Vậy là hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Josh Woods 1 | |
Ollie Palmer (Kiến tạo: Jake Batty) 18 | |
Aaron Drinan 20 | |
Charlie Brown (Thay: Freddie Sass) 26 | |
James Scanlon (Thay: Thomas Wilson-Brown) 58 | |
Darren Oldaker (Thay: Junior Hoilett) 58 | |
Liam Coyle 63 | |
Paddy Madden (Thay: Isaac Sinclair) 72 | |
Joel McGregor (Thay: Joe Snowdon) 77 | |
Billy Bodin (Thay: Ollie Clarke) 78 | |
Fletcher Holman (Thay: Ollie Palmer) 78 | |
Luke Butterfield 90+2' |
Thống kê trận đấu Swindon Town vs Accrington Stanley


Diễn biến Swindon Town vs Accrington Stanley
V À A A O O O - Luke Butterfield đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Ollie Palmer rời sân và được thay thế bởi Fletcher Holman.
Ollie Clarke rời sân và được thay thế bởi Billy Bodin.
Joe Snowdon rời sân và được thay thế bởi Joel McGregor.
Isaac Sinclair rời sân và được thay thế bởi Paddy Madden.
Thẻ vàng cho Liam Coyle.
Junior Hoilett rời sân và được thay thế bởi Darren Oldaker.
Thomas Wilson-Brown rời sân và được thay thế bởi James Scanlon.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Freddie Sass rời sân và được thay thế bởi Charlie Brown.
V À A A O O O - Aaron Drinan đã ghi bàn!
Jake Batty đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ollie Palmer đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Josh Woods ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình xuất phát Swindon Town vs Accrington Stanley
Swindon Town (3-4-2-1): Connor Ripley (1), Filozofe Mabete (3), Jamie Knight-Lebel (22), Thomas Wilson-Brown (16), Joe Snowdon (19), Ollie Clarke (8), Aidan Borland (25), Jake Batty (26), Aaron Drinan (23), Junior Hoilett (30), Ollie Palmer (28)
Accrington Stanley (5-3-2): Oliver Wright (13), Donald Love (2), Connor O'Brien (38), Farrend Rawson (5), Devon Matthews (17), Freddie Sass (3), Liam Coyle (6), Luke Butterfield (24), Shaun Whalley (7), Isaac Sinclair (11), Josh Woods (39)


| Thay người | |||
| 58’ | Thomas Wilson-Brown James Scanlon | 26’ | Freddie Sass Charlie Brown |
| 58’ | Junior Hoilett Darren Oldaker | 72’ | Isaac Sinclair Paddy Madden |
| 77’ | Joe Snowdon Joel McGregor | ||
| 78’ | Ollie Palmer Fletcher Holman | ||
| 78’ | Ollie Clarke Billy Bodin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lewis Ward | Michael Kelly | ||
James Scanlon | Paddy Madden | ||
Fletcher Holman | Charlie Brown | ||
Michael Olakigbe | Dan Martin | ||
Billy Bodin | Charlie David Hall | ||
Joel McGregor | Seamus Conneely | ||
Darren Oldaker | Finlay Tunstall | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swindon Town
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 44 | 23 | 15 | 6 | 25 | 84 | B H T B H | |
| 2 | 43 | 22 | 13 | 8 | 36 | 79 | B B H H T | |
| 3 | 43 | 21 | 15 | 7 | 31 | 78 | B H H T H | |
| 4 | 43 | 23 | 7 | 13 | 22 | 76 | B T B T B | |
| 5 | 44 | 22 | 9 | 13 | 16 | 75 | H H T B H | |
| 6 | 43 | 23 | 5 | 15 | 7 | 74 | B T T B H | |
| 7 | 43 | 19 | 15 | 9 | 12 | 72 | T T T H T | |
| 8 | 42 | 19 | 11 | 12 | 16 | 68 | T B T T B | |
| 9 | 43 | 18 | 13 | 12 | 11 | 67 | T T H T T | |
| 10 | 43 | 19 | 9 | 15 | 10 | 66 | T T B T B | |
| 11 | 43 | 17 | 14 | 12 | 15 | 65 | B T H B B | |
| 12 | 44 | 18 | 11 | 15 | 4 | 65 | H H B B T | |
| 13 | 44 | 17 | 13 | 14 | 12 | 64 | H B T T T | |
| 14 | 43 | 15 | 13 | 15 | -1 | 58 | T H B B T | |
| 15 | 43 | 17 | 4 | 22 | -14 | 55 | T T T T T | |
| 16 | 44 | 14 | 10 | 20 | -8 | 52 | T B B B H | |
| 17 | 43 | 12 | 14 | 17 | -13 | 50 | B H T H B | |
| 18 | 42 | 13 | 10 | 19 | -18 | 49 | B B H T T | |
| 19 | 43 | 13 | 8 | 22 | -26 | 47 | B B T B T | |
| 20 | 42 | 9 | 10 | 23 | -23 | 37 | B B B B H | |
| 21 | 43 | 8 | 13 | 22 | -24 | 37 | B T T B B | |
| 22 | 43 | 10 | 7 | 26 | -30 | 37 | B T B B T | |
| 23 | 44 | 9 | 9 | 26 | -29 | 36 | H B B T B | |
| 24 | 44 | 8 | 10 | 26 | -31 | 34 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch