Thứ Tư, 23/09/2026
Alfie Mawson (Kiến tạo: Federico Fernandez)
37
Jack Cork
40
Martin Olsson (Kiến tạo: Gylfi Sigurdsson)
45
Ben Chilwell
57

Tổng thuật Swansea vs Leicester

truc tiep Swansea - Leicester
trực tiếp Swansea - Leicester
THÔNG TIN BÊN LỀ
*Swansea City thắng 10, hòa 8, thua 18 trên tổng số 36 trận đối đầu trước đây.
*Đội xếp cửa trên thắng 9 trên 10 trận đối đầu trước đó theo kèo châu Á.
*Cả 3 trận đối đầu gần đây đều kết thúc với nhiều hơn 2 bàn/trận.
*Cả 6 trận đối đầu trước đó đều có bàn mở tỷ số từ hiệp 1.
*Swansea City toàn thắng cả 3 trận gần đây theo kèo châu Á.
*Leicester City toàn thua 6 trận liên tiếp gần đây theo kèo châu Á.

ĐẶC BIỆT
Tối thiểu 3 bàn
Trong 13 trận vừa qua của Swansea, có 12 trận kết thúc với 3 bàn trở lên. 5/7 trận gần đây của Leicester cũng diễn ra tình trạng tương tự. Đây là cơ sở để tin rằng trận đấu này sẽ có tối thiểu 3 bàn thắng được ghi.

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Swansea:
Fabianski, Naughton, Fernandez, Mawson, Olsson, Fer, Cork, Carroll, Dyer, Llorente, Sigurdsson.
Dự bị: Ayew, Amat, Nordfeldt, Routledge, Rangel, Narsingh, Kingsley.
Leicester: Schmeichel, Simpson, Huth, Morgan, Fuchs, Drinkwater, Ndidi, Mahrez, Gray, Albrighton, Vardy.
Dự bị: Chilwell, Musa, King, Amartey, Slimani, Okazaki, Zieler.

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
25/10 - 2014
18/04 - 2015
05/12 - 2015
24/04 - 2016
27/08 - 2016
12/02 - 2017
21/10 - 2017
03/02 - 2018
Hạng nhất Anh
21/10 - 2023
31/01 - 2024
04/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-0
02/09 - 2026
H1: 2-0
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City5500815T T T T T
2ArsenalArsenal5401412T T T T B
3BrightonBrighton53111110T B H T T
4BrentfordBrentford523069T H H H T
5Leeds UnitedLeeds United523049T H H T H
6LiverpoolLiverpool523039H H T H T
7EvertonEverton523039T H H H T
8Hull CityHull City522128T T H H B
9NewcastleNewcastle522108H T H B T
10ChelseaChelsea5212-27T T B H B
11Ipswich TownIpswich Town5203-46T B B T B
12Man UnitedMan United512205B T H B H
13Nottingham ForestNottingham Forest5122-15B H H T B
14SunderlandSunderland5113-44B T H B B
15Crystal PalaceCrystal Palace5113-54B B T B H
16Aston VillaAston Villa5113-54B B H B T
17BournemouthBournemouth5032-23B H H H B
18Coventry CityCoventry City5104-93B B B B T
19FulhamFulham5023-32B B B H H
20TottenhamTottenham5023-62B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow