Thứ Sáu, 30/01/2026
Charlie Patino
10
Nazariy Rusyn
20
Charlie Patino
30
(Pen) Jamal Lowe
45+2'
Jay Fulton (Thay: Liam Cullen)
46
Jay Fulton
50
Daniel Ballard
52
Luis Semedo (Thay: Nazariy Rusyn)
56
Luis Semedo (Thay: Jobe Bellingham)
56
Bradley Dack (Thay: Niall Huggins)
56
Alex Pritchard (Thay: Nazariy Rusyn)
56
Alex Pritchard (Thay: Jobe Bellingham)
56
Oliver Cooper
69
Oliver Cooper (Thay: Jerry Yates)
69
Dennis Cirkin
76
Dennis Cirkin (Thay: Daniel Ballard)
76
Ben Cabango (Thay: Jamie Paterson)
77
Abdoullah Ba
79
Abdoullah Ba (Thay: Daniel Neil)
79
Harry Darling
80
Luke O'Nien
90+3'

Thống kê trận đấu Swansea vs Sunderland

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Sunderland
Sunderland
29 Kiểm soát bóng 71
13 Phạm lỗi 10
17 Ném biên 20
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 8
4 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 12
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Sunderland

Tất cả (26)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Luke O'Nien nhận thẻ vàng.

Luke O'Nien nhận thẻ vàng.

80' Thẻ vàng dành cho Harry Darling.

Thẻ vàng dành cho Harry Darling.

79'

Daniel Neil rời sân và được thay thế bởi Abdoullah Ba.

79'

Daniel Neil sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Jamie Paterson rời sân và được thay thế bởi Ben Cabango.

76'

Daniel Ballard rời sân và được thay thế bởi Dennis Cirkin.

76'

Daniel Ballard sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69'

Jerry Yates sắp rời sân và được thay thế bởi Oliver Cooper.

56'

Jobe Bellingham rời sân và được thay thế bởi Alex Pritchard.

56'

Niall Huggins rời sân và được thay thế bởi Bradley Dack.

56'

Jobe Bellingham rời sân và được thay thế bởi Luis Semedo.

56'

Nazariy Rusyn vào sân và thay thế anh là Alex Pritchard.

56'

Nazariy Rusyn vào sân và được thay thế bởi Luis Semedo.

53' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

52' Thẻ vàng dành cho Daniel Ballard.

Thẻ vàng dành cho Daniel Ballard.

50' Thẻ vàng dành cho Jay Fulton.

Thẻ vàng dành cho Jay Fulton.

46'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+6'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+2' Anh ấy BỎ QUA - Jamal Lowe thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Anh ấy BỎ QUA - Jamal Lowe thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Đội hình xuất phát Swansea vs Sunderland

Swansea (4-2-3-1): Carl Rushworth (22), Harrison Ashby (30), Harry Darling (6), Bashir Humphreys (33), Josh Tymon (14), Charlie Patino (18), Matt Grimes (8), Liam Cullen (20), Jamie Paterson (12), Jamal Lowe (10), Jerry Yates (9)

Sunderland (4-1-4-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Luke O'Nien (13), Daniel Ballard (5), Niall Huggins (2), Pierre Ekwah (39), Patrick Roberts (10), Dan Neil (24), Jobe Bellingham (7), Jack Clarke (20), Nazary Rusyn (15)

Swansea
Swansea
4-2-3-1
22
Carl Rushworth
30
Harrison Ashby
6
Harry Darling
33
Bashir Humphreys
14
Josh Tymon
18
Charlie Patino
8
Matt Grimes
20
Liam Cullen
12
Jamie Paterson
10
Jamal Lowe
9
Jerry Yates
15
Nazary Rusyn
20
Jack Clarke
7
Jobe Bellingham
24
Dan Neil
10
Patrick Roberts
39
Pierre Ekwah
2
Niall Huggins
5
Daniel Ballard
13
Luke O'Nien
32
Trai Hume
1
Anthony Patterson
Sunderland
Sunderland
4-1-4-1
Thay người
46’
Liam Cullen
Jay Fulton
56’
Jobe Bellingham
Alex Pritchard
69’
Jerry Yates
Oliver Cooper
56’
Nazariy Rusyn
Luis Semedo
77’
Jamie Paterson
Ben Cabango
56’
Niall Huggins
Bradley Dack
76’
Daniel Ballard
Dennis Cirkin
79’
Daniel Neil
Abdoullah Ba
Cầu thủ dự bị
Cameron Congreve
Jenson Seelt
Oliver Cooper
Alex Pritchard
Liam Walsh
Luis Semedo
Kyle Naughton
Abdoullah Ba
Nathan Tjoe-a-On
Dennis Cirkin
Jay Fulton
Mason Burstow
Kristian Pedersen
Bradley Dack
Andy Fisher
Adil Aouchiche
Ben Cabango
Matt Young
Huấn luyện viên

Paul Clement

Regis Le Bris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
19/10 - 2013
11/05 - 2014
27/09 - 2014
07/02 - 2015
22/08 - 2015
14/01 - 2016
10/12 - 2016
13/05 - 2017
Hạng nhất Anh
08/10 - 2022
14/01 - 2023
04/11 - 2023
24/02 - 2024
14/12 - 2024
12/04 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow