Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Augusto Schott (Kiến tạo: Emanuel Reynoso) 16 | |
Facundo Di Biasi 40 | |
Sebastian Palacios (Thay: Valentin Depietri) 58 | |
Diego Ortegoza (Thay: Marcos Portillo) 58 | |
Martin Fernandez 60 | |
Renzo Giampaoli 63 | |
Bautista Merlini (Thay: Martin Fernandez) 64 | |
Diego Ortegoza 65 | |
(Pen) Nahuel Lautaro Bustos 65 | |
Alan Sosa (Thay: Fabricio Corbalan) 65 | |
Matias Galarza (Thay: Emanuel Reynoso) 76 | |
Federico Girotti (Thay: Cristian Alberto Tarragona) 76 | |
Leandro Mamut (Thay: Alejandro Piedrahita) 76 | |
Nicolas Garayalde (Thay: Facundo Di Biasi) 76 | |
Ruben Botta (Thay: Nahuel Lautaro Bustos) 80 | |
Juan Villalba (Thay: Renzo Giampaoli) 89 |
Thống kê trận đấu Talleres vs Gimnasia LP


Diễn biến Talleres vs Gimnasia LP
Renzo Giampaoli rời sân và được thay thế bởi Juan Villalba.
Nahuel Lautaro Bustos rời sân và được thay thế bởi Ruben Botta.
Facundo Di Biasi rời sân và được thay thế bởi Nicolas Garayalde.
Alejandro Piedrahita rời sân và được thay thế bởi Leandro Mamut.
Cristian Alberto Tarragona rời sân và được thay thế bởi Federico Girotti.
Emanuel Reynoso rời sân và được thay thế bởi Matias Galarza.
ANH ẤY BỎ LỠ - Nahuel Lautaro Bustos thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Fabricio Corbalan rời sân và được thay thế bởi Alan Sosa.
V À A A O O O - Diego Ortegoza đã ghi bàn!
Martin Fernandez rời sân và được thay thế bởi Bautista Merlini.
Thẻ vàng cho Renzo Giampaoli.
Thẻ vàng cho Martin Fernandez.
Marcos Portillo rời sân và được thay thế bởi Diego Ortegoza.
Valentin Depietri rời sân và được thay thế bởi Sebastian Palacios.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Facundo Di Biasi.
Emanuel Reynoso đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Augusto Schott đã ghi bàn!
Gimnasia La Plata có một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Talleres vs Gimnasia LP
Talleres (4-2-3-1): Javier Burrai (1), Augusto Schott (20), Santiago Fernandez (44), Miguel Navarro (16), Blas Riveros (15), Joaquin Mosqueira (17), Marcos Portillo (26), Emanuel Reynoso (33), Valentin Depietri (11), Cristian Tarragona (25), Nahuel Bustos (7)
Gimnasia LP (4-2-3-1): Nelson Insfran (23), Juan Pintado (15), Leonardo Morales (4), Renzo Giampaoli (20), Pedro Silva Torrejón (14), Fabricio Corbalan (28), Martin Fernandez (5), Facundo Di Biasi (39), Alejo Piedrahita (7), Rodrigo Castillo (30), Jan Hurtado (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Marcos Portillo Ulises Ortegoza | 64’ | Martin Fernandez Bautista Merlini |
| 58’ | Valentin Depietri Sebastian Palacios | 65’ | Fabricio Corbalan Alan Sosa |
| 76’ | Emanuel Reynoso Matias Galarza | 76’ | Facundo Di Biasi Nicolas Garayalde |
| 76’ | Cristian Alberto Tarragona Federico Girotti | 76’ | Alejandro Piedrahita Leandro Mamut |
| 80’ | Nahuel Lautaro Bustos Ruben Alejandro Botta Montero | 89’ | Renzo Giampaoli Juan Villalba |
| Cầu thủ dự bị | |||
Guido Herrera | Matias Melluso | ||
Matias Galarza | Nicolas Garayalde | ||
Federico Girotti | Manuel Panaro | ||
Ruben Alejandro Botta Montero | Ivo Mammini | ||
Juan Portilla | Lucas Castro | ||
Gaston Benavidez | Augusto Max | ||
Ulises Ortegoza | Alan Sosa | ||
Sebastian Palacios | Leandro Mamut | ||
Gustavo Albarracin | Junior Moreno | ||
Emilio Suarez | Juan Villalba | ||
Valentin Gelos | Bautista Merlini | ||
Tomas Olmos | Luis Ingolotti | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Talleres
Thành tích gần đây Gimnasia LP
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 9 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 14 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 15 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 17 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 18 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 19 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 20 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 21 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 22 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 23 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 24 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 25 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 26 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 27 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 28 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 29 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 30 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch