Trọng tài thổi phạt khi Jochem Ritmeester van de Kamp của Telstar phạm lỗi với Joel Drommel.
Milan Zonneveld (Kiến tạo: Mitchell van Bergen) 31 | |
Jeff Hardeveld (Kiến tạo: Patrick Brouwer) 33 | |
Jochem Ritmeester van de Kamp (Thay: Tyrese Noslin) 70 | |
Sem van Duijn (Kiến tạo: Tyrone Owusu) 72 | |
Sem van Duijn (Kiến tạo: Cedric Hatenboer) 78 | |
Casper Terho (Thay: Julian Baas) 79 | |
Shunsuke Mito (Thay: Milan Zonneveld) 79 | |
Jochem Ritmeester van de Kamp 83 | |
Patrick Brouwer 85 | |
Jelani Seedorf (Thay: Sem van Duijn) 87 | |
Soufiane Hetli (Thay: Tyrone Owusu) 87 | |
Jelani Seedorf (Kiến tạo: Soufiane Hetli) 88 | |
Kay Tejan (Thay: Devon Koswal) 90 | |
Rojendro Oudsten (Thay: Cedric Hatenboer) 90 |
Thống kê trận đấu Telstar vs Sparta Rotterdam


Diễn biến Telstar vs Sparta Rotterdam
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Telstar: 46%, Sparta Rotterdam: 54%.
Trọng tài thổi phạt khi Tobias Lauritsen của Sparta Rotterdam phạm lỗi với Neville Ogidi Nwankwo.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Jochem Ritmeester van de Kamp từ Telstar đá ngã Joel Drommel.
Patrick Brouwer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Jochem Ritmeester van de Kamp của Telstar phạm lỗi với Marvin Young.
Marvin Young của Sparta Rotterdam cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Guus Offerhaus thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Cedric Hatenboer rời sân để nhường chỗ cho Rojendro Oudsten trong một sự thay đổi chiến thuật.
Devon Koswal rời sân để nhường chỗ cho Kay Tejan trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt khi Giannino Vianello của Sparta Rotterdam phạm lỗi với Soufiane Hetli.
Kiểm soát bóng: Telstar: 45%, Sparta Rotterdam: 55%.
Joshua Kitolano để bóng chạm tay.
Soufiane Hetli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jelani Seedorf ghi bàn bằng chân trái!
V À A A A O O O Telstar ghi bàn.
Jochem Ritmeester van de Kamp của Telstar thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Sem van Duijn rời sân để được thay thế bởi Jelani Seedorf trong một sự thay đổi chiến thuật.
Tyrone Owusu rời sân để được thay thế bởi Soufiane Hetli trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Telstar vs Sparta Rotterdam
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Neville Ogidi Nwankwo (14), Devon Koswal (21), Danny Bakker (6), Tyrese Noslin (11), Cedric Hatenboer (23), Guus Offerhaus (4), Jeff Hardeveld (2), Tyrone Owusu (8), Patrick Brouwer (27), Sem Van Duijn (37)
Sparta Rotterdam (3-4-1-2): Joël Drommel (1), Marvin Young (3), Lushendry Martes (2), Giannino Vianello (5), Mitchell Van Bergen (7), Julian Baas (4), Joshua Kitolano (6), Ayoni Santos (8), Vito Van Crooij (10), Tobias Lauritsen (9), Milan Zonneveld (11)


| Thay người | |||
| 70’ | Tyrese Noslin Jochem Ritmeester Van De Kamp | 79’ | Julian Baas Terho |
| 87’ | Tyrone Owusu Soufiane Hetli | 79’ | Milan Zonneveld Shunsuke Mito |
| 90’ | Cedric Hatenboer Rojendro Jeveraino Oudsten | ||
| 90’ | Devon Koswal Kay Tejan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jochem Ritmeester Van De Kamp | Filip Bednarek | ||
Finn Mulder | Pascal Kuiper | ||
Daan Reiziger | Bruno Martins Indi | ||
Nigel Ogidi Nwankwo | Patrick van Aanholt | ||
Rojendro Jeveraino Oudsten | Said Bakari | ||
Soufiane Hetli | Jonathan De Guzman | ||
Jelani Seedorf | Pelle Clement | ||
Nokkvi Thorisson | Jens Toornstra | ||
Kay Tejan | Alwande Roaldsoy | ||
Terho | |||
Shunsuke Mito | |||
Shurandy Sambo | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Adil Lechkar Chấn thương cơ | |||
Dion Malone Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Telstar
Thành tích gần đây Sparta Rotterdam
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 25 | 2 | 4 | 49 | 77 | B B T T T | |
| 2 | 31 | 17 | 7 | 7 | 23 | 58 | T H H H T | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 24 | 55 | T H T H H | |
| 4 | 31 | 14 | 12 | 5 | 22 | 54 | T H B T T | |
| 5 | 31 | 14 | 12 | 5 | 19 | 54 | B T T T H | |
| 6 | 31 | 14 | 7 | 10 | 7 | 49 | T B T T H | |
| 7 | 31 | 13 | 8 | 10 | 4 | 47 | T H T B T | |
| 8 | 31 | 12 | 8 | 11 | 8 | 44 | T T B T B | |
| 9 | 31 | 12 | 6 | 13 | 3 | 42 | H T T H B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -17 | 42 | B T H B B | |
| 11 | 31 | 8 | 13 | 10 | 5 | 37 | T B T H H | |
| 12 | 31 | 10 | 6 | 15 | -12 | 36 | T B B H B | |
| 13 | 31 | 8 | 10 | 13 | -25 | 34 | H T B H B | |
| 14 | 31 | 8 | 7 | 16 | -15 | 31 | B H B H T | |
| 15 | 31 | 8 | 7 | 16 | -17 | 31 | B B H B T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | B T B B T | |
| 17 | 31 | 5 | 10 | 16 | -23 | 25 | B B H H B | |
| 18 | 31 | 5 | 4 | 22 | -45 | 19 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch