Chủ Nhật, 01/02/2026
(Pen) Will Wright
20
Jaheim Headley (Kiến tạo: Jayden Stockley)
31
Lorent Tolaj (Kiến tạo: Ryan Croasdale)
40
Ronan Curtis (Thay: Jayden Stockley)
40
Daniel Butterworth (Kiến tạo: Aaron Drinan)
45
Kyle John
49
Ben Heneghan
56
Jake Cain
57
Joel Cotterill (Kiến tạo: Daniel Butterworth)
63
Nathan Smith
66
George Byers (Thay: Ryan Croasdale)
69
Jemiah Umolu (Thay: Rekeem Harper)
69
Joe Westley (Thay: Daniel Butterworth)
81
Joel McGregor (Thay: Aaron Drinan)
81
Paul Glatzel (Thay: Tom Nichols)
81
Lorent Tolaj
87

Thống kê trận đấu Swindon Town vs Port Vale

số liệu thống kê
Swindon Town
Swindon Town
Port Vale
Port Vale
57 Kiểm soát bóng 43
12 Phạm lỗi 16
29 Ném biên 26
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swindon Town vs Port Vale

Tất cả (24)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' V À A A O O O - Lorent Tolaj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lorent Tolaj đã ghi bàn!

81'

Tom Nichols rời sân và được thay thế bởi Paul Glatzel.

81'

Aaron Drinan rời sân và được thay thế bởi Joel McGregor.

81'

Daniel Butterworth rời sân và được thay thế bởi Joe Westley.

69'

Rekeem Harper rời sân và được thay thế bởi Jemiah Umolu.

69'

Ryan Croasdale rời sân và được thay thế bởi George Byers.

66' Thẻ vàng cho Nathan Smith.

Thẻ vàng cho Nathan Smith.

63'

Daniel Butterworth đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Joel Cotterill đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joel Cotterill đã ghi bàn!

57' Thẻ vàng cho Jake Cain.

Thẻ vàng cho Jake Cain.

56' Thẻ vàng cho Ben Heneghan.

Thẻ vàng cho Ben Heneghan.

49' Thẻ vàng cho Kyle John.

Thẻ vàng cho Kyle John.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Aaron Drinan đã kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A O O O - Daniel Butterworth đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Butterworth đã ghi bàn!

40'

Jayden Stockley rời sân và được thay thế bởi Ronan Curtis.

40'

Ryan Croasdale đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Lorent Tolaj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lorent Tolaj đã ghi bàn!

31'

Jayden Stockley đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Swindon Town vs Port Vale

Swindon Town (4-2-3-1): Jack Bycroft (1), Tunmise Sobowale (2), Will Wright (5), Ryan Delaney (4), Jake Cain (16), Nathan Ofoborh (6), Joel Cotterill (7), Aaron Drinan (23), Tom Nichols (17), Daniel Butterworth (22), Harry Smith (10)

Port Vale (3-5-2): Ben Amos (13), Ben Heneghan (4), Connor Hall (5), Nathan Smith (6), Kyle John (24), Ryan Croasdale (18), Rakeem Harper (45), Ben Garrity (8), Jaheim Headley (33), Lorent Tolaj (19), Jayden Stockley (9)

Swindon Town
Swindon Town
4-2-3-1
1
Jack Bycroft
2
Tunmise Sobowale
5
Will Wright
4
Ryan Delaney
16
Jake Cain
6
Nathan Ofoborh
7
Joel Cotterill
23
Aaron Drinan
17
Tom Nichols
22
Daniel Butterworth
10
Harry Smith
9
Jayden Stockley
19
Lorent Tolaj
33
Jaheim Headley
8
Ben Garrity
45
Rakeem Harper
18
Ryan Croasdale
24
Kyle John
6
Nathan Smith
5
Connor Hall
4
Ben Heneghan
13
Ben Amos
Port Vale
Port Vale
3-5-2
Thay người
81’
Tom Nichols
Paul Glatzel
40’
Jayden Stockley
Ronan Curtis
81’
Daniel Butterworth
Joe Westley
69’
Ryan Croasdale
George Byers
81’
Aaron Drinan
Joel McGregor
69’
Rekeem Harper
Jemiah Umolu
Cầu thủ dự bị
Daniel James Barden
Nathan Broome
Paul Glatzel
George Byers
Kabongo Tshimanga
Ronan Curtis
Grant Hall
Jesse Debrah
Joe Westley
Antwoine Hackford
Joel McGregor
Jemiah Umolu
Harry Chard
Sam Hart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
28/09 - 2024
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Swindon Town

Hạng 4 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
Cúp FA
21/01 - 2026
Hạng 4 Anh
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Port Vale

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2917842159T H T H T
2Cambridge UnitedCambridge United2815851653T T T T T
3Salford CitySalford City281648752T T T B T
4MK DonsMK Dons2914962551H T T T H
5Notts CountyNotts County2815671451B T T T T
6Swindon TownSwindon Town2815491249T B B B T
7WalsallWalsall2814771149B T H H H
8ChesterfieldChesterfield2911126745H H B T H
9Grimsby TownGrimsby Town281288944T T T T H
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra2912710843H T B H T
11Colchester UnitedColchester United2811981042T T T B B
12BarnetBarnet281198742T B T T H
13Accrington StanleyAccrington Stanley2811710440T B H T T
14GillinghamGillingham279117438H B T T B
15Fleetwood TownFleetwood Town2810711037B B B T B
16Oldham AthleticOldham Athletic278118235T H T B B
17Tranmere RoversTranmere Rovers298813-732B B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town289316-2130B T B B B
19Crawley TownCrawley Town296815-1526B B T H T
20BarrowBarrow276615-1424T B B B B
21Bristol RoversBristol Rovers287318-2324T B B B T
22Shrewsbury TownShrewsbury Town285815-2423B T B B H
23Newport CountyNewport County285518-2520B B T B B
24Harrogate TownHarrogate Town294619-2818H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow