Thứ Ba, 15/09/2026
Adam Idah
13
Moussa Kounfolo Yeo (Kiến tạo: Elijah Just)
33
F. Lissah (Thay: J. Key)
45
Lucas Pires (Thay: Aaron Ramsey)
54
Largie Ramazani (Kiến tạo: Igor Julio)
58
Moussa Kounfolo Yeo
59
Lucas Pires
59
Ronald Pereira (Thay: Moussa Kounfolo Yeo)
64
Zan Vipotnik (Thay: Adam Idah)
64
Jamie Vardy (Thay: Ugo Raghouber)
65
Zan Vipotnik (Kiến tạo: Ronald Pereira)
68
Filip Lissah
72
Goncalo Franco (Thay: Elijah Just)
77
Andreas Hountondji (Thay: Oliver Sonne)
82
Armando Broja (Thay: Largie Ramazani)
82
Reo Hatate (Thay: Zeki Amdouni)
82
Jay Fulton (Thay: Stephen Eustaquio)
85

Thống kê trận đấu Swansea vs Burnley

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Burnley
Burnley
54 Kiểm soát bóng 46
6 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 8
3 Phạt góc 6
4 Việt vị 4
7 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
23 Ném biên 18
2 Chuyền dài 4
3 Cú sút bị chặn 4
10 Phát bóng 7

Diễn biến Swansea vs Burnley

Tất cả (25)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Stephen Eustaquio rời sân và Jay Fulton vào thay thế anh ấy.

82'

Zeki Amdouni rời sân và được thay thế bởi Reo Hatate.

82'

Largie Ramazani rời sân và được thay thế bởi Armando Broja.

82'

Oliver Sonne rời sân và được thay thế bởi Andreas Hountondji.

77'

Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Goncalo Franco.

72' Thẻ vàng cho Filip Lissah.

Thẻ vàng cho Filip Lissah.

68'

Ronald Pereira đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Zan Vipotnik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zan Vipotnik đã ghi bàn!

65'

Ugo Raghouber rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.

64'

Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Zan Vipotnik.

64'

Moussa Kounfolo Yeo rời sân và được thay thế bởi Ronald Pereira.

59' Thẻ vàng cho Lucas Pires.

Thẻ vàng cho Lucas Pires.

59' Thẻ vàng cho Moussa Kounfolo Yeo.

Thẻ vàng cho Moussa Kounfolo Yeo.

58'

Igor Julio đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Largie Ramazani đã ghi bàn!

V À A A O O O - Largie Ramazani đã ghi bàn!

54'

Aaron Ramsey rời sân và được thay thế bởi Lucas Pires.

46'

Josh Key rời sân và được thay thế bởi Filip Lissah.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33'

Elijah Just đã kiến tạo cho bàn thắng này.

Đội hình xuất phát Swansea vs Burnley

Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Stephen Welsh (23), Josh Tymon (14), Stephen Eustáquio (46), Marko Stamenic (6), Elijah Just (8), Melker Widell (7), Moussa Kounfolo Yeo (49), Adam Idah (33)

Burnley (4-2-3-1): Max Weiss (1), Oliver Sonne (22), Kyle Walker (2), Igor (47), Connor Roberts (14), Ugo Raghouber (8), Max Alleyne (3), Aaron Ramsey (21), Josh Laurent (29), Largie Ramazani (19), Zeki Amdouni (11)

Swansea
Swansea
4-2-3-1
22
Lawrence Vigouroux
2
Josh Key
5
Ben Cabango
23
Stephen Welsh
14
Josh Tymon
46
Stephen Eustáquio
6
Marko Stamenic
8
Elijah Just
7
Melker Widell
49
Moussa Kounfolo Yeo
33
Adam Idah
11
Zeki Amdouni
19
Largie Ramazani
29
Josh Laurent
21
Aaron Ramsey
3
Max Alleyne
8
Ugo Raghouber
14
Connor Roberts
47
Igor
2
Kyle Walker
22
Oliver Sonne
1
Max Weiss
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
46’
Josh Key
Filip Lissah
54’
Aaron Ramsey
Lucas Pires
64’
Moussa Kounfolo Yeo
Ronald
65’
Ugo Raghouber
Jamie Vardy
64’
Adam Idah
Žan Vipotnik
82’
Zeki Amdouni
Reo Hatate
77’
Elijah Just
Goncalo Franco
82’
Oliver Sonne
Andreas Hountondji
85’
Stephen Eustaquio
Jay Fulton
82’
Largie Ramazani
Armando Broja
Cầu thủ dự bị
Andy Fisher
Reo Hatate
Jenson Seelt
Andreas Hountondji
Tiago Parente
Grégoire Coudert
Ronald
Anel Ahmedhodžić
Žan Vipotnik
Hjalmar Ekdal
Joseph Opoku
Lucas Pires
Filip Lissah
Armando Broja
Jay Fulton
Lluc Castell
Goncalo Franco
Jamie Vardy
Tình hình lực lượng

Cameron Burgess

Chấn thương dây chằng chéo

Bashir Humphreys

Chấn thương cơ

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Josh Cullen

Chấn thương đầu gối

Dastan Satpaev

Chấn thương đùi

Ashley Barnes

Chấn thương cơ

Jaydon Banel

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
23/08 - 2014
28/02 - 2015
13/08 - 2016
04/03 - 2017
18/11 - 2017
10/02 - 2018
Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
H1: 3-0
02/01 - 2023
H1: 1-2
10/11 - 2024
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 0-2
12/09 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-0
02/09 - 2026
H1: 2-0
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
H1: 1-0
24/07 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
H1: 0-1
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng nhất Anh
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow