Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Albion Rrahmani.
A. Irving 37 | |
Andy Irving 37 | |
Lukas Haraslin (Kiến tạo: Hugo Sochurek) 41 | |
Nojus Audinis (Thay: Josef Svanda) 46 | |
Matej Naprstek (Thay: Michal Bilek) 46 | |
Daniel Marecek (Thay: Tomas Zlatohlavek) 46 | |
Santiago Eneme (Thay: Andy Irving) 62 | |
Pavel Svatek 67 | |
John Mercado 68 | |
Jan Kuchta (Thay: Joao Grimaldo) 71 | |
Jaroslav Zeleny (Thay: Matyas Vojta) 71 | |
Matej Pulkrab (Thay: John Auta) 73 | |
Emmanuel Fully (Thay: Dalibor Vecerka) 79 | |
Adam Sevinsky (Thay: Hugo Sochurek) 80 | |
Albion Rrahmani (Thay: Lukas Haraslin) 80 |
Đang cập nhậtDiễn biến Teplice vs Sparta Prague
Hugo Sochurek rời sân và được thay thế bởi Adam Sevinsky.
Dalibor Vecerka rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Fully.
John Auta rời sân và được thay thế bởi Matej Pulkrab.
Matyas Vojta rời sân và được thay thế bởi Jaroslav Zeleny.
Joao Grimaldo rời sân và được thay thế bởi Jan Kuchta.
Thẻ vàng cho John Mercado.
Thẻ vàng cho Pavel Svatek.
Andy Irving rời sân và được thay thế bởi Santiago Eneme.
Tomas Zlatohlavek rời sân và được thay thế bởi Daniel Marecek.
Michal Bilek rời sân và được thay thế bởi Matej Naprstek.
Josef Svanda rời sân và được thay thế bởi Nojus Audinis.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Hugo Sochurek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lukas Haraslin đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Andy Irving.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Teplice vs Sparta Prague


Đội hình xuất phát Teplice vs Sparta Prague
Teplice (4-2-3-1): Matous Trmal (29), Josef Svanda (3), Denis Halinsky (17), Dalibor Vecerka (28), Matej Riznic (25), Petr Kodes (16), Michal Bilek (6), John Auta (46), Tomas Zlatohlavek (7), Matej Radosta (35), Pavel Svatek (24)
Sparta Prague (4-3-3): Jakub Surovcik (44), Oliver Sonne (17), Jakub Martinec (4), Asger Sorensen (25), John Mercado (7), Kaan Kairinen (6), Hugo Sochurek (38), Andy Irving (18), Joao Grimaldo (21), Matyas Vojta (29), Lukáš Haraslin (22)


| Thay người | |||
| 46’ | Michal Bilek Matej Naprstek | 62’ | Andy Irving Santiago Eneme |
| 46’ | Josef Svanda Nojus Vytis Audinis | 71’ | Matyas Vojta Jaroslav Zeleny |
| 46’ | Tomas Zlatohlavek Daniel Marecek | 71’ | Joao Grimaldo Jan Kuchta |
| 73’ | John Auta Matej Pulkrab | 80’ | Hugo Sochurek Adam Sevinsky |
| 79’ | Dalibor Vecerka Emmanuel Fully | 80’ | Lukas Haraslin Albion Rrahmani |
| Cầu thủ dự bị | |||
Richard Ludha | Daniel Kerl | ||
Krystof Lichtenberg | Sebastian Zajac | ||
Jakub Jakubko | Filip Panak | ||
Matej Pulkrab | Adam Sevinsky | ||
Matyas Kozak | Pavel Kaderabek | ||
Matej Naprstek | Jaroslav Zeleny | ||
Ladislav Krejci | Santiago Eneme | ||
Emmanuel Fully | Garang Kuol | ||
Benjamin Nyarko | Albion Rrahmani | ||
Nojus Vytis Audinis | Jan Kuchta | ||
Daniel Marecek | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Teplice
Thành tích gần đây Sparta Prague
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 7 | 0 | 40 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 18 | 6 | 4 | 27 | 60 | H T B T T | |
| 3 | 28 | 15 | 6 | 7 | 11 | 51 | B B B T T | |
| 4 | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H B T T H | |
| 5 | 28 | 12 | 7 | 9 | 7 | 43 | T B T T T | |
| 6 | 28 | 11 | 9 | 8 | 12 | 42 | B H H T B | |
| 7 | 28 | 11 | 8 | 9 | 1 | 41 | T T T H B | |
| 8 | 28 | 11 | 3 | 14 | -6 | 36 | B B H B T | |
| 9 | 28 | 8 | 9 | 11 | -11 | 33 | B H T B T | |
| 10 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | T B B B B | |
| 11 | 28 | 7 | 9 | 12 | -12 | 30 | H T H T T | |
| 12 | 28 | 8 | 6 | 14 | -13 | 30 | B H B B T | |
| 13 | 28 | 6 | 11 | 11 | -7 | 29 | B H H H H | |
| 14 | 28 | 5 | 8 | 15 | -17 | 23 | T H B B B | |
| 15 | 28 | 5 | 7 | 16 | -17 | 22 | B T B B B | |
| 16 | 28 | 4 | 10 | 14 | -21 | 22 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch