Samuel Dancak rời sân và được thay thế bởi Elione Fernandes Neto.
John Auta (Thay: Ladislav Krejci) 36 | |
Adam Vlkanova (Thay: Mick van Buren) 55 | |
Daniel Trubac (Thay: Jakub Kucera) 55 | |
M. Bílek 65 | |
Michal Bilek 65 | |
(Pen) Vladimir Darida 67 | |
Matyas Kozak (Thay: Daniel Marecek) 70 | |
Tomas Zlatohlavek (Thay: Petr Kodes) 73 | |
Matej Riznic (Thay: Pavel Svatek) 73 | |
Marko Regza (Thay: Ondrej Mihalik) 86 | |
Elione Fernandes Neto (Thay: Samuel Dancak) 90 |
Thống kê trận đấu Teplice vs Hradec Kralove


Diễn biến Teplice vs Hradec Kralove
Ondrej Mihalik rời sân và được thay thế bởi Marko Regza.
Pavel Svatek rời sân và được thay thế bởi Matej Riznic.
Petr Kodes rời sân và được thay thế bởi Tomas Zlatohlavek.
Daniel Marecek rời sân và được thay thế bởi Matyas Kozak.
V À A A O O O - Vladimir Darida từ Hradec Kralove thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Michal Bilek.
Jakub Kucera rời sân và được thay thế bởi Daniel Trubac.
Mick van Buren rời sân và được thay thế bởi Adam Vlkanova.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ladislav Krejci rời sân và được thay thế bởi John Auta.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Teplice vs Hradec Kralove
Teplice (3-4-3): Matous Trmal (29), Lukas Marecek (23), Denis Halinsky (17), Dalibor Vecerka (28), Michal Bilek (6), Matej Naprstek (12), Petr Kodes (16), Matej Radosta (35), Daniel Marecek (37), Pavel Svatek (24), Ladislav Krejci (14)
Hradec Kralove (3-4-2-1): Adam Zadrazil (12), Jakub Uhrincat (7), Filip Cihak (5), Frantisek Cech (25), Martin Suchomel (3), Samuel Dancak (11), Vladimir Darida (16), Daniel Horak (26), Jakub Kucera (28), Mick Van Buren (10), Ondrej Mihalik (17)


| Thay người | |||
| 36’ | Ladislav Krejci John Auta | 55’ | Jakub Kucera Daniel Trubac |
| 70’ | Daniel Marecek Matyas Kozak | 55’ | Mick van Buren Adam Vlkanova |
| 73’ | Pavel Svatek Matej Riznic | 86’ | Ondrej Mihalik Marko Regza |
| 73’ | Petr Kodes Tomas Zlatohlavek | 90’ | Samuel Dancak Elione Neto |
| Cầu thủ dự bị | |||
Krystof Lichtenberg | Matyas Vagner | ||
Nojus Vytis Audinis | Lukas Cmelik | ||
Richard Ludha | Patrik Vizek | ||
John Auta | Jakub Hodek | ||
Jakub Jakubko | Lucas Kubr | ||
Oliver Klimpl | David Ludvicek | ||
Matyas Kozak | Elione Neto | ||
Benjamin Nyarko | Tomas Petrasek | ||
Matej Riznic | Marko Regza | ||
Josef Svanda | Daniel Trubac | ||
Tomas Zlatohlavek | Adam Vlkanova | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Teplice
Thành tích gần đây Hradec Kralove
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 9 | 1 | 39 | 69 | T T T H B | |
| 2 | 30 | 19 | 6 | 5 | 27 | 63 | B T T T T | |
| 3 | 30 | 15 | 8 | 7 | 16 | 53 | T T H H B | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 8 | 51 | B B T T B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | B T T T T | |
| 6 | 30 | 12 | 10 | 8 | 13 | 46 | H H T B H | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 1 | 44 | T H B B T | |
| 8 | 30 | 11 | 8 | 11 | -8 | 41 | T B T T T | |
| 9 | 30 | 12 | 3 | 15 | -6 | 39 | B H B T T | |
| 10 | 30 | 10 | 6 | 14 | -9 | 36 | H B B T T | |
| 11 | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | H T T H H | |
| 12 | 30 | 9 | 7 | 14 | -10 | 34 | B B B B T | |
| 13 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H H H B B | |
| 14 | 30 | 5 | 9 | 16 | -18 | 24 | H B B B B | |
| 15 | 30 | 5 | 7 | 18 | -20 | 22 | T B B B B | |
| 16 | 30 | 3 | 12 | 15 | -23 | 21 | H T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch