Leandro Paredes (Argentina) nhận thẻ đỏ vì hành vi bạo lực.
Lisandro Martínez 41 | |
Nicolas Otamendi (Thay: Lisandro Martinez) 44 | |
L. Paredes (Thay: N. González) 45 | |
L. Paredes 52 | |
N. Molina (Thay: G. Montiel) 58 | |
Ferran Torres (Thay: Mikel Oyarzabal) 62 | |
Pedri (Thay: Fabián Ruiz) 62 | |
F. Medina (Thay: C. Romero) 70 | |
G. Simeone (Thay: R. De Paul) 70 | |
Nico Williams (Thay: Álex Baena) 75 | |
Mikel Merino (Thay: Dani Olmo) 75 | |
E. Fernández 82 | |
C. Romero 90+2' | |
E. Fernández 90+3' | |
Martín Zubimendi (Thay: Rodri) 99 | |
Eric García (Thay: Aymeric Laporte) 99 | |
M. Senesi (Thay: J. Alvarez) 102 | |
Lionel Sebastián Scaloni 104 | |
Ferran Torres (Kiến tạo: Nico Williams) 106 | |
A. Mac Allister 111 | |
L. Paredes 120+6' |
Thống kê trận đấu Tây Ban Nha vs Argentina


Diễn biến Tây Ban Nha vs Argentina
Nicolás Otamendi (Argentina) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Marc Cucurella (Tây Ban Nha).
Hiệp phụ thứ hai kết thúc, Tây Ban Nha 1, Argentina 0.
Nicolás Otamendi (Argentina) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Eric García (Tây Ban Nha).
Pau Cubarsí (Tây Ban Nha) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Nicolás Tagliafico (Argentina).
Cú sút không thành công. Giuliano Simeone (Argentina) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi quá cao. Được kiến tạo bởi Nicolás Tagliafico sau một quả phạt góc.
Cú sút không thành công. Giuliano Simeone (Argentina) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng quá cao sau phạt góc.
Phạt góc, Argentina. Bị cản phá bởi Martín Zubimendi.
Phạt góc, Argentina. Bị Mikel Merino phạm lỗi.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 5 phút bù giờ.
Phạt góc, Argentina. Do Eric García phạm lỗi.
Marcos Senesi (Argentina) được hưởng một quả đá phạt bên cánh phải.
Phạm lỗi bởi Nico Williams (Tây Ban Nha).
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu đã trở lại. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Cú sút bị chặn. Lionel Messi (Argentina) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Giuliano Simeone.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Mikel Merino (Tây Ban Nha).
Phạt góc, Argentina. Do Eric García để mất bóng.
Đội hình xuất phát Tây Ban Nha vs Argentina
Tây Ban Nha (4-2-3-1): Unai Simón (23), Pedro Porro (12), Pau Cubarsí (22), Aymeric Laporte (14), Marc Cucurella (24), Rodri (16), Fabián Ruiz (8), Lamine Yamal (19), Dani Olmo (10), Álex Baena (15), Mikel Oyarzabal (21)
Argentina (4-4-2): Emiliano Martínez (23), Gonzalo Montiel (4), Cristian Romero (13), Lisandro Martínez (6), Nicolás Tagliafico (3), Rodrigo De Paul (7), Enzo Fernández (24), Alexis Mac Allister (20), Nico González (15), Lionel Messi (10), Julián Álvarez (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Fabián Ruiz Pedri | 44’ | Lisandro Martínez Nicolás Otamendi |
| 62’ | Mikel Oyarzabal Ferran Torres | 45’ | N. González Leandro Paredes |
| 75’ | Dani Olmo Mikel Merino | 58’ | G. Montiel Nahuel Molina |
| 75’ | Álex Baena Nico Williams | 70’ | C. Romero Facundo Medina |
| 70’ | R. De Paul Giuliano Simeone | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Eric García | Thiago Almada | ||
Joan Garcia | Valentín Barco | ||
Pedri | Giovani Lo Celso | ||
Álex Grimaldo | Flaco | ||
Borja Iglesias | Lautaro Martínez | ||
Marcos Llorente | Facundo Medina | ||
Mikel Merino | Nahuel Molina | ||
Victor Munoz | Juan Musso | ||
Yéremy Pino | Nicolás Otamendi | ||
Marc Pubill | Exequiel Palacios | ||
Gavi | Leandro Paredes | ||
David Raya | Nico Paz | ||
Ferran Torres | Gerónimo Rulli | ||
Nico Williams | Marcos Senesi | ||
Martín Zubimendi | Giuliano Simeone | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tây Ban Nha
Thành tích gần đây Argentina
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
