Thứ Hai, 16/03/2026
Joe Lolley (Kiến tạo: Joel King)
58
Nikolaos Vergos (Thay: Jing Reec)
60
Abel Walatee (Thay: Alhassan Toure)
60
Patrick Wood
66
Jason Davidson
66
Joe Lolley (Kiến tạo: Marcel Tisserand)
70
Sebastian Esposito (Thay: Lachlan Jackson)
74
Louis D'Arrigo (Thay: Jordi Valadon)
75
Clarismario Rodrigus (Thay: Matthew Grimaldi)
75
Alexander Grant (Kiến tạo: Piero Quispe)
76
Xavier Stella (Thay: Juan Mata)
82
Patrick Wood (Thay: Joe Lolley)
88
Jordan Courtney-Perkins (Thay: Alexander Grant)
90

Thống kê trận đấu Sydney FC vs Melbourne Victory

số liệu thống kê
Sydney FC
Sydney FC
Melbourne Victory
Melbourne Victory
53 Kiểm soát bóng 47
5 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 7
6 Phạt góc 7
1 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
11 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sydney FC vs Melbourne Victory

Tất cả (147)
90+3'

Alexander King ra hiệu một quả đá phạt cho Sydney FC.

90+2'

Ném biên cho Melbourne Victory tại Leichhardt Oval.

90+1'

Liệu Sydney FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Melbourne Victory không?

90'

Clarismario Santos Rodrigus của Melbourne Victory bỏ lỡ với một cú sút về phía khung thành.

90'

Ufuk Talay (Sydney FC) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Jordan Courtney-Perkins thay thế Alex Grant.

90'

Bóng đi ra ngoài sân và Sydney FC được hưởng một quả phát bóng lên.

89'

Ném biên cho Melbourne Victory.

89'

Đội khách được hưởng một quả ném biên ở nửa sân đối diện.

88'

Đội chủ nhà đã thay Joe Lolley bằng Patrick Wood. Đây là sự thay đổi người thứ hai được thực hiện hôm nay bởi Ufuk Talay.

88'

Tại Sydney, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

87'

Alexander King trao cho đội khách một quả ném biên.

86'

Victor Campuzano của Sydney FC có cú sút, nhưng không trúng đích.

86'

Melbourne Victory được hưởng một quả phát bóng lên tại Leichhardt Oval.

86'

Sydney FC được hưởng một quả phạt góc do Alexander King trao.

86'

Sydney FC được hưởng một quả phạt góc.

85'

Tại Sydney, Sydney FC tiến lên phía trước qua Victor Campuzano. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng đã bị cản phá.

84'

Sydney FC được hưởng một quả ném biên cao trên sân ở Sydney.

83'

Đội chủ nhà ở Sydney được hưởng một quả phát bóng lên.

83'

Nikos Vergos của Melbourne Victory đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

83'

Melbourne Victory được hưởng một quả phạt góc do Alexander King trao.

82'

Sydney FC quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.

Đội hình xuất phát Sydney FC vs Melbourne Victory

Sydney FC (4-4-2): Harrison Devenish-Meares (12), Rhyan Grant (23), Marcel Tisserand (32), Alex Grant (5), Joel King (16), Joe Lolley (10), Rhys Youlley (36), Paul Okon-Engstler (24), Alhassan Toure (35), Victor Campuzano (9), Piero Quispe (7)

Melbourne Victory (4-4-1-1): Jack Duncan (25), Joshua Inserra (16), Roderick Miranda (21), Lachlan Jackson (4), Jason Davidson (2), Keegan Jelacic (23), Jordi Valadon (8), Denis Genreau (10), Matthew Grimaldi (14), Juan Mata (64), Jing Reec (19)

Sydney FC
Sydney FC
4-4-2
12
Harrison Devenish-Meares
23
Rhyan Grant
32
Marcel Tisserand
5
Alex Grant
16
Joel King
10
Joe Lolley
36
Rhys Youlley
24
Paul Okon-Engstler
35
Alhassan Toure
9
Victor Campuzano
7
Piero Quispe
19
Jing Reec
64
Juan Mata
14
Matthew Grimaldi
10
Denis Genreau
8
Jordi Valadon
23
Keegan Jelacic
2
Jason Davidson
4
Lachlan Jackson
21
Roderick Miranda
16
Joshua Inserra
25
Jack Duncan
Melbourne Victory
Melbourne Victory
4-4-1-1
Thay người
60’
Alhassan Toure
Abel Walatee
60’
Jing Reec
Nikos Vergos
88’
Joe Lolley
Patrick Wood
74’
Lachlan Jackson
Sebastian Esposito
90’
Alexander Grant
Jordan Courtney-Perkins
75’
Matthew Grimaldi
Clarismario Rodrigus
75’
Jordi Valadon
Louis D'Arrigo
82’
Juan Mata
Xavier Stella
Cầu thủ dự bị
Gus Hoefsloot
Jack Warshawsky
Jordan Courtney-Perkins
Nikos Vergos
Wataru Kamijo
Clarismario Rodrigus
Alexandar Popovic
Sebastian Esposito
Tiago Quintal
Joshua Rawlins
Abel Walatee
Louis D'Arrigo
Patrick Wood
Xavier Stella

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Australia
08/10 - 2022
26/01 - 2023
04/03 - 2023
21/10 - 2023
16/12 - 2023
26/01 - 2024
28/12 - 2024
24/01 - 2025
22/11 - 2025
26/01 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Sydney FC

VĐQG Australia
07/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Melbourne Victory

VĐQG Australia
15/03 - 2026
07/03 - 2026
27/02 - 2026
26/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Australia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Newcastle JetsNewcastle Jets2113171240
2Auckland FCAuckland FC2111641539
3Sydney FCSydney FC201037833
4Melbourne VictoryMelbourne Victory21957732
5Adelaide UnitedAdelaide United21957532
6Central Coast MarinersCentral Coast Mariners20767027
7Macarthur FCMacarthur FC21678-925
8Brisbane Roar FCBrisbane Roar FC21669-624
9Wellington PhoenixWellington Phoenix21669-924
10Melbourne City FCMelbourne City FC19577-722
11Perth GloryPerth Glory216411-1022
12Western Sydney Wanderers FCWestern Sydney Wanderers FC215610-621
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow