Thứ Bảy, 12/09/2026
Liam Cullen (Kiến tạo: Jamie Paterson)
19
Enda Stevens
38
Jamie Paterson
43
Luke Cundle (Thay: Bae Joon-ho)
46
Luke Cundle (Thay: Joon-Ho Bae)
46
(Pen) Matt Grimes
53
Harry Darling
61
Million Manhoef
61
Tyrese Campbell (Thay: Niall Ennis)
63
Mehdi Leris (Thay: Million Manhoef)
63
Jordan Thompson (Thay: Wouter Burger)
63
Liam Cullen
67
Jamal Lowe (Thay: Oliver Cooper)
69
Josh Key (Kiến tạo: Jamal Lowe)
73
Liam Walsh (Thay: Jay Fulton)
76
Aimar Govea (Thay: Jamie Paterson)
77
Azeem Abdulai (Thay: Josh Key)
77
Lewis Baker
79
Lewis Baker (Thay: Enda Stevens)
79
Charlie Patino (Thay: Liam Cullen)
83
Jordan Thompson
90

Thống kê trận đấu Swansea vs Stoke

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Stoke
Stoke
51 Kiểm soát bóng 49
4 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
20 Ném biên 33
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Swansea vs Stoke

Tất cả (32)
90' Thẻ vàng dành cho Jordan Thompson.

Thẻ vàng dành cho Jordan Thompson.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

83'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Charlie Patino.

79'

Enda Stevens rời sân và được thay thế bởi Lewis Baker.

79'

Enda Stevens sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Josh Key rời sân và được thay thế bởi Azeem Abdulai.

77'

Jamie Paterson rời sân và được thay thế bởi Aimar Govea.

76'

Jay Fulton rời sân và được thay thế bởi Liam Walsh.

73'

Jamal Lowe đã hỗ trợ ghi bàn.

73' G O O O A A A L - Josh Key đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Key đã bắn trúng mục tiêu!

69'

Oliver Cooper rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.

68' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

67' Thẻ vàng dành cho Liam Cullen.

Thẻ vàng dành cho Liam Cullen.

63'

Wouter Burger sắp rời sân và được thay thế bởi Jordan Thompson.

63'

Million Manhoef sắp ra sân và được thay thế bởi Mehdi Leris.

63'

Niall Ennis rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.

63'

Wouter Burger sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Million Manhoef sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Niall Ennis sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61' Thẻ vàng dành cho Million Manhoef.

Thẻ vàng dành cho Million Manhoef.

61' Thẻ vàng dành cho Harry Darling.

Thẻ vàng dành cho Harry Darling.

Đội hình xuất phát Swansea vs Stoke

Swansea (4-2-3-1): Carl Rushworth (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Harry Darling (6), Josh Tymon (14), Jay Fulton (4), Matt Grimes (8), Ronald (35), Oliver Cooper (31), Jamie Paterson (12), Liam Cullen (20)

Stoke (4-2-3-1): Daniel Iversen (1), Ki-Jana Hoever (17), Luke McNally (23), Michael Rose (5), Enda Stevens (3), Josh Laurent (28), Wouter Burger (6), Million Manhoef (42), Bae Jun-ho (22), André Vidigal (7), Niall Ennis (14)

Swansea
Swansea
4-2-3-1
22
Carl Rushworth
2
Josh Key
5
Ben Cabango
6
Harry Darling
14
Josh Tymon
4
Jay Fulton
8
Matt Grimes
35
Ronald
31
Oliver Cooper
12
Jamie Paterson
20
Liam Cullen
14
Niall Ennis
7
André Vidigal
22
Bae Jun-ho
42
Million Manhoef
6
Wouter Burger
28
Josh Laurent
3
Enda Stevens
5
Michael Rose
23
Luke McNally
17
Ki-Jana Hoever
1
Daniel Iversen
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
69’
Oliver Cooper
Jamal Lowe
46’
Joon-Ho Bae
Luke Cundle
76’
Jay Fulton
Liam Walsh
63’
Wouter Burger
Jordan Thompson
77’
Josh Key
Azeem Abdulai
63’
Million Manhoef
Mehdi Léris
83’
Liam Cullen
Charlie Patino
63’
Niall Ennis
Tyrese Campbell
79’
Enda Stevens
Lewis Baker
Cầu thủ dự bị
Andy Fisher
Jack Bonham
Bashir Humphreys
Ben Wilmot
Charlie Patino
Junior Tchamadeu
Liam Walsh
Lewis Baker
Azeem Abdulai
Jordan Thompson
Jerry Yates
Sead Hakšabanović
Jamal Lowe
Luke Cundle
Mykola Kukharevych
Mehdi Léris
Aimar Govea
Tyrese Campbell
Huấn luyện viên

Paul Clement

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
02/05 - 2015
20/10 - 2015
02/04 - 2016
01/11 - 2016
22/04 - 2017
02/12 - 2017
13/05 - 2018
Hạng nhất Anh
28/10 - 2020
04/03 - 2021
18/08 - 2021
H1: 0-1
09/02 - 2022
H1: 0-0
01/09 - 2022
H1: 0-1
22/02 - 2023
H1: 1-2
13/12 - 2023
H1: 0-0
11/04 - 2024
H1: 1-0
05/10 - 2024
H1: 0-0
15/02 - 2025
H1: 0-0
13/12 - 2025
07/03 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
09/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-0
02/09 - 2026
H1: 2-0
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
H1: 1-0
24/07 - 2026
H1: 0-1
21/07 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
29/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2West BromWest Brom7421314T B H T T
3QPRQPR7331312H T T B H
4SwanseaSwansea6321411H T T H B
5Charlton AthleticCharlton Athletic6321-111T T H B H
6MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
7Bristol CityBristol City5311210B H T T T
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Norwich CityNorwich City630319B T B T T
10Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
11WolvesWolves522138H T T B H
12Birmingham CityBirmingham City715108H T H H B
13WatfordWatford6222-18H H B B T
14SouthamptonSouthampton632177T T H H T
15Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
16WrexhamWrexham7142-47B T H H B
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City7052-35H H B B H
21Bolton WanderersBolton Wanderers7124-65H B B B B
22Derby CountyDerby County7124-65H B T B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow