Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Juan Sforza (Thay: Matias Gomez) 54 | |
Bruno Cabrera 57 | |
Ronaldo Martinez (Kiến tạo: Giovanni Baroni) 59 | |
Bruno Cabrera 61 | |
Bruno Cabrera 61 | |
Matias Coccaro (Thay: Michael Hoyos) 65 | |
Rodrigo Herrera (Thay: Luca Regiardo) 65 | |
Bruno Barticciotto (Thay: Giovanni Baroni) 65 | |
Diego Ortegoza 71 | |
Jeronimo Russo (Thay: Martin Luciano) 73 | |
Walter Nunez (Thay: Luciano Herrera) 74 | |
Valentin Depietri (Thay: Ronaldo Martinez) 75 | |
Franco Garcia (Thay: Facundo Samuel Guch) 80 | |
Valentin Depietri (Kiến tạo: Bruno Barticciotto) 86 | |
Walter Nunez (Kiến tạo: Matias Coccaro) 90 |
Thống kê trận đấu Talleres vs Newell's Old Boys


Diễn biến Talleres vs Newell's Old Boys
Matias Coccaro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Walter Nunez đã ghi bàn!
V À A A O O O - Matias Coccaro đã ghi bàn!
Bruno Barticciotto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Valentin Depietri đã ghi bàn!
Facundo Samuel Guch rời sân và được thay thế bởi Franco Garcia.
Ronaldo Martinez rời sân và được thay thế bởi Valentin Depietri.
Luciano Herrera rời sân và được thay thế bởi Walter Nunez.
Martin Luciano rời sân và được thay thế bởi Jeronimo Russo.
Thẻ vàng cho Diego Ortegoza.
Giovanni Baroni rời sân và được thay thế bởi Bruno Barticciotto.
Luca Regiardo rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Herrera.
Michael Hoyos rời sân và được thay thế bởi Matias Coccaro.
THẺ ĐỎ! - Bruno Cabrera nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Bruno Cabrera nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Giovanni Baroni đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ronaldo Martinez đã ghi bàn!
V À A A A O O O Talleres ghi bàn.
Thẻ vàng cho Bruno Cabrera.
Matias Gomez rời sân và được thay thế bởi Juan Sforza.
Đội hình xuất phát Talleres vs Newell's Old Boys
Talleres (4-3-3): Guido Herrera (22), Augusto Schott (20), Matías Catalán (4), Jose Luis Palomino (19), Gabriel Baez (23), Matias Ezequiel Gomez (21), Matias Galarza (5), Ulises Ortegoza (8), Giovanni Baroni (30), Ronaldo Martinez (77), Rick (37)
Newell's Old Boys (3-4-2-1): Gabriel Arias (21), Bruno Leonel Cabrera (25), Bruno Leonel Cabrera (25), Saul Salcedo (15), Oscar Salomon (22), Armando Mendez (14), Valentino Acuna (10), Luca Regiardo (5), Martin Luciano (3), Facundo Guch (20), Luciano Herrera (27), Michael Hoyos (9)


| Thay người | |||
| 54’ | Matias Gomez Juan Sforza | 65’ | Luca Regiardo Rodrigo Herrera |
| 65’ | Giovanni Baroni Bruno Barticciotto | 65’ | Michael Hoyos Matias Coccaro |
| 75’ | Ronaldo Martinez Valentin Depietri | 73’ | Martin Luciano Jeronimo Russo |
| 74’ | Luciano Herrera Walter Nunez | ||
| 80’ | Facundo Samuel Guch Franco Emanuel García | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jeremias Florentin | Williams Barlasina | ||
Bruno Barticciotto | Rodrigo Herrera | ||
Valentin Depietri | Jherson Mosquera | ||
Santiago Fernandez | David Sotelo | ||
Rodrigo Guth | Marcelo Cesar Esponda | ||
Timoteo Chamorro | Nicolás Goitea | ||
Emiliano Miguel Chiavassa | Jeronimo Russo | ||
Valentin Davila | Walter Nunez | ||
Lucio Ferrari | Franco Orozco | ||
Luis Miguel Angulo | Franco Emanuel García | ||
Juan Sforza | Matias Coccaro | ||
Lautaro Ortiz | Jeronimo Gomez Mattar | ||
Nhận định Talleres vs Newell's Old Boys
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Talleres
Thành tích gần đây Newell's Old Boys
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 9 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 14 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 15 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 16 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 17 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 23 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 24 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 25 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 26 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 27 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 28 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 29 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 30 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
