Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kylian Kouassi (Kiến tạo: Moses Sesay) 13 | |
B. Middlemas (Thay: O. Clarke) 45 | |
K. Majekodunmi (Thay: B. Kirkman) 45 | |
L. Millard (Thay: A. Hackford) 45 | |
Kaelan Majekodunmi (Thay: Billy Kirkman) 46 | |
Aaron Drinan 49 | |
(Pen) Aaron Drinan 49 | |
Dan Butler 54 | |
Samuel Kuffour Jr. (Thay: Jay Williams) 57 | |
Anthony Munda 58 | |
Joseph Hungbo (Thay: Louis Millard) 64 | |
Bradley Ihionvien (Thay: Oscar Thorn) 69 | |
Jaden Williams (Thay: Moses Sesay) 70 | |
Leon Chiwome (Thay: Kylian Kouassi) 70 | |
James Debayo (Thay: Anthony Munda) 73 | |
Aaron Drinan 77 | |
Aaron Drinan (Kiến tạo: Jack Thomson) 79 | |
Frankie Terry (Thay: Ellis Iandolo) 80 |
Thống kê trận đấu Swindon Town vs Colchester United


Diễn biến Swindon Town vs Colchester United
Ellis Iandolo rời sân và được thay thế bởi Frankie Terry.
Jack Thomson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aaron Drinan đã ghi bàn!
V À A A O O O - Aaron Drinan đã ghi bàn!
Anthony Munda rời sân và được thay thế bởi James Debayo.
Kylian Kouassi rời sân và được thay thế bởi Leon Chiwome.
Moses Sesay rời sân và được thay thế bởi Jaden Williams.
Oscar Thorn rời sân và được thay thế bởi Bradley Ihionvien.
Louis Millard rời sân và được thay thế bởi Joseph Hungbo.
Thẻ vàng cho Anthony Munda.
Jay Williams rời sân và được thay thế bởi Samuel Kuffour Jr..
Thẻ vàng cho Dan Butler.
V À A A O O O - Aaron Drinan đã ghi bàn!
ANH ẤY BỎ LỠ - Aaron Drinan thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Antwoine Hackford rời sân và được thay thế bởi Louis Millard.
Billy Kirkman rời sân và được thay thế bởi Kaelan Majekodunmi.
Ollie Clarke rời sân và được thay thế bởi Ben Middlemas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Moses Sesay đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Swindon Town vs Colchester United
Swindon Town (4-3-3): Connor Ripley (1), Mitchell Clark (2), Stephan Negru (5), Billy Kirkman (34), Dan Butler (26), Jack Thomson (25), Anthony Munda (27), Ollie Clarke (8), Joe Snowdon (19), Aaron Drinan (23), Antwoine Hackford (29)
Colchester United (4-2-3-1): Thimothée Lo-Tutala (22), Rob Hunt (2), Jack Tucker (5), Sean Raggett (20), Ellis Iandolo (3), Moses Sesay (12), Jay Williams (26), Oscar Thorn (27), Jack Payne (10), Harry Anderson (7), Kylian Kouassi (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Ollie Clarke Ben Middlemas | 57’ | Jay Williams Samuel Kuffour |
| 46’ | Billy Kirkman Kaelan Majekodunmi | 69’ | Oscar Thorn Bradley Ihionvien |
| 46’ | Joseph Hungbo Louis Millard | 70’ | Kylian Kouassi Leon Chiwome |
| 64’ | Louis Millard Joseph Hungbo | 70’ | Moses Sesay Jaden Williams |
| 73’ | Anthony Munda James Debayo | 80’ | Ellis Iandolo Frankie Terry |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lewis Ward | Tom Smith | ||
Daniel Butterworth | Paul Digby | ||
Joseph Hungbo | Bradley Ihionvien | ||
James Debayo | Leon Chiwome | ||
Ben Middlemas | Jaden Williams | ||
Kaelan Majekodunmi | Frankie Terry | ||
Louis Millard | Samuel Kuffour | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swindon Town
Thành tích gần đây Colchester United
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | B T T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 3 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T T H H H | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H H H T | |
| 5 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H T H H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | T H H H T | |
| 7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | T T H H H | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T B H T H | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | T B T H B | |
| 11 | 5 | 1 | 4 | 0 | 1 | 7 | T H H H H | |
| 12 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | H T T B B | |
| 13 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B H H H T | |
| 14 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | H B H H T | |
| 15 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T | |
| 16 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T B H H | |
| 17 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B H T H B | |
| 18 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B T B H H | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B B H T | |
| 20 | 5 | 1 | 1 | 3 | -1 | 4 | T B H B B | |
| 21 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B T B H B | |
| 22 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B T B | |
| 23 | 5 | 1 | 0 | 4 | -8 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch