Mbaye Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Thomas Santos.
Krzysztof Kubica 17 | |
Mbaye Ndiaye 23 | |
(Pen) Karol Czubak 30 | |
Bartosz Wolski (Kiến tạo: Mbaye Ndiaye) 36 | |
Arkadiusz Kasperkiewicz 36 | |
Sergi Samper 39 | |
Pawel Stolarski 45+1' | |
Igor Strzalek (Thay: Andrzej Trubeha) 46 | |
Filip Wojcik (Thay: Pawel Stolarski) 46 | |
Jakub Labojko (Thay: Sergi Samper) 46 | |
Kamil Zapolnik (Thay: Morgan Fassbender) 59 | |
Thomas Santos (Thay: Mbaye Ndiaye) 65 |
Đang cập nhậtDiễn biến Termalica Nieciecza vs Motor Lublin
Morgan Fassbender rời sân và được thay thế bởi Kamil Zapolnik.
Sergi Samper rời sân và được thay thế bởi Jakub Labojko.
Pawel Stolarski rời sân và được thay thế bởi Filip Wojcik.
Andrzej Trubeha rời sân và được thay thế bởi Igor Strzalek.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Pawel Stolarski.
Thẻ vàng cho Sergi Samper.
Thẻ vàng cho Arkadiusz Kasperkiewicz.
Mbaye Ndiaye đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bartosz Wolski đã ghi bàn!
V À A A O O O - Karol Czubak từ Motor Lublin thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Motor Lublin ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Mbaye Ndiaye.
V À A A O O O - Krzysztof Kubica đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Termalica Nieciecza vs Motor Lublin


Đội hình xuất phát Termalica Nieciecza vs Motor Lublin
Termalica Nieciecza (3-4-3): Adrian Chovan (1), Milosz Matysik (32), Arkadiusz Kasperkiewicz (3), Artem Putivtsev (77), Radu Boboc (27), Maciej Ambrosiewicz (28), Krzysztof Kubica (13), Damian Hilbrycht (21), Andrzej Trubeha (53), Ivan Durdov (19), Morgan Fassbender (7)
Motor Lublin (4-3-3): Ivan Brkic (1), Pawel Stolarski (28), Marek Bartos (39), Herve Matthys (3), Filip Luberecki (24), Bartosz Wolski (68), Sergi Samper (6), Ivo Rodrigues (7), Mbaye Ndiaye (30), Karol Czubak (9), Fabio Ronaldo (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Andrzej Trubeha Igor Strzalek | 46’ | Pawel Stolarski Filip Wojcik |
| 59’ | Morgan Fassbender Kamil Zapolnik | 46’ | Sergi Samper Jakub Labojko |
| 65’ | Mbaye Ndiaye Thomas Santos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Milosz Mleczko | Gasper Tratnik | ||
Lucas Masoero | Patryk Kukulski | ||
Jesus Jimenez | Bright Ede | ||
Dominik Biniek | Paskal Meyer | ||
Sergio Guerrero | Thomas Santos | ||
Kamil Zapolnik | Filip Wojcik | ||
Wojciech Jakubik | Jakub Labojko | ||
Gabriel Isik | Kacper Karasek | ||
Igor Strzalek | Franciszek Lewandowski | ||
Michal Krol | |||
Bradly Van Hoeven | |||
Renat Dadashov | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Termalica Nieciecza
Thành tích gần đây Motor Lublin
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 11 | 8 | 5 | 12 | 41 | T H T T T | |
| 2 | 23 | 10 | 8 | 5 | 10 | 38 | T H H H B | |
| 3 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | T T T T B | |
| 4 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | H H T B T | |
| 5 | 24 | 10 | 5 | 9 | 2 | 35 | B H B B H | |
| 6 | 25 | 8 | 10 | 7 | -4 | 34 | B B T T H | |
| 7 | 24 | 8 | 9 | 7 | 3 | 33 | H H H B B | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | 2 | 33 | B T B B T | |
| 9 | 24 | 8 | 9 | 7 | 1 | 33 | B B B B B | |
| 10 | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | T H B T T | |
| 11 | 24 | 8 | 8 | 8 | 4 | 32 | B H H T B | |
| 12 | 24 | 10 | 6 | 8 | 4 | 31 | H T B H T | |
| 13 | 24 | 9 | 4 | 11 | -4 | 31 | H T T T B | |
| 14 | 24 | 8 | 5 | 11 | -4 | 29 | T B B T B | |
| 15 | 24 | 8 | 5 | 11 | -16 | 29 | B T H B T | |
| 16 | 24 | 6 | 10 | 8 | -1 | 28 | H H T H T | |
| 17 | 24 | 8 | 3 | 13 | -3 | 27 | B T H B T | |
| 18 | 25 | 5 | 7 | 13 | -15 | 22 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch