Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Daniel Jebbison (Kiến tạo: Callum Lang) 26 | |
J. Key (Thay: J. Fulton) 45 | |
M. Yalcouyé (Thay: L. Walta) 45 | |
Gustavo Nunes (Thay: Ronald) 45 | |
Josh Key (Thay: Jay Fulton) 46 | |
Malick Junior Yalcouye (Thay: Leo Walta) 46 | |
Gustavo Nunes (Thay: Ronald Pereira) 46 | |
Josh Tymon 56 | |
Alfie Devine (Thay: Callum Lang) 62 | |
Lewis Dobbin 64 | |
Jordan Storey (Thay: Andrija Vukcevic) 72 | |
Milutin Osmajic (Thay: Daniel Jebbison) 72 | |
Michael Smith (Thay: Lewis Dobbin) 72 | |
Melker Widell (Thay: Goncalo Franco) 75 | |
Liam Cullen (Thay: Ji-Sung Eom) 75 | |
Josh Key 82 | |
Liam Lindsay (Thay: Pol Valentin) 85 | |
Alistair McCann 88 | |
Liam Cullen (Kiến tạo: Gustavo Nunes) 90+5' |
Thống kê trận đấu Swansea vs Preston North End


Diễn biến Swansea vs Preston North End
Gustavo Nunes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liam Cullen đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alistair McCann.
Pol Valentin rời sân và được thay thế bởi Liam Lindsay.
Thẻ vàng cho Josh Key.
Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.
Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.
Lewis Dobbin rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.
Daniel Jebbison rời sân và được thay thế bởi Milutin Osmajic.
Andrija Vukcevic rời sân và được thay thế bởi Jordan Storey.
Thẻ vàng cho Lewis Dobbin.
Callum Lang rời sân và được thay thế bởi Alfie Devine.
Thẻ vàng cho Josh Tymon.
Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Gustavo Nunes.
Leo Walta rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.
Jay Fulton rời sân và được thay thế bởi Josh Key.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Callum Lang đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Jebbison đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Swansea vs Preston North End
Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Ethan Galbraith (30), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Jay Fulton (4), Goncalo Franco (17), Ronald (35), Leo Walta (21), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)
Preston North End (3-5-2): David Cornell (13), Odel Offiah (42), Lewis Gibson (19), Andrew Hughes (16), Pol Valentín (2), Ali McCann (8), Ben Whiteman (4), Callum Lang (10), Andrija Vukcevic (3), Lewis Dobbin (17), Daniel Jebbison (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Ronald Pereira Gustavo Nunes | 62’ | Callum Lang Alfie Devine |
| 46’ | Leo Walta Malick Yalcouyé | 72’ | Andrija Vukcevic Jordan Storey |
| 46’ | Jay Fulton Josh Key | 72’ | Lewis Dobbin Michael Smith |
| 75’ | Goncalo Franco Melker Widell | 72’ | Daniel Jebbison Milutin Osmajić |
| 75’ | Ji-Sung Eom Liam Cullen | 85’ | Pol Valentin Liam Lindsay |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gustavo Nunes | Jack James Walton | ||
Melker Widell | Liam Lindsay | ||
Andy Fisher | Jordan Storey | ||
Josh Key | Alfie Devine | ||
Ishé Samuels-Smith | Andrew Moran | ||
Joel Ward | Brad Potts | ||
Malick Yalcouyé | Michael Smith | ||
Oliver Cooper | Milutin Osmajić | ||
Liam Cullen | Robbie Brady | ||
Josh Key | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Zeidane Inoussa Đau lưng | Daniel Iversen Chấn thương háng | ||
Adam Idah Chấn thương gân kheo | Josh Seary Chấn thương đầu gối | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swansea
Thành tích gần đây Preston North End
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 19 | 8 | 6 | 32 | 65 | ||
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | ||
| 3 | 32 | 16 | 9 | 7 | 22 | 57 | ||
| 4 | 33 | 17 | 6 | 10 | 7 | 57 | ||
| 5 | 33 | 16 | 8 | 9 | 2 | 56 | ||
| 6 | 34 | 14 | 12 | 8 | 8 | 54 | ||
| 7 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | ||
| 8 | 34 | 14 | 8 | 12 | 5 | 50 | ||
| 9 | 33 | 13 | 10 | 10 | 5 | 49 | ||
| 10 | 34 | 12 | 13 | 9 | 3 | 49 | ||
| 11 | 34 | 13 | 9 | 12 | 4 | 48 | ||
| 12 | 34 | 12 | 12 | 10 | 3 | 48 | ||
| 13 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | ||
| 14 | 34 | 13 | 7 | 14 | 0 | 46 | ||
| 15 | 33 | 14 | 3 | 16 | 1 | 45 | ||
| 16 | 33 | 12 | 8 | 13 | 5 | 44 | ||
| 17 | 34 | 10 | 11 | 13 | -10 | 41 | ||
| 18 | 33 | 11 | 6 | 16 | -1 | 39 | ||
| 19 | 33 | 10 | 9 | 14 | -9 | 39 | ||
| 20 | 34 | 10 | 8 | 16 | -11 | 38 | ||
| 21 | 34 | 9 | 8 | 17 | -17 | 35 | ||
| 22 | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 34 | ||
| 23 | 33 | 6 | 11 | 16 | -16 | 29 | ||
| 24 | 33 | 1 | 8 | 24 | -46 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch