Thứ Năm, 29/01/2026
(og) Cameron Burgess
14
George Thomason
18
Marko Stamenic
20
James McClean
42
Liam Cullen (Thay: Melker Widell)
59
Ji-Sung Eom (Thay: Zeidane Inoussa)
59
Lewis O'Brien (Thay: George Thomason)
69
Matthew James (Thay: Ben Sheaf)
69
Zan Vipotnik (Kiến tạo: Ronald Pereira)
70
Ethan Galbraith
72
Oliver Rathbone (Thay: Lewis O'Brien)
76
Nathan Broadhead (Thay: Josh Windass)
76
Jay Fulton (Thay: Marko Stamenic)
78
Malick Junior Yalcouye (Thay: Goncalo Franco)
78
Adam Idah (Thay: Zan Vipotnik)
86
Sam Smith (Thay: Dominic Hyam)
90
Adam Idah
90+1'

Thống kê trận đấu Swansea vs Wrexham

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Wrexham
Wrexham
57 Kiểm soát bóng 43
8 Phạm lỗi 10
15 Ném biên 30
0 Việt vị 4
1 Chuyền dài 1
5 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 1
9 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
4 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Wrexham

Tất cả (23)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Dominic Hyam rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

90+1' V À A A O O O - Adam Idah đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Idah đã ghi bàn!

86'

Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.

78'

Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.

78'

Marko Stamenic rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

76'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

76'

Lewis O'Brien rời sân và được thay thế bởi Oliver Rathbone.

72' Thẻ vàng cho Ethan Galbraith.

Thẻ vàng cho Ethan Galbraith.

70'

Ronald Pereira đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A A O O O - Zan Vipotnik đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Zan Vipotnik đã ghi bàn!

69'

Ben Sheaf rời sân và được thay thế bởi Matthew James.

69'

George Thomason rời sân và được thay thế bởi Lewis O'Brien.

59'

Zeidane Inoussa rời sân và được thay thế bởi Ji-Sung Eom.

59'

Melker Widell rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho James McClean.

Thẻ vàng cho James McClean.

20' Thẻ vàng cho Marko Stamenic.

Thẻ vàng cho Marko Stamenic.

18' Thẻ vàng cho George Thomason.

Thẻ vàng cho George Thomason.

14' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Cameron Burgess đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Cameron Burgess đưa bóng vào lưới nhà!

Đội hình xuất phát Swansea vs Wrexham

Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Ethan Galbraith (30), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Marko Stamenic (6), Goncalo Franco (17), Ronald (35), Melker Widell (7), Zeidane Inoussa (27), Žan Vipotnik (9)

Wrexham (3-5-2): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Ryan Longman (47), Ben Sheaf (18), George Dobson (15), George Thomason (14), James McClean (7), Josh Windass (10), Kieffer Moore (19)

Swansea
Swansea
4-2-3-1
22
Lawrence Vigouroux
30
Ethan Galbraith
5
Ben Cabango
15
Cameron Burgess
14
Josh Tymon
6
Marko Stamenic
17
Goncalo Franco
35
Ronald
7
Melker Widell
27
Zeidane Inoussa
9
Žan Vipotnik
19
Kieffer Moore
10
Josh Windass
7
James McClean
14
George Thomason
15
George Dobson
18
Ben Sheaf
47
Ryan Longman
2
Callum Doyle
5
Dominic Hyam
4
Max Cleworth
1
Arthur Okonkwo
Wrexham
Wrexham
3-5-2
Thay người
59’
Zeidane Inoussa
Eom Ji-sung
69’
Oliver Rathbone
Lewis O'Brien
59’
Melker Widell
Liam Cullen
69’
Ben Sheaf
Matty James
78’
Marko Stamenic
Jay Fulton
76’
Lewis O'Brien
Oliver Rathbone
78’
Goncalo Franco
Malick Yalcouyé
76’
Josh Windass
Nathan Broadhead
86’
Zan Vipotnik
Adam Idah
90’
Dominic Hyam
Sam Smith
Cầu thủ dự bị
Andy Fisher
Callum Burton
Josh Key
Conor Coady
Ishé Samuels-Smith
Dan Scarr
Kaelan Casey
Oliver Rathbone
Jay Fulton
Lewis O'Brien
Malick Yalcouyé
Ryan Barnett
Eom Ji-sung
Matty James
Liam Cullen
Sam Smith
Adam Idah
Nathan Broadhead
Tình hình lực lượng

Danny Ward

Không xác định

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Lewis Brunt

Chấn thương đùi

Issa Kaboré

Chấn thương gân kheo

Liberato Cacace

Chấn thương bắp chân

Andy Cannon

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow