Thứ Hai, 16/03/2026
Riley McGree
46
Michael Obafemi (Kiến tạo: Joel Piroe)
48
Aaron Connolly (Thay: Duncan Watmore)
65
Andraz Sporar (Thay: Josh Coburn)
66
Olivier Ntcham (Thay: Ryan Manning)
72
Souleymane Bamba
82
Hannes Wolf
84
Cyrus Christie
87
Martin Payero (Thay: Marcus Tavernier)
90

Thống kê trận đấu Swansea vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Middlesbrough
Middlesbrough
75 Kiểm soát bóng 25
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 7
8 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Middlesbrough

Tất cả (20)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Marcus Tavernier sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Martin Payero.

87' Thẻ vàng cho Cyrus Christie.

Thẻ vàng cho Cyrus Christie.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84' Thẻ vàng cho Hannes Wolf.

Thẻ vàng cho Hannes Wolf.

84' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' Thẻ vàng cho Souleymane Bamba.

Thẻ vàng cho Souleymane Bamba.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Ryan Manning ra sân và anh ấy được thay thế bằng Olivier Ntcham.

72'

[player1] sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Josh Coburn sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andraz Sporar.

66'

Josh Coburn sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Connolly.

48' G O O O A A A L - Michael Obafemi đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Michael Obafemi đang nhắm đến!

48' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

47' G O O O A A A L - Riley McGree là mục tiêu!

G O O O A A A L - Riley McGree là mục tiêu!

47' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

46' G O O O A A A L - Riley McGree là mục tiêu!

G O O O A A A L - Riley McGree là mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Swansea vs Middlesbrough

Swansea (3-4-2-1): Andrew Fisher (33), Ben Cabango (5), Kyle Naughton (26), Joel Latibeaudiere (22), Cyrus Christie (23), Matt Grimes (8), Flynn Downes (4), Ryan Manning (3), Joel Piroe (17), Hannes Wolf (13), Michael Obafemi (9)

Middlesbrough (3-5-2): Luke Daniels (28), Anfernee Dijksteel (2), Souleymane Bamba (22), Patrick McNair (17), Isaiah Jones (35), Riley McGree (48), Jonathan Howson (16), Marcus Tavernier (7), Marc Bola (27), Duncan Watmore (18), Josh Coburn (37)

Swansea
Swansea
3-4-2-1
33
Andrew Fisher
5
Ben Cabango
26
Kyle Naughton
22
Joel Latibeaudiere
23
Cyrus Christie
8
Matt Grimes
4
Flynn Downes
3
Ryan Manning
17
Joel Piroe
13
Hannes Wolf
9
Michael Obafemi
37
Josh Coburn
18
Duncan Watmore
27
Marc Bola
7
Marcus Tavernier
16
Jonathan Howson
48
Riley McGree
35
Isaiah Jones
17
Patrick McNair
22
Souleymane Bamba
2
Anfernee Dijksteel
28
Luke Daniels
Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-2
Thay người
72’
Ryan Manning
Olivier Ntcham
65’
Duncan Watmore
Aaron Connolly
66’
Josh Coburn
Andraz Sporar
90’
Marcus Tavernier
Martin Payero
Cầu thủ dự bị
Kyle Joseph
Folarin Balogun
Olivier Ntcham
Aaron Connolly
Ben Hamer
Lee Peltier
Cameron Congreve
Andraz Sporar
Jay Fulton
Martin Payero
Korey Smith
Neil Taylor
Nathanael Ogbeta
Joe Lumley

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
17/12 - 2016
02/04 - 2017
Hạng nhất Anh
03/12 - 2020
06/03 - 2021
04/12 - 2021
23/04 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/12 - 2023
06/04 - 2024
10/08 - 2024
08/03 - 2025
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow