Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Noekkvi Thorisson 22 | |
Devid Eugene Bouah 28 | |
Rui Mendes 28 | |
Ismael Baouf 28 | |
Sami Bouhoudane (Thay: Ismael Baouf) 42 | |
Rafik El Arguioui (Kiến tạo: Nicolas Binder) 53 | |
Nicolas Binder (Kiến tạo: Ilyes Hamache) 60 | |
Jelani Seedorf (Thay: Rui Mendes) 60 | |
(Pen) Ronald Koeman 63 | |
Harrie Kuster (Thay: Nils Rossen) 66 | |
Prince Aning (Thay: Jeff Hardeveld) 66 | |
Mathieu Maertens (Thay: Nicolas Binder) 68 | |
Jason Ceka (Thay: Fabian Kvam) 68 | |
Rik Mulders (Thay: Devid Eugene Bouah) 71 | |
Lucas Jetten (Thay: Devid Eugene Bouah) 72 | |
Rik Mulders 78 | |
Abdelnor Soualhia 85 | |
Noach Shenkman (Thay: Tyrone Owusu) 87 | |
Rojendro Oudsten (Thay: Gerald Alders) 87 | |
Sami Bouhoudane 90 | |
Rafik El Arguioui 90+7' | |
(Pen) Ronald Koeman 90+11' | |
Ronald Koeman 90+12' |
Thống kê trận đấu Telstar vs Cambuur


Diễn biến Telstar vs Cambuur
Kiểm soát bóng: Telstar: 43%, Cambuur: 57%.
Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Ronald Koeman.
V À A A O O O - Ronald Koeman của Telstar thực hiện thành công từ chấm phạt đền bằng chân phải! Thijs Jansen đã chọn sai hướng.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài thay đổi quyết định và quyết định trao phạt đền cho Cambuur!
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Cambuur.
PHẠT ĐỀN! - Mathieu Maertens để bóng chạm tay trong vòng cấm! Mathieu Maertens phản đối dữ dội nhưng trọng tài không quan tâm.
Trọng tài thổi phạt trực tiếp khi Jason Ceka của Cambuur phạm lỗi với Marvin Peersman.
Phát bóng lên cho Cambuur.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Rafik El Arguioui vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài thổi phạt trực tiếp khi Rafik El Arguioui của Cambuur phạm lỗi với Noach Shenkman.
Telstar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Jason Ceka từ Cambuur phạm lỗi với Marvin Peersman.
Cambuur đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Prince Aning giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Telstar thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Cambuur thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sem Valk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cambuur đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Telstar: 42%, Cambuur: 58%.
Cơ hội đến với Abdelnor Soualhia từ Telstar nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Đội hình xuất phát Telstar vs Cambuur
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Sem Valk (16), Abdelnour Soualhia (4), Marvin Peersman (43), Gerald Alders (3), Nils Rossen (17), Tyrone Owusu (10), Jeff Hardeveld (2), Rui Mendes (7), Patrick Brouwer (27), Nokkvi Thorisson (11)
Cambuur (3-4-2-1): Thijs Janssen (1), Jamal Amofa (6), Ismael Baouf (4), Billy van Duijl (14), Devid Eugene Bouah (2), Rafik El Arguioui (10), Nicky Souren (8), Morgan Costarelli (28), Ilyes Hamache (11), Fabian Kvam (15), Nicolas Binder (13)


| Thay người | |||
| 66’ | Jeff Hardeveld Prince Aning | 68’ | Fabian Kvam Jason Ceka |
| 66’ | Nils Rossen Harrie Kuster | 72’ | Morgan Costarelli Rik Mulders |
| 87’ | Gerald Alders Rojendro Jeveraino Oudsten | 72’ | Devid Eugene Bouah Lucas Jetten |
| Cầu thủ dự bị | |||
Finn Mulder | Luca Plogmann | ||
Daan Reiziger | Matthijs Kalisvaart | ||
Rojendro Jeveraino Oudsten | Jorn Berkhout | ||
Prince Aning | Rik Mulders | ||
Isaiah Ahmed | Mathieu Maertens | ||
Harrie Kuster | Skye Vink | ||
Noach Shenkman | Wiebe Kooistra | ||
Emirhan Demircan | Jason Ceka | ||
Fofin Turay | Sami Bouhoudane | ||
Jelani Seedorf | Lucas Jetten | ||
Nigel Ogidi Nwankwo | Iwan Henstra | ||
Ethan Apkakou | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Daan Visser Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Telstar
Thành tích gần đây Cambuur
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 11 | 16 | T T T T H | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | T T H T T | |
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T H T H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T B T T H | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T B B H | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | T H T B H | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T H T B | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | B T T B H | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T H B H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B T B H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | T B B H B | |
| 15 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 17 | 5 | 0 | 1 | 4 | -12 | 1 | B B B B H | |
| 18 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch