Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sem van Duijn (Kiến tạo: Noekkvi Thorisson) 17 | |
Thomas van den Belt 25 | |
Ruud Nijstad (Thay: Robin Propper) 28 | |
Arno Verschueren (Thay: Thomas van den Belt) 65 | |
Daouda Weidmann (Thay: Sondre Oerjasaeter) 65 | |
Daouda Weidmann 65 | |
Jelani Seedorf (Thay: Noekkvi Thorisson) 66 | |
Soufiane Hetli (Thay: Danny Bakker) 66 | |
Tyrese Noslin (Thay: Gerald Alders) 66 | |
Soufiane Hetli (Thay: Sem van Duijn) 66 | |
Marko Pjaca (Thay: Stav Lemkin) 75 | |
Marko Pjaca (Kiến tạo: Sam Lammers) 83 | |
Dylan Mertens (Thay: Cedric Hatenboer) 85 | |
Jochem Ritmeester van de Kamp 90 | |
Kay Tejan (Thay: Jochem Ritmeester van de Kamp) 90 |
Thống kê trận đấu Telstar vs FC Twente


Diễn biến Telstar vs FC Twente
Kiểm soát bóng: Telstar: 47%, Twente: 53%.
Cú sút của Sondre Oerjasaeter bị chặn lại.
Neville Ogidi Nwankwo từ Telstar cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Twente bắt đầu một pha phản công.
Arno Verschueren giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Telstar thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Twente bắt đầu một pha phản công.
Mats Rots từ Twente cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Pha vào bóng nguy hiểm của Arno Verschueren từ Twente. Danny Bakker là người bị phạm lỗi.
Cơ hội đến với Jelani Seedorf từ Telstar nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Telstar bắt đầu một pha phản công.
Ronald Koeman bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Neville Ogidi Nwankwo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Jelani Seedorf từ Telstar phạm lỗi với Daouda Weidmann.
Jochem Ritmeester van de Kamp rời sân để được thay thế bởi Kay Tejan trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Daouda Weidmann của Twente bị bắt việt vị.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jochem Ritmeester van de Kamp rời sân để được thay thế bởi Kay Tejan trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Telstar vs FC Twente
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Neville Ogidi Nwankwo (14), Guus Offerhaus (4), Danny Bakker (6), Gerald Alders (3), Nils Rossen (17), Cedric Hatenboer (23), Jeff Hardeveld (2), Jochem Ritmeester Van De Kamp (39), Sem Van Duijn (37), Nokkvi Thorisson (19)
FC Twente (4-2-3-1): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Stav Lemkin (23), Robin Pröpper (3), Mats Rots (39), Ramiz Zerrouki (6), Thomas Van Den Belt (20), Daan Rots (11), Kristian Hlynsson (14), Sondre Orjasaeter (27), Sam Lammers (10)


| Thay người | |||
| 66’ | Sem van Duijn Soufiane Hetli | 28’ | Robin Propper Ruud Nijstad |
| 66’ | Gerald Alders Tyrese Noslin | 65’ | Thomas van den Belt Arno Verschueren |
| 85’ | Cedric Hatenboer Dylan Mertens | 65’ | Kristian Hlynsson Daouda Weidmann |
| 90’ | Jochem Ritmeester van de Kamp Kay Tejan | 75’ | Stav Lemkin Marko Pjaca |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daan Reiziger | Sam Karssies | ||
Tyrick Bodak | Przemyslaw Tyton | ||
Adil Lechkar | Guilherme Peixoto | ||
Dion Malone | Max Bruns | ||
Dylan Mertens | Ruud Nijstad | ||
Jelani Seedorf | Mathias Kjølø | ||
Kay Tejan | Arno Verschueren | ||
Soufiane Hetli | Daouda Weidmann | ||
Tyrese Noslin | Marko Pjaca | ||
Lucas Vennegoor of Hesselink | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mees Hilgers Va chạm | |||
Taylor Booth Không xác định | |||
Ricky van Wolfswinkel Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Telstar
Thành tích gần đây FC Twente
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 19 | 2 | 2 | 39 | 59 | T H T T B | |
| 2 | 23 | 14 | 3 | 6 | 21 | 45 | B T B T T | |
| 3 | 23 | 11 | 9 | 3 | 16 | 42 | H T H H T | |
| 4 | 22 | 12 | 5 | 5 | 19 | 41 | T T T T B | |
| 5 | 22 | 11 | 3 | 8 | -7 | 36 | T T T T H | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 2 | 36 | H T B H T | |
| 7 | 23 | 8 | 11 | 4 | 12 | 35 | T H H T H | |
| 8 | 23 | 8 | 7 | 8 | 0 | 31 | B H B T T | |
| 9 | 23 | 9 | 4 | 10 | 0 | 31 | T B B B B | |
| 10 | 23 | 8 | 6 | 9 | 5 | 30 | B H B T T | |
| 11 | 23 | 7 | 5 | 11 | -8 | 26 | B T B H B | |
| 12 | 23 | 7 | 5 | 11 | -14 | 26 | H H H T B | |
| 13 | 23 | 7 | 5 | 11 | -16 | 26 | T B T B B | |
| 14 | 23 | 6 | 6 | 11 | -12 | 24 | T B H T T | |
| 15 | 23 | 4 | 11 | 8 | -6 | 23 | H H H B B | |
| 16 | 23 | 4 | 7 | 12 | -12 | 19 | B H H B T | |
| 17 | 23 | 3 | 9 | 11 | -12 | 18 | H B B H H | |
| 18 | 23 | 5 | 2 | 16 | -27 | 17 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch