V À A A O O O - Aaron Drinan đã ghi bàn!
J. Jellis (Thay: A. Chang) 63 | |
Jamie Jellis (Thay: Alfie Chang) 63 | |
Michael Olakigbe (Thay: Junior Hoilett) 65 | |
Ollie Palmer (Thay: James Ball) 65 | |
Jamie Jellis (Kiến tạo: Aaron Loupalo-Bi) 66 | |
Fletcher Holman (Thay: Billy Bodin) 66 | |
Aaron Pressley (Thay: Aaron Loupalo-Bi) 69 | |
Ollie Clarke (Thay: Darren Oldaker) 74 | |
Vincent Harper (Thay: Connor Barrett) 79 | |
Ollie Clarke 80 | |
Fletcher Holman 81 | |
Tom Nichols (Thay: Aidan Borland) 85 | |
Aaron Drinan 90 |
Đang cập nhậtDiễn biến Swindon Town vs Walsall
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Aidan Borland rời sân và Tom Nichols vào thay thế.
V À A A O O O - Fletcher Holman đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ollie Clarke.
Connor Barrett rời sân và Vincent Harper vào thay thế.
Darren Oldaker rời sân và Ollie Clarke vào thay thế.
Aaron Loupalo-Bi rời sân và được thay thế bởi Aaron Pressley.
Billy Bodin rời sân và được thay thế bởi Fletcher Holman.
Aaron Loupalo-Bi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jamie Jellis đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Walsall ghi bàn.
James Ball rời sân và được thay thế bởi Ollie Palmer.
Junior Hoilett rời sân và được thay thế bởi Michael Olakigbe.
Alfie Chang rời sân và được thay thế bởi Jamie Jellis.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Hiệp một kết thúc, Swindon Town 0, Walsall 0.
Trọng tài thứ tư thông báo có 1 phút bù giờ.
Albert Adomah (Walsall) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Joel McGregor (Swindon Town).
Brandon Comley (Walsall) được hưởng quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Albert Adomah (Walsall) phạm lỗi.
Joel McGregor (Swindon Town) được hưởng quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Aaron Loupalo-Bi (Walsall) phạm lỗi.
Jake Batty (Swindon Town) được hưởng quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Brandon Comley (Walsall) được hưởng quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Junior Hoilett (Swindon Town) phạm lỗi.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân phải của Brandon Comley (Walsall) từ ngoài vòng cấm đi hơi cao.
Brandon Comley (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
James Ball (Swindon Town) phạm lỗi.
Junior Hoilett (Swindon Town) phạm lỗi.
Charlie Lakin (Walsall) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Việt vị, Swindon Town. Aaron Drinan bị bắt lỗi việt vị.
Kacper Lopata (Walsall) phạm lỗi.
Aaron Drinan (Swindon Town) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Cú sút được cứu thua. Cú sút bằng chân phải của Aaron Loupalo-Bi (Walsall) từ phía bên phải vòng cấm đã bị Connor Ripley (Swindon Town) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Albert Adomah.
Cú sút bị chặn. James Ball (Swindon Town) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Aaron Drinan.
Phạt góc, Walsall. Được nhường bởi Jake Batty.
Phạt góc, Swindon Town. Được nhường bởi Kacper Lopata.
Lỗi của Aaron Loupalo-Bi (Walsall).
Jake Batty (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Cú sút bị chặn. Daniel Kanu (Walsall) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc cho Walsall. James Ball đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút không thành công. Daniel Kanu (Walsall) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm rất gần, nhưng chệch sang phải.
Phạt góc, Walsall. Được nhường bởi Ryan Tafazolli.
Cú sút không thành công. Aden Flint (Walsall) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm hơi cao sau một quả phạt góc.
Cú sút không thành công. Aidan Borland (Swindon Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi gần, nhưng chệch góc phải trên.
Lỗi của Connor Barrett (Walsall).
Junior Hoilett (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Billy Bodin (Swindon Town) sút bóng bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi quá cao. Được kiến tạo bởi Ryan Tafazolli với một đường chuyền bằng đầu.
Cú sút không thành công. Billy Bodin (Swindon Town) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Swindon Town vs Walsall


Đội hình xuất phát Swindon Town vs Walsall
Swindon Town (4-2-3-1): Connor Ripley (1), Joel McGregor (33), Jamie Knight-Lebel (22), Ryan Tafazolli (17), Jake Batty (26), James Ball (6), Aidan Borland (25), Billy Bodin (31), Darren Oldaker (44), Junior Hoilett (30), Aaron Drinan (23)
Walsall (4-3-3): Myles Roberts (1), Connor Barrett (2), Aden Flint (4), Kacper Łopata (35), Mason Hancock (3), Alfie Chang (20), Alfie Chang (20), Brandon Comley (14), Charlie Lakin (8), Albert Adomah (37), Daniel Kanu (15), Aaron Loupalo-Bi (11)


| Thay người | |||
| 65’ | James Ball Ollie Palmer | 63’ | Alfie Chang Jamie Jellis |
| 65’ | Junior Hoilett Michael Olakigbe | 69’ | Aaron Loupalo-Bi Aaron Pressley |
| 66’ | Billy Bodin Fletcher Holman | 79’ | Connor Barrett Vincent Harper |
| 74’ | Darren Oldaker Ollie Clarke | ||
| 85’ | Aidan Borland Tom Nichols | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lewis Ward | Sam Hornby | ||
Filozofe Mabete | Harrison Burke | ||
Tom Nichols | Courtney Clarke | ||
Ollie Clarke | Vincent Harper | ||
Fletcher Holman | Aaron Pressley | ||
Ollie Palmer | Jamie Jellis | ||
Michael Olakigbe | Jid Okeke | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swindon Town
Thành tích gần đây Walsall
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41 | 22 | 14 | 5 | 25 | 80 | T T T B H | |
| 2 | 42 | 22 | 12 | 8 | 36 | 78 | T T B B H | |
| 3 | 41 | 21 | 13 | 7 | 28 | 76 | T H T B H | |
| 4 | 42 | 23 | 7 | 12 | 25 | 76 | T T B T B | |
| 5 | 42 | 23 | 4 | 15 | 7 | 73 | T T B T T | |
| 6 | 42 | 21 | 8 | 13 | 17 | 71 | B T T H H | |
| 7 | 41 | 18 | 14 | 9 | 11 | 68 | B T B T T | |
| 8 | 42 | 19 | 9 | 14 | 11 | 66 | B H T T B | |
| 9 | 40 | 18 | 11 | 11 | 16 | 65 | H B T T B | |
| 10 | 42 | 18 | 11 | 13 | 8 | 65 | T H T H H | |
| 11 | 41 | 17 | 13 | 11 | 16 | 64 | T T T B T | |
| 12 | 42 | 16 | 14 | 12 | 7 | 62 | B H T T H | |
| 13 | 42 | 14 | 14 | 14 | 1 | 56 | H B T H B | |
| 14 | 41 | 14 | 13 | 14 | 7 | 55 | H B B H B | |
| 15 | 41 | 14 | 9 | 18 | -6 | 51 | H B B B T | |
| 16 | 42 | 15 | 5 | 22 | -17 | 50 | B T T T T | |
| 17 | 41 | 12 | 13 | 16 | -12 | 49 | B B B B H | |
| 18 | 41 | 12 | 8 | 21 | -26 | 44 | B B B B T | |
| 19 | 40 | 11 | 9 | 20 | -24 | 42 | H T H B B | |
| 20 | 41 | 9 | 10 | 22 | -22 | 37 | B H B B B | |
| 21 | 42 | 8 | 13 | 21 | -22 | 37 | H H B T T | |
| 22 | 42 | 8 | 10 | 24 | -29 | 34 | B T B B T | |
| 23 | 42 | 9 | 7 | 26 | -30 | 34 | T B B T B | |
| 24 | 41 | 8 | 9 | 24 | -27 | 33 | H B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch