Thứ Năm, 30/04/2026
Riley McGree
46
Michael Obafemi (Kiến tạo: Joel Piroe)
48
Aaron Connolly (Thay: Duncan Watmore)
65
Andraz Sporar (Thay: Josh Coburn)
66
Olivier Ntcham (Thay: Ryan Manning)
72
Souleymane Bamba
82
Hannes Wolf
84
Cyrus Christie
87
Martin Payero (Thay: Marcus Tavernier)
90

Thống kê trận đấu Swansea vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Middlesbrough
Middlesbrough
75 Kiểm soát bóng 25
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 7
8 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Middlesbrough

Tất cả (20)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Marcus Tavernier sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Martin Payero.

87' Thẻ vàng cho Cyrus Christie.

Thẻ vàng cho Cyrus Christie.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84' Thẻ vàng cho Hannes Wolf.

Thẻ vàng cho Hannes Wolf.

84' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' Thẻ vàng cho Souleymane Bamba.

Thẻ vàng cho Souleymane Bamba.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Ryan Manning ra sân và anh ấy được thay thế bằng Olivier Ntcham.

72'

[player1] sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Josh Coburn sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andraz Sporar.

66'

Josh Coburn sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Connolly.

48' G O O O A A A L - Michael Obafemi đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Michael Obafemi đang nhắm đến!

48' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

47' G O O O A A A L - Riley McGree là mục tiêu!

G O O O A A A L - Riley McGree là mục tiêu!

47' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

46' G O O O A A A L - Riley McGree là mục tiêu!

G O O O A A A L - Riley McGree là mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Swansea vs Middlesbrough

Swansea (3-4-2-1): Andrew Fisher (33), Ben Cabango (5), Kyle Naughton (26), Joel Latibeaudiere (22), Cyrus Christie (23), Matt Grimes (8), Flynn Downes (4), Ryan Manning (3), Joel Piroe (17), Hannes Wolf (13), Michael Obafemi (9)

Middlesbrough (3-5-2): Luke Daniels (28), Anfernee Dijksteel (2), Souleymane Bamba (22), Patrick McNair (17), Isaiah Jones (35), Riley McGree (48), Jonathan Howson (16), Marcus Tavernier (7), Marc Bola (27), Duncan Watmore (18), Josh Coburn (37)

Swansea
Swansea
3-4-2-1
33
Andrew Fisher
5
Ben Cabango
26
Kyle Naughton
22
Joel Latibeaudiere
23
Cyrus Christie
8
Matt Grimes
4
Flynn Downes
3
Ryan Manning
17
Joel Piroe
13
Hannes Wolf
9
Michael Obafemi
37
Josh Coburn
18
Duncan Watmore
27
Marc Bola
7
Marcus Tavernier
16
Jonathan Howson
48
Riley McGree
35
Isaiah Jones
17
Patrick McNair
22
Souleymane Bamba
2
Anfernee Dijksteel
28
Luke Daniels
Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-2
Thay người
72’
Ryan Manning
Olivier Ntcham
65’
Duncan Watmore
Aaron Connolly
66’
Josh Coburn
Andraz Sporar
90’
Marcus Tavernier
Martin Payero
Cầu thủ dự bị
Kyle Joseph
Folarin Balogun
Olivier Ntcham
Aaron Connolly
Ben Hamer
Lee Peltier
Cameron Congreve
Andraz Sporar
Jay Fulton
Martin Payero
Korey Smith
Neil Taylor
Nathanael Ogbeta
Joe Lumley

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
17/12 - 2016
02/04 - 2017
Hạng nhất Anh
03/12 - 2020
06/03 - 2021
04/12 - 2021
23/04 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/12 - 2023
06/04 - 2024
10/08 - 2024
08/03 - 2025
09/08 - 2025
06/04 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow