Số lượng khán giả hôm nay là 5146 người.
Davy Klaassen (Kiến tạo: Steven Berghuis) 37 | |
Steven Berghuis (Kiến tạo: Oscar Gloukh) 56 | |
Tolu Arokodare (Kiến tạo: Steven Berghuis) 60 | |
F. Rust (Thay: Rui Mendes) 65 | |
A. Ouazane (Thay: D. Klaassen) 65 | |
Fabiano Rust (Thay: Rui Mendes) 65 | |
Fofin Turay (Thay: Jelani Seedorf) 65 | |
Prince Aning (Thay: Jeff Hardeveld) 65 | |
Youri Baas (Thay: Julian Brandt) 66 | |
Marcos Leonardo (Thay: Steven Berghuis) 73 | |
Oliver Edvardsen (Thay: Oscar Gloukh) 73 | |
Gabi Caschili (Thay: Gerald Alders) 74 | |
Emirhan Demircan (Thay: Marvin Peersman) 77 | |
Marcos Leonardo 78 | |
Jofre Torrents (Thay: Caio Henrique) 82 |
Thống kê trận đấu Telstar vs Ajax


Diễn biến Telstar vs Ajax
Ajax giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Telstar: 42%, Ajax: 58%.
Dies Janse giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ronald Koeman bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Ajax đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi còi. Nils Rossen đã phạm lỗi từ phía sau với Youri Baas và đó là một quả đá phạt.
Phạm lỗi khi Patrick Brouwer cắt đường chạy của Anton Gaaei. Một quả đá phạt được trao.
Gabi Caschili của Telstar thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Aaron Bouwman của Ajax cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Telstar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Telstar: 42%, Ajax: 58%.
Trọng tài thổi còi. Oliver Edvardsen đã phạm lỗi với Abdelnor Soualhia từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Ajax bắt đầu một pha phản công.
Telstar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Jorthy Mokio của Ajax vì đã ngáng chân Tyrone Owusu.
Telstar đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Ajax.
Emirhan Demircan của Telstar sút bóng chệch mục tiêu.
Đội hình xuất phát Telstar vs Ajax
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Sem Valk (16), Marvin Peersman (43), Abdelnour Soualhia (4), Gerald Alders (3), Nils Rossen (17), Tyrone Owusu (10), Jeff Hardeveld (2), Rui Mendes (7), Patrick Brouwer (27), Jelani Seedorf (9)
Ajax (4-3-3): Marc-André ter Stegen (1), Anton Gaaei (3), Aaron Bouwman (30), Dies Janse (36), Caio Henrique (12), Davy Klaassen (18), Jorthy Mokio (24), Julian Brandt (8), Steven Berghuis (23), Tolu Arokodare (99), Oscar Gloukh (10)


| Thay người | |||
| 65’ | Jeff Hardeveld Prince Aning | 66’ | Julian Brandt Youri Baas |
| 65’ | Jelani Seedorf Fofin Turay | 73’ | Oscar Gloukh Oliver Valaker Edvardsen |
| 74’ | Gerald Alders Gabi Caschili | 73’ | Steven Berghuis Marcos Leonardo |
| 77’ | Marvin Peersman Emirhan Demircan | 82’ | Caio Henrique Jofre Torrents |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabi Caschili | Maarten Paes | ||
Finn Mulder | Joeri Jesse Heerkens | ||
Daan Reiziger | Jofre Torrents | ||
Nigel Ogidi Nwankwo | Mohamed Abdalla | ||
Rojendro Jeveraino Oudsten | Oliver Valaker Edvardsen | ||
Prince Aning | Marcos Leonardo | ||
Isaiah Ahmed | Kasper Dolberg | ||
Harrie Kuster | Abdellah Ouazane | ||
Noach Shenkman | Youri Baas | ||
Emirhan Demircan | Owen Wijndal | ||
Fabiano Rust | |||
Fofin Turay | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Daley Blind Va chạm | |||
Lucas Rosa Va chạm | |||
Youri Regeer Va chạm | |||
Rayane Bounida Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Telstar
Thành tích gần đây Ajax
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 11 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T H T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T B T T H | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | B T T H T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T H T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T H T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | B T T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T T B B H | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T H B H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B T B H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | T B B H B | |
| 15 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -9 | 1 | B B H B | |
| 17 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B | |
| 18 | 5 | 0 | 1 | 4 | -12 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch