |
| 85’ | Stephen Eustaquio Jay Fulton | 82’ | Largie Ramazani Armando Broja |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andy Fisher | Reo Hatate | ||
Jenson Seelt | Andreas Hountondji | ||
Tiago Parente | Grégoire Coudert | ||
Ronald | Anel Ahmedhodžić | ||
Žan Vipotnik | Hjalmar Ekdal | ||
Joseph Opoku | Lucas Pires | ||
Filip Lissah | Armando Broja | ||
Jay Fulton | Lluc Castell | ||
Goncalo Franco | Jamie Vardy | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Cameron Burgess Chấn thương dây chằng chéo | Bashir Humphreys Chấn thương cơ | ||
Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | |||
Josh Cullen Chấn thương đầu gối | |||
Dastan Satpaev Chấn thương đùi | |||
Ashley Barnes Chấn thương cơ | |||
Jaydon Banel Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swansea
Thành tích gần đây Burnley
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 14 | H T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | T T H B T | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 3 | 14 | B H T T H | |
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | B T H T T | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | T T B H H | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | -1 | 12 | T H B H H | |
| 7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T T B H T | |
| 8 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10 | 10 | T H H T T | |
| 9 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | T H H B T | |
| 10 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B T T H T | |
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | H T T T B | |
| 12 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | T B T T B | |
| 13 | 6 | 3 | 0 | 3 | 0 | 9 | T B B T B | |
| 14 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H T B T B | |
| 15 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | B H B B T | |
| 16 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | B T H H T | |
| 17 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H B B T B | |
| 18 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T B B T H | |
| 19 | 7 | 1 | 4 | 2 | -4 | 7 | B T H H B | |
| 20 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B B B T | |
| 21 | 7 | 0 | 4 | 3 | -4 | 4 | H B B H B | |
| 22 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | B T B B B | |
| 23 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 7 | 0 | 3 | 4 | -8 | 3 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch