Thứ Năm, 30/04/2026
Sam Greenwood (Kiến tạo: Matt Crooks)
43
Jamal Lowe (Kiến tạo: Josh Tymon)
59
Josh Tymon
62
Oliver Cooper (Thay: Liam Walsh)
64
Jonathan Howson
64
Jamie Paterson
65
Isaiah Jones
67
Morgan Rogers
71
Morgan Rogers (Thay: Matt Crooks)
71
Samuel Silvera (Thay: Sam Greenwood)
72
Lukas Engel (Thay: Alex Bangura)
72
Samuel Silvera (Kiến tạo: Morgan Rogers)
78
Jerry Yates (Thay: Bashir Humphreys)
81
Yannick Bolasie (Thay: Jamie Paterson)
81
Charlie Patino (Thay: Jay Fulton)
87
Liam Cullen (Thay: Jamal Lowe)
87
Thomas Glover (Thay: Seny Dieng)
90
Emmanuel Latte Lath
90+5'

Thống kê trận đấu Swansea vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Middlesbrough
Middlesbrough
58 Kiểm soát bóng 42
3 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
19 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Middlesbrough

Tất cả (27)
90+5' Thẻ vàng dành cho Emmanuel Latte Lath.

Thẻ vàng dành cho Emmanuel Latte Lath.

90+1'

Seny Dieng rời sân và được thay thế bởi Thomas Glover.

87'

Jay Fulton rời sân và được thay thế bởi Charlie Patino.

87'

Jamal Lowe rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.

81'

Bashir Humphreys sắp rời sân và được thay thế bởi Jerry Yates.

81'

Jamie Paterson rời sân và được thay thế bởi Yannick Bolasie.

78'

Morgan Rogers đã hỗ trợ ghi bàn.

78' G O O O A A L - Samuel Silvera đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Samuel Silvera đã trúng mục tiêu!

78' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

72'

Alex Bangura rời sân và được thay thế bởi Lukas Engel.

72'

Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

71'

Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi Morgan Rogers.

67' Thẻ vàng dành cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng dành cho Isaiah Jones.

67' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

65' Thẻ vàng dành cho Jamie Paterson.

Thẻ vàng dành cho Jamie Paterson.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64'

Liam Walsh rời sân và được thay thế bởi Oliver Cooper.

64' Thẻ vàng dành cho Jonathan Howson.

Thẻ vàng dành cho Jonathan Howson.

64' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62' Thẻ vàng dành cho Josh Tymon.

Thẻ vàng dành cho Josh Tymon.

59'

Josh Tymon đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát Swansea vs Middlesbrough

Swansea (3-4-2-1): Carl Rushworth (22), Ben Cabango (5), Harry Darling (6), Bashir Humphreys (33), Josh Key (2), Matt Grimes (8), Jay Fulton (4), Josh Tymon (14), Liam Walsh (28), Jamie Paterson (12), Jamal Lowe (10)

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Anfernee Dijksteel (15), Dael Fry (6), Rav Van den Berg (3), Alex Bangura (24), Jonny Howson (16), Daniel Barlaser (4), Isaiah Jones (11), Matt Crooks (25), Sam Greenwood (29), Emmanuel Latte Lath (9)

Swansea
Swansea
3-4-2-1
22
Carl Rushworth
5
Ben Cabango
6
Harry Darling
33
Bashir Humphreys
2
Josh Key
8
Matt Grimes
4
Jay Fulton
14
Josh Tymon
28
Liam Walsh
12
Jamie Paterson
10
Jamal Lowe
9
Emmanuel Latte Lath
29
Sam Greenwood
25
Matt Crooks
11
Isaiah Jones
4
Daniel Barlaser
16
Jonny Howson
24
Alex Bangura
3
Rav Van den Berg
6
Dael Fry
15
Anfernee Dijksteel
1
Seny Dieng
Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
Thay người
64’
Liam Walsh
Oliver Cooper
71’
Matt Crooks
Morgan Rogers
81’
Bashir Humphreys
Jerry Yates
72’
Alex Bangura
Lukas Engel
81’
Jamie Paterson
Yannick Bolasie
72’
Sam Greenwood
Sam Silvera
87’
Jay Fulton
Charlie Patino
90’
Seny Dieng
Tom Glover
87’
Jamal Lowe
Liam Cullen
Cầu thủ dự bị
Andy Fisher
Tom Glover
Nathan Wood
Matt Clarke
Kyle Naughton
Hayden Coulson
Samuel Parker
Lukas Engel
Charlie Patino
Morgan Rogers
Oliver Cooper
Alexander Gilbert
Jerry Yates
Sam Silvera
Yannick Bolasie
Daniel Nkrumah
Liam Cullen
Calum Kavanagh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
17/12 - 2016
02/04 - 2017
Hạng nhất Anh
03/12 - 2020
06/03 - 2021
04/12 - 2021
23/04 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/12 - 2023
06/04 - 2024
10/08 - 2024
08/03 - 2025
09/08 - 2025
06/04 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow