Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Valmir Matoshi 6 | |
Young-Jun Lee (Kiến tạo: Luke Plange) 17 | |
Abdoulaye Diaby 30 | |
Mattias Kaeit (Kiến tạo: Leonardo Bertone) 33 | |
Genis Montolio (Kiến tạo: Fabio Fehr) 37 | |
Dirk Abels 39 | |
Brighton Labeau (Kiến tạo: Genis Montolio) 50 | |
Elmin Rastoder (Kiến tạo: Brighton Labeau) 61 | |
Noah Rupp (Thay: Franz-Ethan Meichtry) 64 | |
Christopher Ibayi (Thay: Elmin Rastoder) 64 | |
Nils Reichmuth (Thay: Valmir Matoshi) 64 | |
Nils Reichmuth 65 | |
Salifou Diarrassouba (Thay: Samuel Krasniqi) 66 | |
Furkan Dursun (Thay: Brighton Labeau) 70 | |
Dominik Franke (Thay: Mattias Kaeit) 77 | |
Oscar Clemente (Thay: Young-Jun Lee) 79 | |
Samuel Marques (Thay: Simone Stroscio) 79 | |
Furkan Dursun (Kiến tạo: Nils Reichmuth) 80 | |
Felix Emmanuel Tsimba (Thay: Luke Plange) 90 |
Thống kê trận đấu Thun vs Grasshopper


Diễn biến Thun vs Grasshopper
Luke Plange rời sân và được thay thế bởi Felix Emmanuel Tsimba.
Nils Reichmuth đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Furkan Dursun đã ghi bàn!
Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Samuel Marques.
Young-Jun Lee rời sân và được thay thế bởi Oscar Clemente.
Mattias Kaeit rời sân và được thay thế bởi Dominik Franke.
Brighton Labeau rời sân và được thay thế bởi Furkan Dursun.
Samuel Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.
Thẻ vàng cho Nils Reichmuth.
Valmir Matoshi rời sân và được thay thế bởi Nils Reichmuth.
Elmin Rastoder rời sân và được thay thế bởi Christopher Ibayi.
Franz-Ethan Meichtry rời sân và được thay thế bởi Noah Rupp.
Brighton Labeau đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elmin Rastoder đã ghi bàn!
Genis Montolio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Brighton Labeau ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Thun vs Grasshopper
Thun (4-4-2): Niklas Steffen (24), Fabio Fehr (47), Genis Montolio (4), Jan Bamert (19), Michael Heule (27), Franz Ethan Meichtry (77), Leonardo Bertone (6), Mattias Kait (14), Valmir Matoshi (78), Brighton Labeau (96), Elmin Rastoder (74)
Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Mouhamed El Bachir Ngom (20), Abdoulaye Diaby (15), Luka Mikulic (4), Simone Stroscio (28), Hassane Imourane (5), Dirk Abels (2), Samuel Krasniqi (54), Tim Meyer (8), Young-Jun Lee (18), Luke Plange (7)


| Thay người | |||
| 64’ | Franz-Ethan Meichtry Noah Rupp | 66’ | Samuel Krasniqi Salifou Diarrassouba |
| 64’ | Valmir Matoshi Nils Reichmuth | 79’ | Young-Jun Lee Oscar Clemente |
| 64’ | Elmin Rastoder Christopher Ibayi | 79’ | Simone Stroscio Samuel Marques |
| 70’ | Brighton Labeau Furkan Dursun | 90’ | Luke Plange Felix Emmanuel Tsimba |
| 77’ | Mattias Kaeit Dominik Franke | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Spycher | Nicolas Glaus | ||
Lucien Dahler | Salifou Diarrassouba | ||
Noah Rupp | Matteo Mantini | ||
Dominik Franke | Oscar Clemente | ||
Vasilije Janjicic | Felix Emmanuel Tsimba | ||
Nils Reichmuth | Sven Köhler | ||
Marc Gutbub | Ismajl Beka | ||
Furkan Dursun | Maximilian Ullmann | ||
Christopher Ibayi | Samuel Marques | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Thun
Thành tích gần đây Grasshopper
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 2 | 5 | 38 | 71 | T T H T T | |
| 2 | 29 | 16 | 6 | 7 | 23 | 54 | T H T H T | |
| 3 | 29 | 14 | 7 | 8 | 10 | 49 | H T B T B | |
| 4 | 30 | 14 | 7 | 9 | 6 | 49 | B T T B T | |
| 5 | 30 | 11 | 12 | 7 | 9 | 45 | T H B H T | |
| 6 | 30 | 13 | 6 | 11 | 5 | 45 | B T T B T | |
| 7 | 30 | 9 | 9 | 12 | 2 | 36 | T B B T B | |
| 8 | 30 | 9 | 9 | 12 | -4 | 36 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 7 | 12 | 11 | -8 | 33 | H H H T B | |
| 10 | 30 | 9 | 4 | 17 | -17 | 31 | T B B B B | |
| 11 | 30 | 5 | 9 | 16 | -18 | 24 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 4 | 7 | 19 | -46 | 19 | B B H H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch