Thứ Ba, 17/03/2026
Valmir Matoshi
6
Young-Jun Lee (Kiến tạo: Luke Plange)
17
Abdoulaye Diaby
30
Mattias Kaeit (Kiến tạo: Leonardo Bertone)
33
Genis Montolio (Kiến tạo: Fabio Fehr)
37
Dirk Abels
39
Brighton Labeau (Kiến tạo: Genis Montolio)
50
Elmin Rastoder (Kiến tạo: Brighton Labeau)
61
Noah Rupp (Thay: Franz-Ethan Meichtry)
64
Christopher Ibayi (Thay: Elmin Rastoder)
64
Nils Reichmuth (Thay: Valmir Matoshi)
64
Nils Reichmuth
65
Salifou Diarrassouba (Thay: Samuel Krasniqi)
66
Furkan Dursun (Thay: Brighton Labeau)
70
Dominik Franke (Thay: Mattias Kaeit)
77
Oscar Clemente (Thay: Young-Jun Lee)
79
Samuel Marques (Thay: Simone Stroscio)
79
Furkan Dursun (Kiến tạo: Nils Reichmuth)
80
Felix Emmanuel Tsimba (Thay: Luke Plange)
90

Thống kê trận đấu Thun vs Grasshopper

số liệu thống kê
Thun
Thun
Grasshopper
Grasshopper
49 Kiểm soát bóng 51
8 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 9
8 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Thun vs Grasshopper

Tất cả (32)
90+3'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Luke Plange rời sân và được thay thế bởi Felix Emmanuel Tsimba.

80'

Nils Reichmuth đã kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Furkan Dursun đã ghi bàn!

V À A A O O O - Furkan Dursun đã ghi bàn!

79'

Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Samuel Marques.

79'

Young-Jun Lee rời sân và được thay thế bởi Oscar Clemente.

77'

Mattias Kaeit rời sân và được thay thế bởi Dominik Franke.

70'

Brighton Labeau rời sân và được thay thế bởi Furkan Dursun.

66'

Samuel Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.

65' Thẻ vàng cho Nils Reichmuth.

Thẻ vàng cho Nils Reichmuth.

64'

Valmir Matoshi rời sân và được thay thế bởi Nils Reichmuth.

64'

Elmin Rastoder rời sân và được thay thế bởi Christopher Ibayi.

64'

Franz-Ethan Meichtry rời sân và được thay thế bởi Noah Rupp.

61'

Brighton Labeau đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Elmin Rastoder đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elmin Rastoder đã ghi bàn!

50'

Genis Montolio đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Brighton Labeau ghi bàn!

V À A A O O O - Brighton Labeau ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

40' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Thun vs Grasshopper

Thun (4-4-2): Niklas Steffen (24), Fabio Fehr (47), Genis Montolio (4), Jan Bamert (19), Michael Heule (27), Franz Ethan Meichtry (77), Leonardo Bertone (6), Mattias Kait (14), Valmir Matoshi (78), Brighton Labeau (96), Elmin Rastoder (74)

Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Mouhamed El Bachir Ngom (20), Abdoulaye Diaby (15), Luka Mikulic (4), Simone Stroscio (28), Hassane Imourane (5), Dirk Abels (2), Samuel Krasniqi (54), Tim Meyer (8), Young-Jun Lee (18), Luke Plange (7)

Thun
Thun
4-4-2
24
Niklas Steffen
47
Fabio Fehr
4
Genis Montolio
19
Jan Bamert
27
Michael Heule
77
Franz Ethan Meichtry
6
Leonardo Bertone
14
Mattias Kait
78
Valmir Matoshi
96
Brighton Labeau
74
Elmin Rastoder
7
Luke Plange
18
Young-Jun Lee
8
Tim Meyer
54
Samuel Krasniqi
2
Dirk Abels
5
Hassane Imourane
28
Simone Stroscio
4
Luka Mikulic
15
Abdoulaye Diaby
20
Mouhamed El Bachir Ngom
71
Justin Pete Hammel
Grasshopper
Grasshopper
3-4-3
Thay người
64’
Franz-Ethan Meichtry
Noah Rupp
66’
Samuel Krasniqi
Salifou Diarrassouba
64’
Valmir Matoshi
Nils Reichmuth
79’
Young-Jun Lee
Oscar Clemente
64’
Elmin Rastoder
Christopher Ibayi
79’
Simone Stroscio
Samuel Marques
70’
Brighton Labeau
Furkan Dursun
90’
Luke Plange
Felix Emmanuel Tsimba
77’
Mattias Kaeit
Dominik Franke
Cầu thủ dự bị
Tim Spycher
Nicolas Glaus
Lucien Dahler
Salifou Diarrassouba
Noah Rupp
Matteo Mantini
Dominik Franke
Oscar Clemente
Vasilije Janjicic
Felix Emmanuel Tsimba
Nils Reichmuth
Sven Köhler
Marc Gutbub
Ismajl Beka
Furkan Dursun
Maximilian Ullmann
Christopher Ibayi
Samuel Marques

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
17/07 - 2021
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
19/09 - 2021
19/09 - 2021
Giao hữu
13/01 - 2024
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
14/09 - 2024
VĐQG Thụy Sĩ
30/08 - 2025
18/01 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Thun

VĐQG Thụy Sĩ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
H1: 1-0
06/03 - 2026
H1: 0-1
01/03 - 2026
H1: 2-1
26/02 - 2026
H1: 0-0
15/02 - 2026
H1: 1-0
13/02 - 2026
H1: 2-1
08/02 - 2026
H1: 0-1
01/02 - 2026
H1: 0-1
25/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
06/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
11/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
04/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun3023253871T T H T T
2St. GallenSt. Gallen2916672354T H T H T
3LuganoLugano2914781049H T B T B
4BaselBasel301479649B T T B T
5SionSion3011127945T H B H T
6Young BoysYoung Boys3013611545B T T B T
7LuzernLuzern309912236T B B T B
8LausanneLausanne309912-436B B T T B
9ServetteServette3071211-833H H H T B
10FC ZurichFC Zurich309417-1731T B B B B
11GrasshopperGrasshopper305916-1824B T B B B
12WinterthurWinterthur304719-4619B B H H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow