Thứ Hai, 14/09/2026
Harrison Burrows
24
Jay Fulton
59
Eom Ji-Sung (Thay: M. Yeo)
61
Ž. Vipotnik (Thay: A. Idah)
61
Jairo Riedewald (Thay: Joe Rothwell)
65
Josh Key (Thay: Ben Cabango)
67
Melker Widell (Thay: Elijah Just)
67
Japhet Tanganga
72
Tyrese Campbell (Thay: Patrick Bamford)
78
Ross Stewart (Thay: Jay Fulton)
81
Jamie Shackleton (Thay: Ollie Arblaster)
90
Rhys Norrington-Davies (Thay: Harrison Burrows)
90
Filip Lissah
90+5'

Thống kê trận đấu Swansea vs Sheffield United

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Sheffield United
Sheffield United
69 Kiểm soát bóng 31
1 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 3
2 Việt vị 6
14 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
29 Ném biên 31
4 Chuyền dài 2
5 Cú sút bị chặn 4
7 Phát bóng 3

Diễn biến Swansea vs Sheffield United

Tất cả (18)
90+7'

Vậy là hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5' Thẻ vàng cho Filip Lissah.

Thẻ vàng cho Filip Lissah.

90'

Harrison Burrows rời sân và được thay thế bởi Rhys Norrington-Davies.

90'

Ollie Arblaster rời sân và được thay thế bởi Jamie Shackleton.

81'

Jay Fulton rời sân và được thay thế bởi Ross Stewart.

78'

Patrick Bamford rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.

72' Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.

Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.

67'

Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.

67'

Ben Cabango rời sân và được thay thế bởi Josh Key.

65'

Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi Jairo Riedewald.

61'

Moussa Kounfolo Yeo rời sân và được thay thế bởi Ji-Sung Eom.

61'

Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Zan Vipotnik.

59' Thẻ vàng cho Jay Fulton.

Thẻ vàng cho Jay Fulton.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

24' Thẻ vàng cho Harrison Burrows.

Thẻ vàng cho Harrison Burrows.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân vận động Swansea.com, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Swansea vs Sheffield United

Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Filip Lissah (26), Ben Cabango (5), Stephen Welsh (23), Josh Tymon (14), Marko Stamenic (6), Jay Fulton (4), Joseph Opoku (30), Elijah Just (8), Moussa Kounfolo Yeo (49), Adam Idah (33)

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (5), Mark McGuinness (25), Sam McCallum (3), Joe Rothwell (7), Ollie Arblaster (4), Callum O'Hare (10), Sydie Peck (42), Harrison Burrows (14), Patrick Bamford (45)

Swansea
Swansea
4-2-3-1
22
Lawrence Vigouroux
26
Filip Lissah
5
Ben Cabango
23
Stephen Welsh
14
Josh Tymon
6
Marko Stamenic
4
Jay Fulton
30
Joseph Opoku
8
Elijah Just
49
Moussa Kounfolo Yeo
33
Adam Idah
45
Patrick Bamford
14
Harrison Burrows
42
Sydie Peck
10
Callum O'Hare
4
Ollie Arblaster
7
Joe Rothwell
3
Sam McCallum
25
Mark McGuinness
5
Japhet Tanganga
38
Femi Seriki
1
Michael Cooper
Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
Thay người
61’
Moussa Kounfolo Yeo
Eom Ji-sung
65’
Joe Rothwell
Jairo Riedewald
61’
Adam Idah
Žan Vipotnik
78’
Patrick Bamford
Tyrese Campbell
67’
Elijah Just
Melker Widell
90’
Ollie Arblaster
Jamie Shackleton
67’
Ben Cabango
Josh Key
90’
Harrison Burrows
Rhys Norrington-Davies
81’
Jay Fulton
Ross Stewart
Cầu thủ dự bị
Andy Fisher
Tom Cannon
Tiago Parente
Jamie Shackleton
Melker Widell
Adam Davies
Leo Walta
Matt Doherty
Eom Ji-sung
Rhys Norrington-Davies
Ronald
Jamal Baptiste
Žan Vipotnik
Jairo Riedewald
Ross Stewart
Tyrese Campbell
Josh Key
Romelle Donovan
Tình hình lực lượng

Cameron Burgess

Chấn thương dây chằng chéo

Kalvin Phillips

Chấn thương đầu gối

Goncalo Franco

Chấn thương đùi

Zeidane Inoussa

Đau lưng

Huấn luyện viên

Paul Clement

Ruben Selles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/08 - 2021
19/02 - 2022
14/09 - 2022
11/02 - 2023
03/10 - 2024
22/01 - 2025
16/08 - 2025
03/04 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-0
02/09 - 2026
H1: 2-0
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
H1: 1-0
24/07 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow