Thứ Hai, 16/02/2026
Ollie Palmer (Kiến tạo: Joe Snowdon)
8
Aaron Drinan
32
Ben Thompson (Thay: Nicke Kabamba)
46
Omar Sowunmi (Thay: Deji Elerewe)
46
William Hondermarck (Thay: Marcus Ifill)
46
Joel McGregor (Thay: Joe Snowdon)
46
Jamie Knight-Lebel
64
Billy Bodin (Thay: Ollie Palmer)
72
Thomas Wilson-Brown (Thay: Daniel Butterworth)
73
Brooklyn Ilunga (Thay: Idris Odutayo)
73
Darren Oldaker (Thay: Ryan Tafazolli)
80
Aaron Drinan
83
Princewill Ehibhatiomhan (Thay: Aaron Drinan)
87
Ashley Charles
88

Thống kê trận đấu Swindon Town vs Bromley

số liệu thống kê
Swindon Town
Swindon Town
Bromley
Bromley
48 Kiểm soát bóng 52
6 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 10
6 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
27 Ném biên 26
6 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
11 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swindon Town vs Bromley

Tất cả (18)
88' Thẻ vàng cho Ashley Charles.

Thẻ vàng cho Ashley Charles.

87'

Aaron Drinan rời sân và được thay thế bởi Princewill Ehibhatiomhan.

83' Thẻ vàng cho Aaron Drinan.

Thẻ vàng cho Aaron Drinan.

80'

Ryan Tafazolli rời sân và được thay thế bởi Darren Oldaker.

73'

Idris Odutayo rời sân và được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.

73'

Daniel Butterworth rời sân và được thay thế bởi Thomas Wilson-Brown.

72'

Ollie Palmer rời sân và được thay thế bởi Billy Bodin.

64' Thẻ vàng cho Jamie Knight-Lebel.

Thẻ vàng cho Jamie Knight-Lebel.

46'

Joe Snowdon rời sân và được thay thế bởi Joel McGregor.

46'

Marcus Ifill rời sân và được thay thế bởi William Hondermarck.

46'

Deji Elerewe rời sân và được thay thế bởi Omar Sowunmi.

46'

Nicke Kabamba rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' V À A A O O O - Aaron Drinan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aaron Drinan đã ghi bàn!

8'

Joe Snowdon đã kiến tạo cho bàn thắng.

8' V À A A O O O - Ollie Palmer ghi bàn!

V À A A O O O - Ollie Palmer ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Swindon Town vs Bromley

Swindon Town (3-4-2-1): Connor Ripley (1), Jamie Knight-Lebel (22), Ryan Tafazolli (17), Ollie Clarke (8), Joe Snowdon (19), Gavin Kilkenny (18), Tom Nichols (7), Finley Munroe (26), Aaron Drinan (23), Daniel Butterworth (14), Ollie Palmer (28)

Bromley (3-4-1-2): Grant Smith (1), Deji Elerewe (3), Kyle Cameron (6), Idris Odutayo (30), Markus Ifill (26), Ashley Charles (4), Ben Krauhaus (7), Mitch Pinnock (11), Corey Whitely (18), Michael Cheek (9), Nicke Kabamba (14)

Swindon Town
Swindon Town
3-4-2-1
1
Connor Ripley
22
Jamie Knight-Lebel
17
Ryan Tafazolli
8
Ollie Clarke
19
Joe Snowdon
18
Gavin Kilkenny
7
Tom Nichols
26
Finley Munroe
23
Aaron Drinan
14
Daniel Butterworth
28
Ollie Palmer
14
Nicke Kabamba
9
Michael Cheek
18
Corey Whitely
11
Mitch Pinnock
7
Ben Krauhaus
4
Ashley Charles
26
Markus Ifill
30
Idris Odutayo
6
Kyle Cameron
3
Deji Elerewe
1
Grant Smith
Bromley
Bromley
3-4-1-2
Thay người
46’
Joe Snowdon
Joel McGregor
46’
Marcus Ifill
William Hondermarck
72’
Ollie Palmer
Billy Bodin
46’
Deji Elerewe
Omar Sowunmi
73’
Daniel Butterworth
Thomas Wilson-Brown
46’
Nicke Kabamba
Ben Thompson
80’
Ryan Tafazolli
Darren Oldaker
73’
Idris Odutayo
Brooklyn Ilunga
87’
Aaron Drinan
Princewill Omonefe Ehibhatiomhan
Cầu thủ dự bị
Lewis Ward
Sam Long
Will Wright
Jude Arthurs
Thomas Wilson-Brown
Marcus Dinanga
Princewill Omonefe Ehibhatiomhan
William Hondermarck
Billy Bodin
Brooklyn Ilunga
Joel McGregor
Omar Sowunmi
Darren Oldaker
Ben Thompson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
29/12 - 2024
21/04 - 2025
27/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Swindon Town

Hạng 4 Anh
14/02 - 2026
12/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
Cúp FA
21/01 - 2026
Hạng 4 Anh
17/01 - 2026
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley3118942263T H T T H
2Cambridge UnitedCambridge United3117862059T T B T T
3Swindon TownSwindon Town32184101658T T T T B
4Notts CountyNotts County3117771658T T T T H
5MK DonsMK Dons3116962757T T H T T
6Salford CitySalford City291649652T T T B T
7Crewe AlexandraCrewe Alexandra32148101050H T H T T
8ChesterfieldChesterfield3112136849B T H T H
9WalsallWalsall301479749H H H B B
10Grimsby TownGrimsby Town3013981048T T H H T
11BarnetBarnet3112118947T H H T H
12Colchester UnitedColchester United3012991145T B B T B
13Accrington StanleyAccrington Stanley3012711443B H T T B
14GillinghamGillingham3010119341T B B T B
15Fleetwood TownFleetwood Town3010812-138B T B B H
16Oldham AthleticOldham Athletic298129-136T B B B H
17Tranmere RoversTranmere Rovers319814-635B B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town309417-2231B B B B H
19Shrewsbury TownShrewsbury Town317816-2329B H B T T
20BarrowBarrow307617-1527B B B B T
21Bristol RoversBristol Rovers318320-2427B T T B B
22Crawley TownCrawley Town326818-2126H T B B B
23Harrogate TownHarrogate Town325720-2822B B B T H
24Newport CountyNewport County315620-2821B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow